Mẫu số 06. Biên bản kiểm tra xác nhận thiết bị phân tích khí xả
|
ỦY BAN NHÂN DÂN……
SỞ XÂY DỰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Mã số hồ sơ: ...
|
|
BIÊN BẢN KIỂM TRA XÁC NHẬN
THIẾT BỊ PHÂN TÍCH KHÍ XẢ
Loại hình kiểm tra xác nhận: □ Cấp mới □ Cấp lại □ Bổ sung, thay thế
Ngày kiểm tra: ........................................................................................................
Địa điểm kiểm tra: ...................................................................................................
I. Thông tin về thiết bị
1. Nhãn hiệu/Model: .............................................../...............................................
2. Số Serial/Phiên bản phần mềm: ..................................../….................................
3. Dây chuyền số: ...................................................................................................
4. Năm sản xuất/ Năm sử dụng/Nước sản xuất: ................../.................../...............
5. Số GCN/thời hạn tem: ................................................./……………………
6. Tiêu chuẩn đáp ứng(1): □ ISO □ OIML □ IEC □ TCVN
II. Nội dung kiểm tra
A. Yêu cầu kỹ thuật thiết bị(2)
|
Mục
|
Hạng mục kiểm tra
|
Yêu cầu(7)
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá (3)
|
|
1.
|
Đo và hiển thị được các thành phần khí thải của động cơ cháy cưỡng bức: CO, CO2, HC, O2
|
Đo và hiển thị được
|
|
|
|
2.
|
Hiển thị được hệ số Lamda (λ)
|
Hiển thị được
|
|
|
|
3.
|
Ghi nhận và hiển thị được tốc độ và nhiệt độ dầu động cơ trong quá trình kiểm tra
|
Thực hiện ghi nhận và hiển thị được
|
|
|
|
4.
|
Kích thước đầu lấy mẫu
|
Phù hợp theo yêu cầu đo theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị
|
|
|
|
5.
|
Chiều dài đầu lấy mẫu nằm trong ống xả
|
≥ 300 mm
|
|
|
|
6.
|
Thông số dải đo, độ chính xác của thiết bị phân tích khí xả(1)
|
Chỉ số/ hệ số
|
Dải đo
|
Độ chính xác
|
|
|
CO (% vol)
|
0 - 5
|
± 0,03 hoặc ±5% tương đối (lấy giá trị lớn hơn)
|
|
|
|
CO2 (%vol)
|
0 - 16
|
± 0,5 hoặc ±5% tương đối (lấy giá trị lớn hơn)
|
|
|
|
HC (ppm)
|
0 - 10000
|
± 10 hoặc ±5% tương đối (lấy giá trị lớn hơn)
|
|
|
|
O2 (% vol)
|
0 - 21
|
± 0,1 hoặc ±5% tương đối (lấy giá trị lớn hơn)
|
|
|
|
Lamda (λ)
|
0,8 - 1,2
|
Không quy định
|
|
|
|
Tốc độ động cơ (v/p)
|
400 - 7.500
|
Không quy định
|
|
|
|
CO (% vol)
|
0 - 5
|
± 0,03 hoặc ±5% tương đối (lấy giá trị lớn hơn)
|
|
|
|
7.
|
Khả năng hiển thị và lưu trữ kết quả đo bằng giá trị nồng độ các thành phần khí thải, hệ số lamda, giá trị tốc độ và nhiệt độ dầu động cơ ở chế độ tốc độ không tải và chế độ tốc độ không tải có tăng tốc
|
Thực hiện được
|
|
|
B. Kiểm tra tình trạng hoạt động thiết bị
|
Mục
|
Hạng mục kiểm tra
|
Yêu cầu(7)
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá (3)
|
|
1.
|
Màn hình
|
Hiển thị rõ và đầy đủ các thông tin
|
|
|
|
2.
|
Đầu lấy mẫu
|
Phải nguyên vẹn, không móp méo, rò rỉ, không bị tắc
|
|
|
|
Phải được trang bị kèm theo cơ cấu kẹp chặt vào ống xả
|
|
|
|
3.
|
Hệ thống tách nước chống xâm nhập vào buồng kiểm tra
|
Có trang bị
|
|
|
|
4.
|
Cơ cấu kẹp chặt vào ống xả kèm theo đầu lấy mẫu
|
Có trang bị
|
|
|
|
5.
|
Cảm biến tốc độ quay của trục khuỷu động cơ
|
lấy được tín hiệu và biến thiên theo tốc độ quay thực tế của trục khuỷu động cơ
|
|
|
|
6.
|
Cảm biến nhiệt độ dầu động cơ
|
Nhận được tín hiệu khi tiếp xúc với nguồn nhiệt
|
|
|
|
7.
|
Máy tính
|
Hoạt động bình thường và kết nối được với mạng nội bộ và truyền được số liệu
|
|
|
|
8.
