Mẫu số 1. Báo cáo tự đánh giá cơ sở giáo dục
(Bìa ngoài)
... (CƠ QUAN QUẢN LÝ TRỰC TIẾP) ... (CƠ SỞ GIÁO DỤC) -------------- BÁO CÁO TỰ ĐÁNH GIÁ CƠ SỞ GIÁO DỤC ....- NĂM ... |
(Bìa trong)
... (CƠ QUAN QUẢN LÝ) ... (CƠ SỞ GIÁO DỤC) -------------- BÁO CÁO TỰ ĐÁNH GIÁ CƠ SỞ GIÁO DỤC DANH SÁCH VÀ CHỮ KÝ THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG TỰ ĐÁNH GIÁ TT | Họ và tên | Chức vụ | Nhiệm vụ | Chữ ký | 1 | | | Chủ tịch Hội đồng | | 2 | | | Phó Chủ tịch Hội đồng | | 3 | | | Thư ký Hội đồng | | 4 | | | Ủy viên Hội đồng | | 5 | | | Ủy viên Hội đồng | | ... | | | | |
..... - NĂM ... |
MỤC LỤC
NỘI DUNG | Trang |
Mục lục | 1 |
Danh mục các chữ viết tắt (nếu có) | … |
Phần I. TỔNG QUAN | |
Phần II. TỰ ĐÁNH GIÁ | |
Tiêu chuẩn 1 | |
Tiêu chí 1.1 | |
Tiêu chí 1.2 | |
... | |
Kết luận về Tiêu chuẩn 1 | |
Tiêu chuẩn 2 | |
Tiêu chí 2.1 | |
Tiêu chí 2.2 | |
... | |
Kết luận về Tiêu chuẩn 2 | |
Tiêu chuẩn 3 | |
Tiêu chí 3.1 | |
Tiêu chí 3.2 | |
... | |
Kết luận về Tiêu chuẩn 3 | |
Tiêu chuẩn 4 | |
Tiêu chí 4.1 | |
Tiêu chí 4.2 | |
... | |
Kết luận về Tiêu chuẩn 4 | |
Phần III. KẾT LUẬN CHUNG | |
Phần IV. PHỤ LỤC | |
Phần I. TỔNG QUAN
1. Thông tin chung
a) Tên cơ sở giáo dục: ...
b) Địa chỉ, thông tin liên hệ: ...
c) Cơ quan quản lý trực tiếp: ...
d) Loại hình và cấp học: ...
đ) Năm thành lập: ...
e) Quy mô: ... (nêu tóm tắt thông tin, số liệu về số lớp, số học sinh, số cán bộ quản lý cơ sở giáo dục, giáo viên, nhân sự hỗ trợ giáo dục)
2. Bối cảnh và đặc điểm
a) Điều kiện kinh tế - xã hội địa phương: ...
b) Thuận lợi: ...
c) Khó khăn: ...
d) Đặc điểm người học: ...
3. Mục đích, phạm vi, thời gian thực hiện tự đánh giá
a) Mục đích
Báo cáo tự đánh giá được xây dựng nhằm:
- Phân tích thực trạng chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục trên cơ sở các tiêu chuẩn, tiêu chí bảo đảm chất lượng;
- Xác định điểm mạnh, điểm hạn chế và nguyên nhân của những hạn chế trong quá trình tổ chức và thực hiện hoạt động giáo dục;
- Làm căn cứ để xây dựng, điều chỉnh và triển khai kế hoạch cải tiến chất lượng giáo dục theo hướng liên tục, thực chất và có minh chứng;
- Tăng cường năng lực tự chủ, tự chịu trách nhiệm của cơ sở giáo dục trong quản lý và bảo đảm chất lượng.
b) Phạm vi
Phạm vi tự đánh giá bao gồm toàn bộ hoạt động của cơ sở giáo dục liên quan đến việc bảo đảm chất lượng giáo dục, cụ thể:
- Các điều kiện bảo đảm chất lượng (đội ngũ, cơ sở vật chất, thiết bị, môi trường giáo dục...);
- Hoạt động tổ chức và thực hiện chương trình giáo dục;
- Hoạt động giáo dục, dạy học, trải nghiệm và hỗ trợ người học;
- Kết quả giáo dục và sự phát triển toàn diện của người học;
- Công tác quản lý, điều hành và cải tiến chất lượng của cơ sở giáo dục.
