PHỤ LỤC SỐ 06
(Ban hành kèm theo Thông tư số 34/2026/TT-NHNN ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Thống đốc Ngân hàng nhà nước Việt Nam)
TÊN NHÀ ĐẦU TƯ ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
Số: ………….. | …….., ngày ……. tháng …… năm …….. |
VĂN BẢN ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI GIAO DỊCH NGOẠI HỐI LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI
(Dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài)
Kính gửi: | Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý ngoại hối); (hoặc) Ngân hàng Nhà nước Khu vực …. |
Căn cứ Nghị định số 103/2026/NĐ-CP ngày 31/03/2026 của Chính phủ quy định về đầu tư ra nước ngoài;
Căn cứ Thông tư số …/2026/TT-NHNN ngày …/…/2026 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài;
Căn cứ Mã số khai hồ sơ tự động trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư số …….;
Căn cứ Văn bản xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối lần đầu số ……ngày… và các văn bản xác nhận đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối của Ngân hàng Nhà nước/Ngân hàng Nhà nước Khu vực ….;
Căn cứ các thỏa thuận, cam kết hoặc các tài liệu khác về việc thay đổi liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài của … {tên nhà đầu tư};
{Tên nhà đầu tư} … đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài đối với dự án …….. {tên dự án}, tại …. {nước tiếp nhận dự án} như sau:
I. THÔNG TIN VỀ NHÀ ĐẦU TƯ VÀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
1. Tên nhà đầu tư:………………………
2. Văn bản xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối lần đầu liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài của Ngân hàng Nhà nước/Ngân hàng Nhà nước Khu vực số …….. ngày ………….;
3. Văn bản xác nhận đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài số …………ngày …………..
(Liệt kê theo trình tự thời gian tất cả các văn bản xác nhận đăng ký thay đổi)
4. Tổng vốn đầu tư của dự án ra nước ngoài đăng ký theo Mã số khai hồ sơ tự động trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư: ................. đồng tiền vốn đầu tư (theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Thông tư này), tương đương ................ Đô la Mỹ; tương đương ............ đồng Việt Nam.
5. Vốn đầu tư bằng tiền của nhà đầu tư Việt Nam được phép chuyển ra nước ngoài tại văn bản xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối lần đầu/văn bản đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối lần gần nhất: ...... đồng tiền vốn đầu tư, tương đương ............ Đô la Mỹ, tương đương ........ đồng Việt Nam.
6. Vốn đầu tư bằng tiền đã chuyển ra nước ngoài (lũy kế): ………. đồng tiền thực tế chuyển; tương đương ........ đồng tiền vốn đầu tư; tương đương ....... Đô la Mỹ, tương đương .... đồng Việt Nam.
7. Vốn đầu tư bằng hàng hóa, máy móc, thiết bị: ...... đồng tiền thực tế chuyển; tương đương ........ đồng tiền vốn đầu tư; tương đương .......đô la Mỹ, tương đương .... đồng Việt Nam.
8. Lợi nhuận thu được của dự án giữ lại để tái đầu tư (lũy kế) (chi tiết theo quy định tại Điều 33 Nghị định số 103/2026-ND-CP): ........ đồng tiền vốn đầu tư, tương đương ............ đô la Mỹ, tương đương .... đồng Việt Nam.
- Nội dung liên quan khác:...
9. Vốn và lợi nhuận, khoản thu hợp pháp đã chuyển về Việt Nam (nếu có):
- Vốn đầu tư bằng tiền chuyển về Việt Nam (lũy kế): ........ đồng tiền thực tế chuyển về Việt Nam; tương đương .........đồng tiền vốn đầu tư, tương đương ............ đô la Mỹ, tương đương .... đồng Việt Nam; trong đó:
+ Giá trị vốn đầu tư bằng tiền đã chuyển về Việt Nam do giảm vốn đầu tư,...: ..... đồng tiền thực tế chuyển về Việt Nam; tương đương .........đồng tiền vốn đầu tư, tương đương ............ đô la Mỹ, tương đương .... đồng Việt Nam.