|
Hiển thị giá trị các chỉ số HC, CO, CO2, hệ số (λ), tốc độ vòng quay, nhiệt độ dầu hiển thị ở trạng thái sẵn sàng làm việc
|
Không hiển thị giá trị hoặc hiển thị giá trị trong sai số cho phép của nhà sản xuất
|
|
|
C. Yêu cầu về phần mềm điều khiển thiết bị
|
Mục
|
Hạng mục kiểm tra
|
Yêu cầu(7)
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá (3)
|
|
1.
|
Phần mềm điều khiển thiết bị
|
Kết nối được với các thiết bị kiểm tra
|
|
|
|
Tính năng của phần mềm điều khiển thiết bị
|
|
2.
|
Điều khiển các thiết bị hoạt động đúng chức năng theo quy trình kiểm tra
|
Đúng quy trình kiểm tra
|
|
|
|
3.
|
Hiển thị các giá trị đo theo thời gian thực
|
Hiển thị được
|
|
|
|
4.
|
Đưa ra chỉ thị để người kiểm tra thực hiện các thao tác
|
Đưa ra chỉ thị thực hiện
|
|
|
|
5.
|
Đọc được các kết quả đo tương ứng với từng thiết bị khi kết thúc quá trình kiểm tra
|
Đọc được kết quả
|
|
|
|
6.
|
Kết nối, trao đổi thông tin với phần mềm Quản lý kiểm định
|
Phương tiện chờ kiểm tra
|
Thực hiện được
|
|
|
|
Kết quả kiểm tra của phương tiện đã hoàn thành kiểm tra kèm theo số serial, thời gian thực kiểm tra và ký hiệu của phiên bản phần mềm
|
Thực hiện được
|
|
|
|
Kết nối, trao đổi thông tin
|
|
|
|
|
Dữ liệu kết quả kiểm tra
|
Thực hiện được
|
|
|
|
7.
|
Truy xuất dữ liệu để hiển thị và in ra kết quả của các lần kiểm tra được lưu trữ
|
Thực hiện được
|
|
|
|
8.
|
Truy xuất được số serial, thời gian thực và ký hiệu của phiên bản phần mềm
|
Thực hiện được
|
|
|
|
9.
|
Dữ liệu của phần mềm điều khiển thiết bị
|
Được mã hoá và chống can thiệp cơ sở dữ liệu trên máy chủ của đơn vị
|
Được mã hoá
|
|
|
|
Được sao lưu, lưu trữ trên máy chủ của đơn vị
|
Lưu trữ được
|
|
|
III. Tài liệu của thiết bị
|
Mục
|
Loại tài liệu
|
Yêu cầu(7)
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá (3)
|
|
1.
|
Chứng từ sở hữu (quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng) (2):
|
Có
|
|
|
|
2.
|
C/O (2):
|
Có
|
|
|
|
3.
|
C/Q (2):
|
Có
|
|
|
|
4.
|
Tài liệu hướng dẫn sử dụng:
|
Có
|
|
|
|
5.
|
Sổ quản lý thiết bị:
|
Có
|
|
|
|
6.
|
Tài liệu chứng minh phù hợp với ISO, OIML, IEC, TCVN (2):
|
Có
|
|
|
IV. Diễn giải nội dung không đạt
..................................................................................................................................
V. Ghi nhận khác (nếu có)
..................................................................................................................................
VI. Kết luận chung(4): □ Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu
Biên bản đã được thông qua và lập thành 03 bản, 01 bản lưu tại cơ sở đăng kiểm, 01 bản lưu tại Cục Đăng kiểm Việt Nam và 01 bản lưu tại Sở Xây dựng.
|
Cơ sở đăng kiểm/Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm(5)
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Đại diện Cục Đăng kiểm Việt Nam(6)
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Đại diện Sở Xây dựng(6)
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Hướng dẫn ghi:
(1) Đối chiếu với tài liệu của nhà sản xuất thiết bị;
(2) Chỉ kiểm tra lần đầu (trừ trường hợp đánh giá cấp lại, đánh giá bổ sung dây chuyền);
(3) Nếu kết quả kiểm tra đạt yêu cầu ghi “Đ”, không đạt ghi “KĐ”; không áp dụng ghi “/”;
(4) Tích dấu “√” vào ô vuông tương ứng;
(5) Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm đối với kiểm tra xác nhận lần đầu;
(6) Trường hợp có nhiều người kiểm tra thì những ai tham gia vào quá trình kiểm tra xác nhận sẽ cùng ký. Từng thành viên kiểm tra xác nhận chịu trách nhiệm về kết quả kiểm tra xác nhận về nội dung được phân công thực hiện;
(7) Ghi theo yêu cầu quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
(8) Ghi bổ sung các nội dung theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.