Việc tự đánh giá được thực hiện theo từng tiêu chuẩn, tiêu chí quy định, bảo đảm tính hệ thống, đầy đủ và dựa trên minh chứng.
c) Thời gian thực hiện tự đánh giá
- Tự đánh giá được thực hiện định kỳ hằng năm, gắn với chu kỳ kế hoạch năm học của cơ sở giáo dục1;
- Thời gian tổng hợp, hoàn thiện báo cáo tự đánh giá được thực hiện vào cuối năm học hoặc thời điểm phù hợp theo kế hoạch bảo đảm chất lượng của nhà trường;
- Kết quả tự đánh giá được cập nhật liên tục làm cơ sở cho việc xây dựng và điều chỉnh kế hoạch cải tiến chất lượng giáo dục của năm học tiếp theo.
4. Quá trình thực hiện tự đánh giá
a) Lập kế hoạch tự đánh giá: ... (nêu tóm tắt về việc ban hành quyết định thành lập Hội đồng tự đánh giá; xây dựng kế hoạch tự đánh giá).
b) Tổ chức thực hiện: ... (nêu tóm tắt việc phân công nhiệm vụ, thực hiện thu thập minh chứng; tổ chức rà soát hoạt động giáo dục).
c) Kiểm tra, phân tích: ... (nêu tóm tắt quá trình thực hiện việc phân tích minh chứng; đối chiếu yêu cầu tiêu chí; xác định mức đạt).
d) Tổng hợp và xác nhận kết quả tự đánh giá: ...
Phần II. TỰ ĐÁNH GIÁ
Tiêu chuẩn 1: .................................................................................(ghi tên của tiêu chuẩn)
Tiêu chí 1.1: ..........................................................................................(ghi tên của tiêu chí)
Mức 1: ............................................................................... (ghi nội dung quy định của mức)
Mức 2: ...................................................................................................................................
Không đạt Mức 1: ..................................................................................................................
Mô tả hiện trạng:
Mức | Hiện trạng, kết quả đạt được của tiêu chí đến thời điểm đánh giá (kèm theo mã minh chứng) | Đánh giá (Đạt/Không đạt) |
Mức 1 | | |
Mức 2 | | |
Tự đánh giá: Tiêu chí đạt Mức ... /không đạt Mức 1.
(Ghi mức đạt cao nhất của tiêu chí).
Lưu ý:
1. Nội dung mô tả hiện trạng phải bám sát, thể hiện rõ mức đáp ứng từng yêu cầu của từng mức đánh giá; sử dụng số liệu cụ thể và viện dẫn mã minh chứng tương ứng.
2. Việc đánh giá tiêu chí đạt, được thực hiện tuần tự từ Mức 1 đến Mức 2; chỉ xem xét mức tiếp theo đạt khi mức trước đó được xác định đạt.
Tiêu chí 1.2: ....................................................................................................................
(Đánh giá lần lượt cho đến hết các tiêu chí của Tiêu chuẩn 1 theo cấu trúc trên)
Đánh giá chung về Tiêu chuẩn 1:
1. Điểm mạnh nổi bật của Tiêu chuẩn 1: ...
2. Điểm hạn chế trọng tâm của Tiêu chuẩn 1 và nguyên nhân cốt lõi: ...
3. Định hướng cải tiến chất lượng:
a) Phân tích chung về xu hướng chất lượng của Tiêu chuẩn 1 trong 03 năm học liên tiếp trước thời điểm tự đánh giá (về nội dung đã cải thiện, nội dung chưa cải thiện và nội dung biến động, ...): ...
b) Các vấn đề trọng tâm cần ưu tiên cải tiến ở Tiêu chuẩn 1: ...
(Cơ sở giáo dục xác định các định hướng cải tiến chủ yếu đối với tiêu chuẩn này trên cơ sở kết quả tự đánh giá, bao gồm: những nội dung cần ưu tiên cải tiến; hướng nâng cao chất lượng hoạt động; các điều kiện cần được tăng cường trong giai đoạn tiếp theo. Các nội dung định hướng cải tiến phải phù hợp với kết quả tự đánh giá và là căn cứ xây dựng kế hoạch cải tiến chất lượng giáo dục để thực hiện trong năm học tiếp theo).