+ Giá trị vốn đầu tư bằng tiền đã thu hồi và chuyển về Việt Nam theo quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị định số 103/2026/NĐ-CP: ...... đồng tiền thực tế chuyển về Việt Nam, tương đương ...... đồng tiền vốn đầu tư, tương đương ............ Đô la Mỹ, tương đương đồng Việt Nam.
- Lợi nhuận, khoản thu hợp pháp đã chuyển về Việt Nam (lũy kế): ............. ..... đồng tiền thực tế chuyển về Việt Nam; tương đương ......đồng tiền vốn đầu tư, tương đương ............ đô la Mỹ, tương đương .... đồng Việt Nam.
10. Số tài khoản vốn đầu tư: ............... Nơi mở: ............
(Tỷ giá quy đổi áp dụng theo quy định tại Điều 5 Thông tư này, liệt kê chi tiết tỷ giá).
II. NỘI DUNG ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI GIAO DỊCH NGOẠI HỐI LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI THEO QUY ĐỊNH TẠI ĐIỀU 16 THÔNG TƯ …/2026/TT-NHNN
1. Thay đổi 1:…………………………
- Nội dung đã được Ngân hàng Nhà nước/Ngân hàng Nhà nước Khu vực xác nhận đăng ký: …………
- Nội dung đề nghị thay đổi: …………………..
- Lý do thay đổi: …………………………..
2. Thay đổi n:....
- Nội dung đã được Ngân hàng Nhà nước/Ngân hàng Nhà nước Khu vực xác nhận đăng ký: ……………
- Nội dung đề nghị thay đổi: ………………………..
- Lý do thay đổi: …………………………..
* Ghi chú:
- Đối với nội dung thay đổi quy định tại điểm đ, e khoản 1 Điều 16 Thông tư này, nhà đầu tư đăng ký: số vốn đầu tư bằng tiền đăng ký chuyển ra nước ngoài và đăng ký tiến độ chuyển vốn đầu tư bằng tiền ra nước ngoài.
- Đối với nội dung thay đổi quy định tại điểm i khoản 1 Điều 16, nhà đầu tư đăng ký: số vốn đầu tư còn lại chuyển ra nước ngoài (số vốn đầu tư còn lại chuyển ra nước ngoài được xác định bằng số vốn đầu tư được phép chuyển ra nước ngoài tại văn bản xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối lần gần nhất trừ đi số vốn đầu tư đã chuyển ra nước ngoài, trừ đi lợi nhuận đề nghị giữ lại để tiếp tục góp vốn đầu tư).
III. CAM KẾT
1. Người ký tên dưới đây (đại diện hợp pháp của nhà đầu tư) cam kết chịu trách nhiệm về sự chính xác của các thông tin ghi trong Đơn đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài và các tài liệu kèm theo Hồ sơ đăng ký thay đổi nêu trên của {Tên nhà đầu tư}.
2. Đối với các trường hợp yêu cầu thành phần hồ sơ gồm văn bản xác nhận của ngân hàng được phép nơi nhà đầu tư mở tài khoản vốn đầu tư, {Tên nhà đầu tư} cam kết không phát sinh số liệu về chuyển tiền liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài từ thời điểm ngân hàng được phép có văn bản xác nhận đến thời điểm nhà đầu tư nộp hồ sơ đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối.
3. {Tên nhà đầu tư} cam kết thực hiện đúng các quy định tại Thông tư số …/2026/TT-NHNN ngày 30/6/2026 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
Hồ sơ đính kèm: (Nhà đầu tư liệt kê hồ sơ theo quy định tại Điều 18 Thông tư số …/2026/TT-NHNN) - Bản chụp tỷ giá của ngân hàng được phép tại thời điểm lập văn bản đăng ký giao dịch ngoại hối) | NHÀ ĐẦU TƯ (Nhà đầu tư cá nhân/chủ hộ kinh doanh/người đại diện theo pháp luật của tổ chức/doanh nghiệp ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu nếu có) |