B. Quyết định kiểm tra chuyên ngành (dùng trong trường hợp có người giám sát kiểm tra chuyên ngành)
……… (1) ……… (2) ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
Số: …/QĐ-… (3) | …, ngày … tháng … năm … |
QUYẾT ĐỊNH
Kiểm tra chuyên ngành trong lĩnh vực …
……… (4)
Căn cứ Nghị định số 217/2025/NĐ-CP ngày 05/8/2025 của Chính phủ về hoạt động kiểm tra chuyên ngành;
Căn cứ Thông tư số …/2026/TT-BTC ngày …… của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định phân cấp thẩm quyền và quy trình kiểm tra chuyên ngành trong một số lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính;
Căn cứ … (5);
Căn cứ … (6);
Căn cứ … (7);
Theo đề nghị của ……… (8).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Kiểm tra việc chấp hành quy định của pháp luật về ……… (9) đối với ………(10).
Thời kỳ kiểm tra (nếu có):....................................................................................................
Thời hạn kiểm tra là … ngày làm việc, kể từ ngày công bố Quyết định kiểm tra.
Hình thức kiểm tra:.............................................................................................................
Địa điểm kiểm tra:...............................................................................................................
Điều 2. Thành lập Đoàn kiểm tra, gồm các ông (bà) có tên sau đây:
1. Ông (bà): ................................................................................................ , Trưởng đoàn;
2. Ông (bà): ............................................................................ , Phó Trưởng đoàn (nếu có);
3. Ông (bà): .................................................................................................... , Thành viên;
4. Ông (bà): .................................................................................................... , Thành viên;
…
Điều 3. Cử ông/bà (Phòng/Ban) … thực hiện nhiệm vụ giám sát hoạt động của Đoàn kiểm tra
Điều 4. Đoàn kiểm tra, người giám sát có nhiệm vụ, quyền hạn kiểm tra, giám sát theo quy định tại Nghị định số 217/2025/NĐ-CP ngày 05/8/2025 của Chính phủ về hoạt động kiểm tra chuyên ngành, Thông tư số …/2026/TT-BTC ngày … của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định phân cấp thẩm quyền và quy trình kiểm tra chuyên ngành trong một số lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính và Quyết định này.
Điều 5. Các ông (bà) có tên tại Điều 2, Điều 3; (10) và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan và … chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Điều 6. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
Nơi nhận: - Như Điều 5; - ……….(1); - ……….(11); - ……....(12); - Lưu: VT, (13), HSKT.
| ……………(4) (Chữ ký, họ tên, dấu) |
____________________
Ghi chú:
(1) Tên đơn vị cấp trên trực tiếp (nếu có).
(2) Tên đơn vị ban hành quyết định kiểm tra.
(3) Tên viết tắt của đơn vị ban hành quyết định kiểm tra.
(4) Chức danh của người ban hành quyết định kiểm tra.
(5) Văn bản quy phạm pháp luật chuyên ngành về lĩnh vực kiểm tra.
(6) Văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của đơn vị ban hành quyết định kiểm tra.
(7) Quyết định ban hành kế hoạch kiểm tra chuyên đề hoặc theo văn bản của đơn vị có thẩm quyền giao, chỉ đạo, yêu cầu thực hiện kiểm tra hoặc theo căn cứ khác ban hành Quyết định kiểm tra theo quy định.
(8) Thủ trưởng đơn vị chủ trì kiểm tra.
(9) Phạm vi, nội dung kiểm tra.
(10) Tên đầy đủ của đơn vị, tổ chức hoặc cá nhân là đối tượng kiểm tra.
(11) Cơ quan, đơn vị được giao tham mưu, tổng hợp kế hoạch kiểm tra.
(12) Tên của đơn vị phối hợp (nếu có).
(13) Tên viết tắt của đơn vị chủ trì kiểm tra.