4. Tổng hợp kết quả đánh giá các tiêu chí của Tiêu chuẩn 1:
Tiêu chí | Kết quả đánh giá tiêu chí |
Không đạt | Đạt |
Mức 1 | Mức 2 |
Tiêu chí 1.1 | | | |
Tiêu chí 1.2 | | | |
... | | | |
(Các tiêu chuẩn tiếp theo được đánh giá theo cấu trúc trên)
Phần III. KẾT LUẬN
1. Khái quát về mức độ đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục
... (Xác định mức đáp ứng chung so với yêu cầu của tiêu chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục hiện hành; nêu nhận định khái quát về mức độ ổn định và tính bền vững của hệ thống bảo đảm chất lượng nội bộ).
2. Tổng hợp kết quả tự đánh giá2
a) Bảng tổng hợp kết quả đánh giá tiêu chí
Tiêu chuẩn, Tiêu chí | Kết quả đánh giá tiêu chí |
Không đạt Mức 1 | Đạt |
Mức 1 | Mức 2 |
Tiêu chuẩn 1 | | | |
Tiêu chí 1.1 | | | |
.... | | | |
Tiêu chuẩn 2 | | | |
Tiêu chí 2.1 | | | |
.... | | | |
Tiêu chuẩn 3 | | | |
Tiêu chí 3.1 | | | |
.... | | | |
Tiêu chuẩn 4 | | | |
Tiêu chí 4.1 | | | |
... | | | |
Cộng chung | | | |
b) Bảng tổng hợp chung
Tiêu chuẩn | Tổng số tiêu chí | Tổng hợp kết quả đánh giá tiêu chí trong tiêu chuẩn |
Không đạt | Mức 1 | Mức 2 | |
SL | % | SL | % | SL | % |
Tiêu chuẩn 1 | | | | | | | |
Tiêu chuẩn 2 | | | | | | | |
Tiêu chuẩn 3 | | | | | | | |
Tiêu chuẩn 4 | | | | | | | |
Cộng chung | | | | | | | |
3. Mức đạt của cơ sở giáo dục
Cơ sở giáo dục đạt Mức..../Không đạt Mức 1.
4. Đề xuất, kiến nghị
a) Với Sở Giáo dục và Đào tạo:
....
b) Với Ủy ban nhân dân...:
...
c) Với tổ chức, cá nhân liên quan (nếu có):
...
Hiệu trưởng (Giám đốc) cơ sở giáo dục chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác của thông tin, số liệu và minh chứng trong báo cáo tự đánh giá./.
| ..., ngày... tháng... năm ... HIỆU TRƯỞNG (GIÁM ĐỐC) (Ký tên, đóng dấu) |
_______________________________
1 Việc tự đánh giá hằng năm được thực hiện trên cơ sở kế thừa và cập nhật kết quả tự đánh giá, hồ sơ, minh chứng, thông tin và dữ liệu của các năm trước.
2 Đánh dấu (x) vào ô kết quả Đạt hoặc Không đạt (từ mức đạt thấp nhất đến mức đạt cao nhất của tiêu chí)
Phần IV. PHỤ LỤC
(Kèm theo báo cáo tự đánh giá)
Phụ lục kèm theo báo cáo tự đánh giá gồm có:
1. Cơ sở dữ liệu (theo biểu mẫu đính kèm)
2. Các tư liệu, tài liệu liên quan: Quyết định thành lập Hội đồng TĐG, Thư ký, ....; kế hoạch TĐG; các bảng biểu tổng hợp, thống kê, ...
3. Danh mục minh chứng.
4. Văn bản, tài liệu khác có liên quan.
Phần I
THÔNG TIN DỮ LIỆU
(Đối với trường mầm non)
Tên trường (theo quyết định mới nhất): ............................................................................
Tên trước đây (nếu có): .....................................................................................................
Cơ quan quản lý: ...............................................................................................................
Tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương | | | Họ và tên hiệu trưởng | |
Xã/phường/thị trấn | | Điện thoại | |
Đạt chuẩn quốc gia năm, mức độ | | Website | |
Năm thành lập trường (theo quyết định thành lập) | | Số điểm trường | |
Công lập | | Loại hình khác | |
Tư thục | | Thuộc vùng khó khăn | |
Dân lập | | Thuộc vùng đặc biệt khó khăn | |
Trường liên kết với nước ngoài | | | |
Cơ sở dữ liệu là nguồn thông tin phục vụ phân tích, đối chiếu minh chứng và xác định mức đạt của các tiêu chí chất lượng giáo dục.
1. Số nhóm trẻ, lớp mẫu giáo
Số nhóm, lớp | Năm học 20...-20... | Năm học 20...-20... | Năm học 20...-20... |
Nhóm trẻ từ 3 đến 12 tháng tuổi | | | |
Nhóm trẻ từ 13 đến 24 tháng tuổi | | | |
Nhóm trẻ từ 25 đến 36 tháng tuổi | | | |
Số lớp mẫu giáo 3 - 4 tuổi | | | |
Số lớp mẫu giáo 4 - 5 tuổi | | | |
Số lớp mẫu giáo 5 - 6 tuổi | | | |
Cộng | | | |
2. Cơ cấu khối công trình của nhà trường
TT | Số liệu | Năm học 20...-20... | Năm học 20...-20... | Năm học 20...-20... | Ghi chú |
I | Khối phòng nhóm trẻ, lớp mẫu giáo | | | | |
1 | Phòng kiên cố | | | | |
2 | Phòng bán kiên cố | | | | |
3 | Phòng tạm | | | | |
II | Khối phòng phục vụ học tập | | | | |
1 | Phòng kiên cố | | | | |
2 | Phòng bán kiên cố | | | | |
3 | Phòng tạm | | | | |
III | Khối phòng hành chính quản trị | | | | |
1 | Phòng kiên cố | | | | |
2 | Phòng bán kiên cố | | | | |
3 | Phòng tạm | | | | |
IV | Khối phòng tổ chức ăn | | | | |
1 | | | | | |
2 | | | | | |
... | | | | | |
V | Các công trình, khối phòng chức năng khác (nếu có) | | | | |
... | | | | | |
| Cộng | | | | |
3. Cán bộ quản lý cơ sở giáo dục, giáo viên, nhân sự hỗ trợ giáo dục
a) Số liệu tại thời điểm TĐG
| Tổng số | Nữ | Dân tộc | Trình độ đào tạo | Ghi chú |
Chưa đạt chuẩn | Đạt chuẩn | Trên chuẩn |
Hiệu trưởng | | | | | | | |
Phó hiệu trưởng | | | | | | | |
Giáo viên | | | | | | | |
nhân sự hỗ trợ giáo dục | | | | | | | |
... | | | | | | | |
Cộng | | | | | | | |
b) Số liệu của 3 năm học gần nhất tính đến thời điểm tự đánh giá
TT | Số liệu | Năm học 20...-20... | Năm học 20...-20... | Năm học 20...-20... |
1 | Tổng số giáo viên | | | |
2 | Tỉ lệ trẻ em/ giáo viên(đối với nhóm trẻ) | | | |
3 | Tỉ lệ trẻ em/ giáo viên (đối với lớp mẫu giáo không có trẻ bán trú) | | | |
4 | Tỉ lệ trẻ em/giáo viên (đối với lớp mẫu giáo có trẻ em bán trú) | | | |
5 | Tổng số giáo viên dạy giỏi các cấp (nếu có) | | | |
6 | Tổng số giáo viên dạy giỏi cấp tỉnh trở lên (nếu có) | | | |
... | Các số liệu khác (nếu có) | | | |
4. Trẻ em
TT | Số liệu | Năm học 20...-20... | Năm học 20...-20... | Năm học 20...-20... | Ghi chú |
1 | Tổng số trẻ em | | | | |
- Nữ | | | | |
- Dân tộc thiểu số | | | | |
2 | Đối tượng chính sách | | | | |
3 | Khuyết tật | | | | |
4 | Tuyển mới | | | | |
5 | Học 2 buổi/ngày | | | | |
6 | Bán trú | | | | |
7 | Tỉ lệ trẻ em/lớp | | | | |
8 | Tỉ lệ trẻ em/nhóm | | | | |
| - Trẻ em từ 03 đến 12 tháng tuổi | | | | |
- Trẻ em từ 13 đến 24 tháng tuổi | | | | |
- Trẻ em từ 25 đến 36 tháng tuổi | | | | |
- Trẻ em từ 3-4 tuổi | | | | |
- Trẻ em từ 4-5 tuổi | | | | |
- Trẻ em từ 5-6 tuổi | | | | |
... | Các số liệu khác (nếu có) | | | | |
5. Các số liệu khác (nếu có)
............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Phần I
THÔNG TIN DỮ LIỆU
(Đối với trường phổ thông)
Tên trường (theo quyết định mới nhất): ............................................................................
