BM-17-CNCL
48/2026/TT-BKHCN
TÊN CƠ QUAN QUẢN LÝ NHIỆM VỤ ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
Số: .../QĐ-... | .….., ngày … tháng … năm ... |
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt tổ chức chủ trì, kinh phí và thời gian thực hiện nhiệm vụ phát triển công nghệ chiến lược
“………………………………………..”
[TÊN CƠ QUAN QUẢN LÝ NHIỆM VỤ]
Căn cứ Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15;
Căn cứ Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15;
Căn cứ ...23;
Căn cứ Nghị định số 260/2026/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Công nghệ cao;
Căn cứ Thông tư số 48/2026/TT-BKHCN ngày 01 tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định trình tự, thủ tục xét tài trợ, đặt hàng và ký hợp đồng thực hiện nhiệm vụ nghiên cứu và phát triển công nghệ chiến lược thuộc Chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia đặc biệt về công nghệ chiến lược;
Xét kết quả làm việc của Tổ rà soát kinh phí và Hội đồng xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ phát triển công nghệ chiến lược được thành lập tại Quyết định số ..../QĐ- …. ngày …. tháng.... năm…. của Thủ trưởng cơ quan quản lý nhiệm vụ;
Theo đề nghị của ...,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt tổ chức chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ, kinh phí và thời gian thực hiện nhiệm vụ phát triển công nghệ chiến lược24 thuộc Chương trình quốc gia đặc biệt, bắt đầu thực hiện từ năm 2026:
- Tên nhiệm vụ:
- Mã số nhiệm vụ:
- Tổ chức chủ trì nhiệm vụ:
- Chủ nhiệm:
- Tổng kinh phí thực hiện nhiệm vụ: ….triệu đồng (Bằng chữ: …. ). Trong đó:
+ Ngân sách nhà nước: ….triệu đồng (Bằng chữ: …. );
+ Nguồn ngoài ngân sách nhà nước: ….triệu đồng (Bằng chữ: …. );
+ Kinh phí dự phòng25: ... triệu đồng (Bằng chữ: …. );
- Phương thức khoán chi: Khoán chi theo kết quả đạt được tại mốc đánh giá/ Khoán chi từng phần.
Phương thức khoán chi được thực hiện theo Phụ lục I kèm theo Quyết định này…., trong đó:
- Thời gian thực hiện: ….tháng (kể từ ngày ký hợp đồng).
Điều 2. Giao Thủ trưởng đơn vị có liên quan thuộc cơ quan quản lý nhiệm vụ hướng dẫn tổ chức chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ nêu tại Điều 1 hoàn tất thủ tục để ký Hợp đồng thực hiện nhiệm vụ phát triển công nghệ chiến lược theo quy định hiện hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Thủ trưởng đơn vị có liên quan thuộc cơ quan quản lý nhiệm vụ, Thủ trưởng tổ chức chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: - Như Điều 3; - …; - Lưu: VT, .... | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN QUẢN LÝ NHIỆM VỤ (Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu) |
__________________________
23 Văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan quản lý nhiệm vụ.
24 Đối với nhiệm vụ phát triển công nghệ chiến lược được thực hiện theo hình thức cụm nhiệm vụ/chuỗi nhiệm vụ, liệt kê các nhiệm vụ thành phần theo phụ lục II kèm theo Quyết định này.
[25] Từ nguồn ngân sách nhà nước, không vượt quá 10% tổng dự toán kinh phí từ ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ.
Phụ lục I
BẢNG KINH PHÍ THỰC HIỆN THEO MỐC ĐÁNH GIÁ NHIỆM VỤ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC
(Kèm theo Quyết định số .../QĐ-... ngày... tháng... năm 20...)
Mốc | Thời điểm (tháng/năm) | Gói công việc/công việc | Kinh phí thực hiện của mốc đánh giá (triệu đồng) | Ghi chú |
Tổng kinh phí | Ngân sách nhà nước | Ngoài ngân sách nhà nước |
M1 | … | WP 1 | | | | |
WP 2 |
… |
M... | … | WP ... | | | | |
WP ... |
…. |
Phụ lục II
DANH MỤC CÁC NHIỆM VỤ THÀNH PHẦN THUỘC CỤM NHIỆM VỤ/CHUỖI NHIỆM VỤ
(Kèm theo Quyết định số .../QĐ-... ngày... tháng... năm 20...)
STT | Tên nhiệm vụ thành phần | Tổ chức chủ trì thành phần / Chủ nhiệm | Kinh phí (triệu đồng) | Thời gian thực hiện | Kết quả/sản phẩm |
1 | | | | | |
2 | | | | | |
… | | | | | |