Mẫu số 02
|
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ………/ĐA-……
|
………, ngày …… tháng …… năm ……
|
ĐỀ ÁN
GIẢI TRÌNH VỀ MÔ HÌNH, TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG CỦA SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA VÀ GIẢI PHÁP, LỘ TRÌNH NIÊM YẾT HÀNG HÓA SẢN XUẤT TẠI VIỆT NAM TRONG THỜI GIAN 05 NĂM
(Ban hành kèm theo Thông tư số …/2026/TT-BCT ngày … tháng … năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Thông tin về doanh nghiệp đề nghị thành lập Sở giao dịch hàng hóa
Doanh nghiệp cung cấp đầy đủ các thông tin sau:
a) Tên doanh nghiệp.
b) Tên giao dịch, tên viết tắt, tên bằng tiếng nước ngoài (nếu có).
c) Mã số doanh nghiệp (Số, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp).
d) Địa chỉ trụ sở chính.
đ) Số điện thoại, thư điện tử, trang thông tin điện tử (nếu có).
e) Ngành, nghề kinh doanh chính.
g) Thông tin về người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp (bao gồm họ và tên, chức danh, số giấy tờ pháp lý cá nhân, số điện thoại và thư điện tử).
2. Thông tin về vốn điều lệ và cơ cấu sở hữu
a) Mức vốn điều lệ của doanh nghiệp.
b) Cơ cấu cổ đông hoặc thành viên góp vốn.
c) Tỷ lệ sở hữu của từng cổ đông hoặc thành viên góp vốn.
d) Tỷ lệ sở hữu của nhà đầu tư nước ngoài (nếu có).
đ) Khả năng đáp ứng điều kiện về vốn điều lệ theo quy định của Nghị định số 302/2026/NĐ-CP.
3. Đầu mối liên hệ về hồ sơ
Doanh nghiệp cung cấp thông tin về đầu mối liên hệ trong quá trình thẩm tra hồ sơ, bao gồm:
a) Họ và tên.
b) Chức vụ.
c) Số điện thoại.
d) Thư điện tử.
II. GIẢI TRÌNH VỀ MÔ HÌNH, TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG CỦA SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA
1. Mô hình tổ chức của Sở giao dịch hàng hóa
Doanh nghiệp giải trình mô hình tổ chức dự kiến của Sở giao dịch hàng hóa, bảo đảm phù hợp với quy định của pháp luật và đáp ứng yêu cầu quản trị, điều hành, kiểm soát nội bộ, quản trị rủi ro và tổ chức hoạt động.
Nội dung giải trình tối thiểu bao gồm:
a) Mô hình tổ chức của Sở giao dịch hàng hóa.
b) Cơ cấu tổ chức, cơ cấu quản trị và điều hành.
c) Chức năng, nhiệm vụ của từng đơn vị chuyên môn.
d) Mối quan hệ phối hợp giữa các đơn vị trong quá trình tổ chức và vận hành hoạt động.
đ) Cơ chế phân quyền, phân cấp trách nhiệm trong quản lý, điều hành và kiểm soát hoạt động.
e) Sơ đồ tổ chức của Sở giao dịch hàng hóa.
Tài liệu minh họa, thuyết minh kèm theo (nếu có).
2. Tổ chức hoạt động giao dịch
Doanh nghiệp giải trình phương thức tổ chức hoạt động giao dịch của Sở giao dịch hàng hóa.
Nội dung giải trình tối thiểu bao gồm:
a) Phương thức tổ chức giao dịch.
b) Phương thức khớp lệnh.
c) Phương thức tiếp nhận, sửa, hủy và xử lý lệnh giao dịch.
d) Phương thức xác nhận kết quả giao dịch.
đ) Phương thức công bố thông tin giao dịch.
e) Phương thức lưu trữ dữ liệu giao dịch.
g) Phương thức tạm ngừng, đình chỉ hoặc xử lý giao dịch trong trường hợp phát sinh sự cố hoặc tình huống bất thường.
Tài liệu thể hiện nội dung này (nếu có) gồm dự thảo quy trình giao dịch, dự thảo quy trình xử lý lệnh, dự thảo quy trình công bố thông tin, dự thảo quy trình xử lý sự cố giao dịch và các tài liệu có liên quan khác.
3. Quản lý thành viên
Doanh nghiệp giải trình phương thức quản lý thành viên của Sở giao dịch hàng hóa.