Tên trước đây (nếu có): ....................................................................................................
Cơ quan quản lý: ..............................................................................................................
Tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương | | | Họ và tên hiệu trưởng | |
Xã/phường/thị trấn | | | Điện thoại | |
Đạt chuẩn quốc gia năm, mức độ | | | Website | |
Năm thành lập trường (theo quyết định thành lập) | | | Số điểm trường | |
Công lập | | | Loại hình khác | |
Tư thục | | | Thuộc vùng khó khăn | |
Trường chuyên biệt | | | Thuộc vùng đặc biệt khó khăn | |
Trường liên kết với nước ngoài | | | | |
Cơ sở dữ liệu là nguồn thông tin phục vụ phân tích, đối chiếu minh chứng và xác định mức đạt của các tiêu chí chất lượng giáo dục.
1. Số lớp học
Số lớp học | Năm học 20...-20... | Năm học 20...- 20... | Năm học 20...- 20... |
Khối lớp... | | | |
Khối lớp... | | | |
Khối lớp... | | | |
Khối lớp... | | | |
Khối lớp... | | | |
Cộng | | | |
2. Cơ cấu khối công trình của nhà trường
TT | Số liệu | Năm học 20...-20... | Năm học 20...-20... | Năm học 20...-20... | Ghi chú |
I | Phòng học, phòng học bộ môn và khối phục vụ học tập | | | | |
1 | Phòng học | | | | |
a | Phòng kiên cố | | | | |
b | Phòng bán kiên cố | | | | |
c | Phòng tạm | | | | |
2 | Phòng học bộ môn | | | | |
a | Phòng kiên cố | | | | |
b | Phòng bán kiên cố | | | | |
c | Phòng tạm | | | | |
3 | Khối phục vụ học tập | | | | |
a | Phòng kiên cố | | | | |
b | Phòng bán kiên cố | | | | |
c | Phòng tạm | | | | |
II | Khối phòng hành chính - quản trị | | | | |
1 | Phòng kiên cố | | | | |
2 | Phòng bán kiên cố | | | | |
3 | Phòng tạm | | | | |
III | Thư viện | | | | |
IV | Các công trình, khối phòng chức năng khác (nếu có) | | | | |
... | | | | | |
| Cộng | | | | |
3. Cán bộ quản lý cơ sở giáo dục, giáo viên, nhân sự hỗ trợ giáo dục
a) Số liệu tại thời điểm TĐG
| Tổng số | Nữ | Dân tộc | Trình độ đào tạo | Ghi chú |
Chưa đạt chuẩn | Đạt chuẩn | Trên chuẩn |
Hiệu trưởng | | | | | | | |
Phó hiệu trưởng | | | | | | | |
Giáo viên | | | | | | | |
nhân sự hỗ trợ giáo dục | | | | | | | |
... | | | | | | | |
Cộng | | | | | | | |
b) Số liệu của 3 năm học gần nhất tính đến thời điểm tự đánh giá
TT | Số liệu | Năm học 20...-20... | Năm học 20...-20... | Năm học 20...-20... |
1 | Tổng số giáo viên | | | |
2 | Tỉ lệ giáo viên/lớp | | | |
3 | Tỉ lệ giáo viên/học sinh | | | |
4 | Tổng số giáo viên dạy giỏi các cấp (nếu có) | | | |
5 | Tổng số giáo viên dạy giỏi cấp tỉnh trở lên (nếu có) | | | |
... | Các số liệu khác (nếu có) | | | |
4. Học sinh
a) Số liệu chung
TT | Số liệu | Năm học 20...-20... | Năm học 20...-20... | Năm học 20...-20... | Ghi chú |
1 | Tổng số học sinh | | | | |
- Nữ | | | | |
- Dân tộc thiểu số | | | | |
- Khối lớp... | | | | |
- Khối lớp... | | | | |
- Khối lớp... | | | | |
... | | | | |
2 | Tổng số tuyển mới | | | | |
3 | Học 2 buổi/ngày | | | | |
4 | Bán trú | | | | |
