PHỤ LỤC SỐ 02
(Ban hành kèm theo Thông tư số 34/2026/TT-NHNN ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Thống đốc Ngân hàng nhà nước Việt Nam)
TÊN NHÀ ĐẦU TƯ ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
Số: ………….. | ….., ngày……. tháng …… năm …….. |
VĂN BẢN ĐĂNG KÝ GIAO DỊCH NGOẠI HỐI LẦN ĐẦU LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI
(Dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài)
Kính gửi: | Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý ngoại hối); (hoặc) Ngân hàng Nhà nước Khu vực …. |
Căn cứ Nghị định số 103/2026/NĐ-CP ngày 31/03/2026 của Chính phủ quy định về đầu tư ra nước ngoài;
Căn cứ Thông tư số …/2026/TT-NHNN ngày …/…/2026 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài.
Căn cứ Mã số khai hồ sơ tự động trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư …………
Căn cứ vào thỏa thuận, cam kết tiến độ góp vốn đầu tư ra nước ngoài của dự án hoặc dự kiến tiến độ góp vốn đầu tư ra nước ngoài của {Tên nhà đầu tư};
{Tên nhà đầu tư} đăng ký giao dịch ngoại hối lần đầu liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài đối với Dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài như sau:
I. THÔNG TIN VỀ NHÀ ĐẦU TƯ
1. Tên nhà đầu tư thứ 1 đăng ký giao dịch ngoại hối lần đầu:
1.1. Thông tin pháp lý của nhà đầu tư:
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp[1] số: …….…; ngày cấp…….; cơ quan cấp…….
- Loại hình tổ chức, doanh nghiệp:
£ | Doanh nghiệp Nhà nước Tên cơ quan đại diện chủ sở hữu (nếu có): … ; Tỉ lệ % vốn nhà nước:… |
£ | Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài Tỉ lệ % vốn nước ngoài:… |
£ | Tổ chức kinh tế khác |
- Mã số định danh cá nhân [nếu nhà đầu tư là cá nhân]:
1.2. Địa chỉ trụ sở: ………….
1.3. Địa chỉ liên hệ: ……………
1.4. Số điện thoại: ……….. Email: …………
2. Tên nhà đầu tư khác có liên quan (nếu có):
(khai tương tự nhà đầu tư thứ 1)
II. THÔNG TIN VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ Ở NƯỚC NGOÀI
1. Văn bản chấp thuận hoặc cấp phép đầu tư do cơ quan có thẩm quyền của nước tiếp nhận đầu tư cấp hoặc tài liệu có giá trị tương đương theo quy định tại khoản 2 Điều 14 Thông tư …/2026/TT-NHNN (ghi rõ loại văn bản, số văn bản, ngày cấp, cơ quan cấp …):
2. Hình thức đầu tư:
[Nhà đầu tư tích [x] vào một trong những hình thức đầu tư dưới đây]:
£ | Thành lập tổ chức kinh tế theo quy định của pháp luật quốc gia/vùng lãnh thổ tiếp nhận đầu tư |
£ | Góp vốn/mua cổ phần/mua phần vốn góp của tổ chức kinh tế ở nước ngoài để tham gia quản lý tổ chức kinh tế đó |
£ | Đầu tư theo hình thức Hợp đồng BCC ở nước ngoài |
£ | Hình thức đầu tư khác theo quy định của pháp luật quốc gia/vùng lãnh thổ tiếp nhận đầu tư: … (ghi rõ loại hình thức đầu tư khác) |
3. Tên Dự án/ Tên Hợp đồng BCC/ Tên tổ chức kinh tế ở nước ngoài [đối với dự án thành lập tổ chức kinh tế ở nước ngoài]/ Tên đối tác nước ngoài tham gia Dự án [trường hợp nhà đầu tư đăng ký theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của tổ chức kinh tế ở nước ngoài]:
4. Địa điểm thực hiện Dự án: ………
5. Thời gian thực hiện Dự án: từ năm …. đến năm …..
6. Tổng vốn đầu tư ra nước ngoài đăng ký theo Mã số khai hồ sơ tự động trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư: …………… (ghi rõ số tiền bằng số, bằng chữ và loại đồng tiền vốn đầu tư theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Thông tư …/2026/TT-NHNN), tương đương ………. Đô la Mỹ, tương đương ………. đồng Việt Nam.
7. Giá trị góp vốn bằng tiền của nhà đầu tư Việt Nam: ……… (ghi rõ số tiền bằng số, bằng chữ và loại đồng tiền vốn đầu tư), tương đương …. đô la Mỹ, tương đương ….. đồng Việt Nam. Trong đó:
- Vốn chủ sở hữu: ……….. (ghi rõ số tiền bằng số, bằng chữ và loại đồng tiền vốn đầu tư), tương đương ......... đô la Mỹ, tương đương ….. đồng Việt Nam.