Nội dung giải trình tối thiểu bao gồm:
a) Các loại thành viên dự kiến tham gia Sở giao dịch hàng hóa.
b) Nguyên tắc tiếp nhận, xem xét và chấp thuận tư cách thành viên.
c) Phương thức quản lý, giám sát việc tuân thủ nghĩa vụ của thành viên.
d) Cơ chế xử lý vi phạm của thành viên.
đ) Cơ chế đình chỉ, chấm dứt, khôi phục tư cách thành viên.
e) Cơ chế bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của khách hàng trong trường hợp thành viên bị đình chỉ hoặc chấm dứt tư cách thành viên.
Tài liệu thể hiện nội dung này (nếu có) gồm dự thảo quy chế thành viên, dự thảo quy trình tiếp nhận thành viên, dự thảo quy trình xử lý vi phạm của thành viên và các tài liệu có liên quan khác.
4. Tổ chức giao nhận hàng hóa
Doanh nghiệp giải trình phương thức tổ chức giao nhận hàng hóa đối với các giao dịch có phương thức thực hiện bằng giao nhận hàng hóa vật chất.
Nội dung giải trình tối thiểu bao gồm:
a) Nguyên tắc tổ chức giao nhận hàng hóa.
b) Phương thức lựa chọn, chỉ định hoặc quản lý thành viên lưu ký, giao nhận hàng hóa.
c) Cơ chế phối hợp giữa Sở giao dịch hàng hóa, thành viên lưu ký, giao nhận hàng hóa, thành viên kinh doanh và khách hàng.
d) Phương thức quản lý chứng từ giao nhận hàng hóa.
đ) Phương thức xử lý tranh chấp, chậm giao hàng, không giao hàng hoặc giao hàng không phù hợp.
e) Phương thức lưu trữ dữ liệu, hồ sơ liên quan đến giao nhận hàng hóa.
Tài liệu thể hiện nội dung này (nếu có) gồm dự thảo quy trình giao nhận hàng hóa, dự thảo quy trình quản lý thành viên lưu ký, giao nhận hàng hóa, dự thảo quy trình xử lý tranh chấp trong giao nhận hàng hóa và các tài liệu có liên quan khác.
5. Giám sát giao dịch và quản lý rủi ro
Doanh nghiệp giải trình phương thức giám sát giao dịch, phát hiện dấu hiệu bất thường và quản lý rủi ro trong quá trình tổ chức hoạt động.
Nội dung giải trình tối thiểu bao gồm:
a) Phương thức giám sát hoạt động giao dịch.
b) Phương thức theo dõi biến động giá, khối lượng giao dịch, vị thế giao dịch và các dấu hiệu bất thường.
c) Phương thức cảnh báo rủi ro.
d) Phương thức áp dụng giới hạn vị thế, giới hạn giao dịch hoặc biện pháp quản lý rủi ro khác theo thẩm quyền.
đ) Cơ chế phối hợp với Trung tâm thanh toán bù trừ trong quản lý ký quỹ, quản lý vị thế, thanh toán bù trừ và xử lý rủi ro.
e) Cơ chế báo cáo Bộ Công Thương khi phát sinh sự cố, rủi ro hoặc tình huống có khả năng ảnh hưởng đến an toàn thị trường.
Tài liệu thể hiện nội dung này (nếu có) gồm dự thảo quy trình giám sát giao dịch, dự thảo quy trình cảnh báo và quản lý rủi ro, dự thảo quy trình báo cáo sự cố và các tài liệu có liên quan khác.
6. Phối hợp với Trung tâm thanh toán bù trừ
Doanh nghiệp giải trình phương thức phối hợp giữa Sở giao dịch hàng hóa và Trung tâm thanh toán bù trừ trong quá trình tổ chức hoạt động.
Nội dung giải trình tối thiểu bao gồm:
a) Nguyên tắc phối hợp giữa Sở giao dịch hàng hóa và Trung tâm thanh toán bù trừ.
b) Phương thức trao đổi, đối soát và đồng bộ dữ liệu giao dịch.
c) Phương thức phối hợp trong quản lý ký quỹ, thanh toán bù trừ và quản lý vị thế giao dịch.
d) Phương thức phối hợp trong quản lý rủi ro.
đ) Phương thức phối hợp trong xử lý sự cố kỹ thuật, sự cố thanh toán bù trừ và các tình huống có khả năng ảnh hưởng đến an toàn thị trường.
e) Cơ chế trao đổi thông tin, báo cáo và lưu trữ hồ sơ giữa Sở giao dịch hàng hóa và Trung tâm thanh toán bù trừ.