5 | Nội trú | | | | |
6 | Bình quân số học sinh/lớp học | | | | |
7 | Số lượng và tỉ lệ % đi học đúng độ tuổi | | | | |
- Nữ | | | | |
- Dân tộc thiểu số | | | | |
8 | Tổng số học sinh giỏi các cấp (nếu có) | | | | |
9 | Tổng số học sinh giỏi quốc gia (nếu có) | | | | |
10 | Tổng số học sinh thuộc đối tượng chính sách | | | | |
- Nữ | | | | |
- Dân tộc thiểu số | | | | |
11 | Tổng số học sinh (trẻ em) có hoàn cảnh đặc biệt | | | | |
... | Các số liệu khác (nếu có) | | | | |
b) Công tác phổ cập giáo dục tiểu học và kết quả giáo dục (đối với tiểu học)
Số liệu | Năm học 20...-20... | Năm học 20...-20... | Năm học 20...-20... | Ghi chú |
Trong địa bàn tuyển sinh của trường tỉ lệ trẻ em 6 tuổi vào lớp 1 | | | | |
Tỉ lệ học sinh hoàn thành chương trình lớp học | | | | |
Tỉ lệ học sinh 11 tuổi hoàn thành chương trình tiểu học | | | | |
Tỉ lệ trẻ em đến 14 tuổi hoàn thành chương trình tiểu học | | | | |
Các số liệu khác (nếu có) | | | | |
c) Kết quả giáo dục (đối với trường THCS, THPT và trường phổ thông có nhiều cấp học)
Số liệu | Năm học 20...-20... | Năm học 20...-20... | Năm học 20...-20... | Ghi chú |
Tỉ lệ học sinh có kết quả học tập xếp loại Tốt | | | | |
Tỉ lệ học sinh có kết quả học tập xếp loại Khá | | | | |
Tỉ lệ học sinh có kết quả học tập xếp loại Chưa đạt | | | | |
Tỉ lệ học sinh có kết quả rèn luyện xếp Tốt | | | | |
Tỉ lệ học sinh có kết quả rèn luyện xếp Khá | | | | |
Tỉ lệ học sinh có kết quả rèn luyện xếp loại Đạt | | | | |
Tỉ lệ học sinh hoàn thành chương trình lớp học | | | | Đối với nhà trường có lớp tiểu học |
Tỉ lệ học sinh 11 tuổi hoàn thành chương trình tiểu học | | | |
Tỉ lệ trẻ em đến 14 tuổi hoàn thành chương trình tiểu học | | | |
Tỉ lệ học sinh chuyển cấp (hoặc thi đỗ vào các trường đại học, cao đẳng) | | | | |
5. Các số liệu khác (nếu có)
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
Phần I
THÔNG TIN, DỮ LIỆU
(Áp dụng đối với trung tâm giáo dục thường xuyên và trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên)
Tên trung tâm (theo quyết định mới nhất): ...........................................................
Tên trước đây (nếu có): ........................................................................................
Cơ quan quản lý: ..................................................................................................
Tỉnh/thành phố:... | | | Họ và tên giám đốc:... | |
Xã/phường:... | | Điện thoại:... | |
Năm thành lập:... | | Địa chỉ trụ sở chính:... | |
Loại hình:... | | Các địa điểm tổ chức hoạt động giáo dục, đào tạo khác (nếu có):... | |
Thuộc địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn theo quy định:.. | | | Có người học khuyết tật: Có:... Không:... | |
Có hoạt động hợp tác quốc tế hoặc liên kết đào tạo theo quy định: Có:... Không:... | | Đặc điểm khác (nếu có) | |
Thông tin, dữ liệu tại Phần này là nguồn phục vụ phân tích, đối chiếu minh chứng và xác định mức thực hiện các tiêu chí chất lượng giáo dục.
