PHỤ LỤC VI
BIÊN BẢN KIỂM TRA VÙNG TRỒNG
(Kèm theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ)
|
TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ KIỂM TRA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
……., ngày … tháng … năm ……
|
BIÊN BẢN KIỂM TRA VÙNG TRỒNG
I. THÔNG TIN CHUNG:
1. Đối với trường hợp tổ chức đề nghị cấp mã số:
- Tên tổ chức đề nghị cấp mã số: …………………………………………….
- Địa chỉ: ………………………………………………………………………
- Mã định danh hoặc mã số thuế của tổ chức: ………..………………………
- Người đại diện: ……………………………………………………….......
- Điện thoại: ……………………………….. Email: …………………………
2. Đối với trường hợp cá nhân/hộ gia đình/nhóm hộ gia đình đề nghị cấp mã số:
- Họ và tên người đại diện đề nghị cấp mã số:………………………………..
- Số Căn cước công dân (của người đại diện đề nghị cấp mã số)……... ngày cấp ….. cơ quan cấp …………………………….
- Điện thoại: ………………………………….. Email: ………………………
- Địa chỉ: ………………………………………………………………………
3. Tên vùng trồng: ……………………………………………………………..
Địa chỉ: …………………………………………………………………….
Mã số vùng trồng (nếu có): ..........................................................................
Tên sản phẩm cây trồng: ……………………………………………………..
4. Hình thức kiểm tra: Trực tiếp □ Trực tuyến □
5. Thành phần đoàn kiểm tra:
- Ông (bà): ………………………………. Chức vụ: ……………………….
- Ông (bà): ……………………. Chức vụ: ………………………………….
- Ông (bà): ……………………………. Chức vụ: ……………………….
Đại diện vùng trồng:
- Ông (bà): …………………………. Chức vụ: …………………………….
- Ông (bà): ………………………………. Chức vụ: …………………………
II. KIỂM TRA THỰC TẾ
|
STT
|
Nội dung kiểm tra
|
Kết quả kiểm tra
|
|
Đạt
|
Không đạt
|
Diễn giải chi tiết
|
|
I
|
Thông tin đăng ký ban đầu
|
|
|
|
|
1
|
Diện tích vùng trồng
|
|
|
|
|
2
|
Số hộ tham gia sản xuất
|
|
|
|
|
3
|
Giai đoạn sinh trưởng của cây trồng
|
|
|
|
|
4
|
Thời gian dự kiến thu hoạch
|
|
|
|
|
5
|
Sản lượng dự kiến thu hoạch
|
|
|
|
|
6
|
Thông tin khác (nếu có)
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Nội dung đánh giá tại vùng trồng
|
|
|
|
|
1
|
Quy trình sản xuất
|
|
|
|
|
2
|
Ghi chép và lưu giữ thông tin
|
|
|
|
|
3
|
Vị trí vùng trồng (vị trí của từng thửa đất)
|
|
|
|
|
4
|
Các yêu cầu khác (nếu có)
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: trường hợp vùng trồng đã có Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm, VietGap, GlobalGAP và các chứng nhận tương đương thì không kiểm tra các nội dung trùng lặp đã được bên thứ ba đánh giá.
III. KẾT LUẬN CỦA ĐOÀN KIỂM TRA
Đạt □; Không đạt □ ………… (có thể khắc phục/không thể khắc phục)
Nội dung cần khắc phục: ………………………………………………………
…………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
IV. Ý KIẾN CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐƯỢC KIỂM TRA
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Biên bản kiểm tra được lập xong vào hồi ... giờ ... phút ngày …/…/… biên bản đã được đọc lại cho những người nêu trên cùng nghe, công nhận là đúng và cùng nhau ký tên dưới đây; biên bản được lập thành 02 bản có giá trị như nhau, mỗi bên giữ 01 bản.
|
ĐẠI DIỆN VÙNG TRỒNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
ĐẠI DIỆN ĐOÀN KIỂM TRA
(Ký và ghi rõ họ tên)
|