Mẫu số 05. Biên bản kiểm tra xác nhận thiết bị kiểm tra đèn chiếu sáng phía trước
ỦY BAN NHÂN DÂN…… SỞ XÂY DỰNG ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
Mã số hồ sơ: ... | |
BIÊN BẢN KIỂM TRA XÁC NHẬN
THIẾT BỊ KIỂM TRA ĐÈN CHIẾU SÁNG PHÍA TRƯỚC
Loại hình kiểm tra xác nhận: □ Cấp mới □ Cấp lại □ Bổ sung, thay thế
Ngày kiểm tra: .........................................................................................................
Địa điểm kiểm tra: ...................................................................................................
I. Thông tin về thiết bị
1. Nhãn hiệu/Model: ................................................./..............................................
2. Số Serial/Phiên bản phần mềm: ...................................../….................................
3. Dây chuyền số: ....................................................................................................
4. Năm sản xuất/ Năm sử dụng/Nước sản xuất: ................../.................../...............
5. Tiêu chuẩn đáp ứng(1): □ ISO □ OIML □ IEC □ TCVN
II. Nội dung kiểm tra
A. Điều kiện lắp đặt(2): □ Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu
(Ghi nhận kết quả theo biên bản kiểm tra xác nhận cơ sở vật chất kỹ thuật)
B. Yêu cầu kỹ thuật thiết bị(2):
Mục | Hạng mục kiểm tra | Yêu cầu(7) | Kết quả kiểm tra | Đánh giá (3) |
1. | Đo được cường độ sáng tại tâm quang học của đèn và tại điểm sáng lớn nhất của chùm sáng đèn chiếu xa | Thực hiện được | | |
2. | Đo được độ lệch chùm sáng của đèn chiếu xa | Thực hiện được | | |
3. | Xác định hình dạng chùm sáng đèn chiếu xa | Thực hiện được | | |
4. | Xác định được giao điểm của đường sáng tối, phần hình nêm nhô lên của chùm sáng (điểm gãy của đường cut-off) của đèn chiếu gần | Thực hiện được | | |
5. | Đo được độ lệch chùm sáng của đèn chiếu gần | Thực hiện được | | |
6. | Có khả năng di chuyển buồng đo lên, xuống và xoay một góc nhất định quanh trục đỡ buồng đo; di chuyển được sang hai bên | Thực hiện được | | |
7. | Chiều cao trụ đỡ buồng đo | Điều chỉnh được từ 250 mm đến 1300 mm so với mặt sàn tại vị trí kiểm tra. | | |
8. | Có chức năng hỗ trợ xác định và định vị vị trí buồng đo song song và vuông góc với phương tiện | Thực hiện được | | |
9. | Dải đo cường độ (cd)(1) | 0 - 125000 | | |
Độ lệch dải đo cm/10m (%)(1) | Trên | 0-60 (0-6) | | |
Dưới | 0-60 (0-6) | | |
Trái | 0-100 (0-10) | | |
Phải | 0-100 (0-10) | | |
10. | Độ chính xác của dải đo cường độ (cd) (1) | ± 10 (%) | | |
Độ chính xác của dải đo độ lệch cm/10m (%)(1) | ± 2 (± 0,2) | | |
11. | Hiển thị cường độ, độ lệch chùm sáng của đèn chiếu xa; độ lệch chùm sáng của đèn chiếu gần | Thực hiện được | | |
C. Kiểm tra tình trạng hoạt động thiết bị
Mục | Hạng mục kiểm tra | Yêu cầu(7) | Kết quả kiểm tra | Đánh giá (3) |
1. | Trụ đỡ buồng đo | Theo phương thẳng đứng | | |
2. | Buồng đo | Được lắp đặt chắc chắn với trụ đỡ buồng đo và đảm bảo cân bằng ở vị trí kiểm tra theo cả phương dọc và phương ngang | | |
Có khả năng di chuyển lên, xuống và xoay một góc nhất định quanh trục đỡ buồng đo | | |
Di chuyển được sang hai bên | | |
3. | Sự di chuyển của bánh xe | Bánh xe di chuyển dễ dàng, không rơ rão | | |
4. | Màn hình | Hiển thị đầy đủ, rõ ràng các thông tin | | |
5. | Phím điều khiển | Hoạt động đúng chức năng | | |
6. | Thời gian làm việc tối thiểu khi ngắt nguồn điện | Duy trì tối thiểu 3 phút | | |
7. | Kết nối và truyền được dữ liệu | Thực hiện được | | |
D. Kiểm tra độ chính xác thiết bị
1. Kiểm tra độ lệch đèn chiếu gần: (đơn vị: □ cm/10 m; □ %) |
Hạng mục | Yêu cầu | Kết quả kiểm tra | Đánh giá (3) |
Độ chính xác | Thông số chuẩn | Sai số cho phép theo công bố của nhà sản xuất và không được vượt quá ± 2 cm/10m (± 0,2 %) | Trên | Dưới | Trái | Phải | |