1. Số lớp
Số lớp/nhóm học viên theo chương trình3 | Năm học 20...-20... | Năm học 20...-20... | Năm học 20...-20... |
Chương trình xóa mù chữ:... | | | |
Chương trình GD để cấp văn bằng của hệ thống giáo dục quốc dân:... | | | |
Chương trình giáo dục đáp ứng yêu cầu của người học:... | | | |
Chương trình đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ chuyên môn, năng lực nghề nghiệp:... | | | |
Chương trình khác theo chức năng, nhiệm vụ và quy định của pháp luật: | | | |
... | | | |
Cộng | | | |
2. Phòng học và không gian phục vụ hoạt động giáo dục, đào tạo
| Năm học 20...- 20... | Năm học 20...- 20... | Năm học 20... -20... |
Tổng số phòng học:... | | | |
Số phòng học đang sử dụng:... | | | |
Phòng thí nghiệm (nếu có):... | | | |
Thư viện:... | | | |
Phòng chức năng:.... | | | |
Phòng thực hành:.... | | | |
Phòng, không gian được dùng chung, thuê hoặc sử dụng theo thỏa thuận hợp pháp:.... | | | |
3. Cán bộ quản lý cơ sở giáo dục, giáo viên, nhân sự hỗ trợ giáo dục
a) Số liệu tại thời điểm tự đánh giá:
| Tổng số | Nữ | Người dân tộc thiểu số | Trình độ đào tạo | Ghi chú |
Đáp ứng yêu cầu về trình độ đào tạo theo vị trí việc làm | Chưa đáp ứng yêu cầu về trình độ đào tạo theo vị trí việc làm | |
Giám đốc | | | | | | |
Phó giám đốc | | | | | | |
Giáo viên cơ hữu | | | | | | |
Giáo viên hợp đồng làm việc thường xuyên | | | | | | |
Giáo viên thỉnh giảng | | | | | | |
Nhân sự hỗ trợ giáo dục | | | | | | |
Cộng | | | | | | |
b) Số liệu của 3 năm học gần nhất tính đến thời điểm tự đánh giá:
| Năm học 20...-20... | Năm học 20...-20... | Năm học 20...-20... |
Tổng số giáo viên cơ hữu: | | | |
Tổng số giáo viên hợp đồng làm việc thường xuyên: | | | |
Tổng số giáo viên thỉnh giảng: | | | |
Tỷ lệ giáo viên/lớp (đối với chương trình tổ chức theo lớp): | | | |
Tỷ lệ giáo viên trực tiếp giảng dạy/ người học | | | |
Tổng số giáo viên đạt danh hiệu, thành tích chuyên môn cấp cơ sở | | | |
Tổng số giáo viên đạt danh hiệu, thành tích chuyên môn cấp tỉnh trở lên | | | |
4. Học viên theo từng chương trình giáo dục
| Năm học 20...-20... | Năm học 20...-20... | Năm học 20...-20... |
Tổng số | | | |
Chương trình xóa mù chữ:... | | | |
Chương trình GD để cấp văn bằng của hệ thống giáo dục quốc dân:... | | | |
Chương trình giáo dục đáp ứng yêu cầu của người học:... | | | |
Chương trình đào tạo, bồi dưỡng nâng cao năng trình độ chuyên môn, lực nghề nghiệp:... | | | |
Chương trình khác theo chức năng, nhiệm vụ và quy định của pháp luật: ... | | | |
Nữ | | | |
Người dân tộc thiểu số | | | |
Đối tượng hưởng chính sách hỗ trợ theo quy định | | | |
Người học khuyết tật | | | |
Tuyển mới | | | |
Người học lưu ban | | | |
Ngừng học trước khi hoàn thành chương trình (Bỏ học) | | | |
Tỷ lệ bình quân người học/lớp đối với chương trình tổ chức theo lớp | | | |
Tổng số người học hoàn thành chương trình: Số người học được công nhận tốt nghiệp: | | | |
- Nữ | | | |
- Người dân tộc thiểu số | | | |
Tỷ lệ người học tiếp tục học tập hoặc tham gia đào tạo sau khi hoàn thành chương trình (nếu có dữ liệu) | | | |
________________________________
3 Chỉ liệt kê những chương trình có tổ chức thực tế.