Mẫu số 07
TÊN BỘ, CƠ QUAN NGANG BỘ, UBND CẤP TỈNH QUẢN LÝ HÀNG DỰ TRỮ QUỐC GIA, HÀNG DỰ TRỮ CHIẾN LƯỢC ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
Số: …./….. | Hà Nội, ngày ... tháng ... năm ... |
BÁO CÁO
Về việc công tác quản lý, sử dụng hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ chiến lược năm …..
Kính gửi: Bộ Tài chính.
I. Tình hình thực hiện dự trữ quốc gia năm ...
1. Về nhập, xuất, tồn kho hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ chiến lược
a) Tổng giá trị hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ chiến lược tại thời điểm 01 tháng 01: …… tỷ đồng.
b) Tổng giá trị hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ chiến lược nhập trong năm: …… tỷ đồng.
c) Tổng giá trị hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ chiến lược xuất trong năm: …… tỷ đồng.
d) Tổng giá trị hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ chiến lược tồn kho tại thời điểm 31 tháng 12: …… tỷ đồng.
Chi tiết theo Bảng Tổng hợp nhập, xuất, tồn kho hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ chiến lược kèm theo.
2. Về thực hiện kế hoạch dự trữ quốc gia
a) Thực hiện kế hoạch mua hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ chiến lược.
b) Thực hiện kế hoạch xuất hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ chiến lược.
c) Thực hiện kế hoạch luân phiên, đổi hàng và hoán đổi hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ chiến lược.
3. Về công tác bảo quản
a) Số lượng, giá trị hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ chiến lược đang bảo quản tại các cơ quan, đơn vị, tổ chức.
b) Công tác kiểm tra, chế độ báo cáo.
c) Ứng dụng khoa học kỹ thuật, chuyển đổi số trong bảo quản.
d) Đánh giá chất lượng hàng dự trữ.
4. Về hệ thống kho dự trữ
a) Số lượng, đặc điểm các điểm kho hiện có.
b) Tình hình đầu tư, xây dựng các điểm kho mới, nâng cấp, cải tạo các điểm kho hiện có.
c) Kết quả thực hiện so với quy hoạch đã được phê duyệt.
5. Về công tác xuất cấp hàng dự trữ quốc gia, xuất hàng dự trữ chiến lược
a) Tổng số lượng, giá trị hàng dự trữ quốc gia đã xuất cấp.
b) Tổng số lượng, giá trị hàng dự trữ chiến lược đã xuất.
c) Kết quả xuất cấp hàng dự trữ quốc gia, xuất hàng dự trữ chiến lược.
II. Đánh giá chung
1. Kết quả đạt được
2. Tồn tại, hạn chế, nguyên nhân
III. Nhiệm vụ, giải pháp thực hiện dự trữ quốc gia năm tiếp theo:
1. Tình hình kinh tế, chính trị, xã hội trong và ngoài nước
2. Các nhiệm vụ, giải pháp thực hiện.
IV. Đề xuất, kiến nghị (nếu có)
Nơi nhận: - Như trên; - …………; - Lưu: .... | QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ (Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức) Họ và tên |
TỔNG HỢP NHẬP, XUẤT, TỒN KHO HÀNG DỰ TRỮ QUỐC GIA, HÀNG DỰ TRỮ CHIẾN LƯỢC
(Kèm theo Mẫu số 07)
STT | Tên hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ chiến lược | Đơn vị tính | Tồn kho tại thời điểm ngày 01 tháng 01 | Nhập trong năm | Xuất trong năm | Tồn kho tại thời điểm ngày 31 tháng 12 |
Số lượng | Giá trị (tỷ đồng) | Số lượng | Giá trị (tỷ đồng) | Số lượng | Giá trị (tỷ đồng) | Số lượng | Giá trị (tỷ đồng) |
A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
I | Danh mục chi tiết hàng 1 | | | | | | | | | |
1 | Mặt hàng 1 | | | | | | | | | |
2 | Mặt hàng 2 | | | | | | | | | |
… | … | | | | | | | | | |
II | Danh mục chi tiết hàng 2 | | | | | | | | | |
1 | Mặt hàng 1 | | | | | | | | | |
2 | Mặt hàng 2 | | | | | | | | | |
… | … | | | | | | | | | |
| TỔNG (I+II) | | | | | | | | | |
Cách ghi biểu
- Cột B: Ghi chi tiết từng mặt hàng đang dự trữ và theo danh mục chi tiết hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ chiến lược do Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ ban hành.
- Cột 1: Ghi đơn vị tính của từng loại mặt hàng.
- Cột 2,3: Ghi số lượng, giá trị hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ chiến lược tại thời điểm 01 tháng 01 năm báo cáo.
- Cột 4,5: Ghi số lượng, giá trị hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ chiến lược nhập trong năm.
- Cột 6,7: Ghi số lượng, giá trị hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ chiến lược xuất trong năm.
- Cột 8,9: Ghi số lượng, giá trị hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ chiến lược tại thời điểm 31 tháng 12 năm báo cáo.