- Vốn vay: ……………… (ghi rõ số tiền bằng số, bằng chữ và loại đồng tiền vốn đầu tư), tương đương .......... đô la Mỹ, tương đương ….. đồng Việt Nam; (không áp dụng đối với dự án thuộc khoản 4 Điều 18 Nghị định số 103/2026/NĐ-CP).
- Nguồn vốn vay: (không áp dụng đối với dự án thuộc khoản 4 Điều 18 Nghị định số 103/2026/NĐ-CP).
8. Giá trị góp vốn của nhà đầu tư Việt Nam bằng các hình thức khác theo quy định của pháp luật (Máy móc; hàng hóa; hoán đổi cổ phần; tài sản khác ....) (chi tiết các hình thức góp vốn đầu tư ra nước ngoài theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 103/2026/NĐ-CP): ………… (ghi rõ số tiền bằng số, bằng chữ và loại đồng tiền vốn đầu tư), tương đương ......... đô la Mỹ, tương đương ….. đồng Việt Nam.
9. Số tiền đã chuyển ra nước ngoài trước đầu tư (nếu có):........ (ghi rõ số tiền bằng số, bằng chữ và loại đồng tiền chuyển thực tế), tương đương ..... Đô la Mỹ, tương đương .........đồng tiền vốn đầu tư. (Tỷ giá quy đổi theo quy định tại khoản khoản 4 Điều 5 Thông tư này).
- Thời gian chuyển: ……………………………………………………………...
- Mục đích sử dụng: ……………………………………………………………..
- Số tài khoản trước đầu tư: ………… (theo loại đồng tiền); mở tại …………...
10. Liệt kê cụ thể tỷ giá quy đổi, kèm theo bản chụp tỷ giá của ngân hàng được phép: …………………………………………………………………………………..
(Tỷ giá quy đổi giữa đồng tiền vốn đầu tư và đồng Đô la Mỹ và tỷ giá quy đổi giữa đồng tiền vốn đầu tư sang đồng Việt Nam áp dụng theo tỷ giá bán chuyển khoản ngoại tệ niêm yết trên website của ngân hàng được phép nơi nhà đầu tư mở tài khoản vốn đầu tư tại thời điểm nhà đầu tư lập Đơn đăng ký giao dịch ngoại hối)
III. NỘI DUNG ĐĂNG KÝ VỀ GIAO DỊCH NGOẠI HỐI LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI
1. Vốn đầu tư đăng ký chuyển ra nước ngoài bằng tiền (theo nội dung đăng ký Mã số khai hồ sơ tự động trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư): ……………… (ghi rõ số tiền bằng số, bằng chữ và loại đồng tiền vốn đầu tư).
2. Tài khoản vốn đầu tư {theo từng loại đồng tiền} số: …………………….., mở tại: …………, ngày ………….
3. Đăng ký tiến độ chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài bằng tiền (chỉ áp dụng đối với trường hợp dự án có phát sinh chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài bằng tiền):
STT | Thời gian chuyển vốn dự kiến | Số vốn đầu tư bằng tiền dự kiến chuyển ra nước ngoài | |
|
1 | …….. | | |
2 | …….. | | |
… | …… | | |
Tổng | …………… | | |
IV. CAM KẾT
1. Người ký tên dưới đây (đại diện có thẩm quyền của nhà đầu tư) cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung trong Đơn đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài và các tài liệu kèm theo Hồ sơ đăng ký nêu trên của {Tên nhà đầu tư}.
2. {Tên nhà đầu tư} cam kết thực hiện đúng các quy định tại Thông tư số …/2026/TT-NHNN ngày …/…/2026 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
Hồ sơ đính kèm: (Nhà đầu tư liệt kê thành phần hồ sơ theo quy định tại Điều 15 Thông tư số …/2026/TT-NHNN) - Bản chụp tỷ giá của ngân hàng được phép tại thời điểm lập văn bản đăng ký giao dịch ngoại hối) | NHÀ ĐẦU TƯ (Nhà đầu tư cá nhân/chủ hộ kinh doanh/người đại diện theo pháp luật của tổ chức/doanh nghiệp ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu nếu có) |
[1] Hoặc tài liệu khác về tư cách pháp lý của tổ chức/doanh nghiệp: Giấy chứng nhận thành lập, Quyết định thành lập hoặc tài liệu khác có giá trị pháp lý tương đương.