Giá trị | Sai lệch | Giá trị | Sai lệch | Giá trị | Sai lệch | Giá trị | Sai lệch | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
2. Kiểm tra cường độ sáng đèn chiếu xa: |
Độ chính xác | Thông số chuẩn (cd) | Sai số cho phép theo công bố của nhà sản xuất và không được vượt quá ± 10% | Giá trị (cd) | Sai lệch (%) | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
E. Yêu cầu về phần mềm điều khiển thiết bị
Mục | Hạng mục kiểm tra | Yêu cầu(7) | Kết quả kiểm tra | Đánh giá (3) |
1. | Phần mềm điều khiển thiết bị | Kết nối được với các thiết bị kiểm tra | | |
Tính năng của phần mềm điều khiển thiết bị |
2. | Điều khiển các thiết bị hoạt động đúng chức năng theo quy trình kiểm tra | Đúng quy trình kiểm tra | | |
3. | Hiển thị các giá trị đo theo thời gian thực | Hiển thị được | | |
4. | Đưa ra chỉ thị để người kiểm tra thực hiện các thao tác | Đưa ra chỉ thị thực hiện | | |
5. | Đọc được các kết quả đo tương ứng với từng thiết bị khi kết thúc quá trình kiểm tra | Đọc được kết quả | | |
6. | Kết nối, trao đổi thông tin với phần mềm Quản lý kiểm định | Phương tiện chờ kiểm tra | Thực hiện được | | |
Kết quả kiểm tra của phương tiện đã hoàn thành kiểm tra kèm theo số serial, thời gian thực kiểm tra và ký hiệu của phiên bản phần mềm | Thực hiện được | | |
Kết nối, trao đổi thông tin | Thực hiện được | | |
Dữ liệu kết quả kiểm tra | Thực hiện được | | |
7. | Truy xuất dữ liệu để hiển thị và in ra kết quả của các lần kiểm tra được lưu trữ | Thực hiện được | | |
8. | Truy xuất được số serial, thời gian thực và ký hiệu của phiên bản phần mềm | Thực hiện được | | |
9. | Dữ liệu của phần mềm điều khiển thiết bị | Được mã hoá và chống can thiệp cơ sở dữ liệu trên máy chủ của đơn vị | Được mã hóa | | |
Được sao lưu, lưu trữ trên máy chủ của đơn vị | Lưu trữ được | | |
III. Tài liệu của thiết bị
Mục | Loại tài liệu | Yêu cầu(7) | Kết quả kiểm tra | Đánh giá (3) |
1. | Chứng từ sở hữu (quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng) (2): | Có | | |
2. | C/O (2): | Có | | |
3. | C/Q (2): | Có | | |
4. | Tài liệu hướng dẫn sử dụng: | Có | | |
5. | Sổ quản lý thiết bị: | Có | | |
6. | Tài liệu chứng minh phù hợp với ISO, OIML, IEC, TCVN (2): | Có | | |
IV. Diễn giải nội dung không đạt
..................................................................................................................................
V. Ghi nhận khác (nếu có)
..................................................................................................................................
VI. Kết luận chung(4): □ Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu
Biên bản đã được thông qua và lập thành 03 bản, 01 bản lưu tại cơ sở đăng kiểm, 01 bản lưu tại Cục Đăng kiểm Việt Nam và 01 bản lưu tại Sở Xây dựng.
Cơ sở đăng kiểm/Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm(5) (Ký, ghi rõ họ tên) | Đại diện Cục Đăng kiểm Việt Nam(6) (Ký, ghi rõ họ tên) | Đại diện Sở Xây dựng(6) (Ký, ghi rõ họ tên) |
Hướng dẫn ghi:
(1) Đối chiếu với tài liệu của nhà sản xuất thiết bị;
(2) Chỉ kiểm tra lần đầu (trừ trường hợp đánh giá cấp lại, đánh giá bổ sung dây chuyền);
(3) Nếu kết quả kiểm tra đạt yêu cầu ghi “Đ”, không đạt ghi “KĐ”; không áp dụng ghi “/”;
(4) Tích dấu “√” vào ô vuông tương ứng;
(5)Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm đối với kiểm tra xác nhận lần đầu;
(6) Trường hợp có nhiều người kiểm tra thì những ai tham gia vào quá trình kiểm tra xác nhận sẽ cùng ký. Từng thành viên kiểm tra xác nhận chịu trách nhiệm về kết quả kiểm tra xác nhận về nội dung được phân công thực hiện;
(7) Ghi theo yêu cầu quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
(8) Ghi bổ sung các nội dung theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.