Tài liệu thể hiện nội dung này gồm dự thảo thỏa thuận phối hợp giữa Sở giao dịch hàng hóa và Trung tâm thanh toán bù trừ, trong đó thể hiện phương thức trao đổi dữ liệu, cơ chế phối hợp xử lý sự cố, thực hiện chế độ báo cáo và lưu trữ hồ sơ.
7. Điều kiện bảo đảm tổ chức và vận hành hoạt động
Doanh nghiệp giải trình các điều kiện bảo đảm cho việc tổ chức và vận hành Sở giao dịch hàng hóa.
Nội dung giải trình tối thiểu bao gồm:
a) Điều kiện về nhân sự quản lý, điều hành và nhân sự nghiệp vụ.
b) Điều kiện về cơ sở vật chất.
c) Điều kiện về hệ thống công nghệ thông tin.
d) Điều kiện về kiểm soát nội bộ.
đ) Điều kiện về quản trị rủi ro.
e) Điều kiện bảo đảm hoạt động liên tục của Sở giao dịch hàng hóa.
g) Điều kiện khác phục vụ việc tổ chức và vận hành hoạt động của Sở giao dịch hàng hóa.
Tài liệu thể hiện nội dung này (nếu có) gồm phương án nhân sự, danh sách nhân sự chủ chốt dự kiến, bản mô tả chức năng, nhiệm vụ của từng bộ phận, tài liệu về điều kiện cơ sở vật chất và các tài liệu có liên quan khác.
III. GIẢI TRÌNH VỀ GIẢI PHÁP, LỘ TRÌNH NIÊM YẾT HÀNG HÓA SẢN XUẤT TẠI VIỆT NAM TRONG THỜI GIAN 05 NĂM
1. Nguyên tắc xây dựng danh mục hàng hóa sản xuất tại Việt Nam dự kiến niêm yết
Doanh nghiệp giải trình nguyên tắc lựa chọn hàng hóa sản xuất tại Việt Nam dự kiến niêm yết giao dịch tại Sở giao dịch hàng hóa trong thời gian 05 năm.
Nội dung giải trình tối thiểu bao gồm:
a) Căn cứ lựa chọn hàng hóa dự kiến niêm yết.
b) Mức độ phù hợp của hàng hóa với nhu cầu giao dịch, phòng ngừa rủi ro giá và phát triển thị trường.
c) Khả năng chuẩn hóa về chất lượng, quy cách, đơn vị giao dịch và phương thức giao nhận hàng hóa.
d) Khả năng hình thành thanh khoản đối với hàng hóa dự kiến niêm yết.
đ) Khả năng kết nối với sản xuất, lưu thông, xuất khẩu, nhập khẩu hoặc chuỗi cung ứng hàng hóa trong nước.
2. Danh mục hàng hóa sản xuất tại Việt Nam dự kiến niêm yết
Doanh nghiệp lập danh mục hàng hóa sản xuất tại Việt Nam dự kiến niêm yết trong thời gian 05 năm theo bảng sau:
|
STT
|
Tên hàng hóa
|
Nhóm hàng hóa
|
Căn cứ lựa chọn
|
Thời điểm niêm yết dự kiến
|
Phương thức giao dịch dự kiến
|
Phương thức thực hiện hợp đồng dự kiến
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
|
Doanh nghiệp có trách nhiệm thuyết minh đối với từng loại hàng hóa dự kiến niêm yết, trong đó làm rõ lý do lựa chọn, điều kiện thị trường, khả năng chuẩn hóa hợp đồng và khả năng tổ chức giao dịch.
3. Lộ trình niêm yết hàng hóa sản xuất tại Việt Nam trong thời gian 05 năm
Doanh nghiệp xây dựng lộ trình niêm yết hàng hóa sản xuất tại Việt Nam trong thời gian 05 năm kể từ thời điểm được cấp Giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa.
Lộ trình được trình bày theo bảng sau:
|
Thời gian thực hiện
|
Nội dung triển khai chủ yếu
|
Hàng hóa dự kiến niêm yết
|
Kết quả dự kiến
|
Trách nhiệm tổ chức thực hiện
|
|
Năm thứ nhất
|
|
|
|
|
|
Năm thứ hai
|
|
|
|
|
|
Năm thứ ba
|
|
|
|
|
|
Năm thứ tư
|
|
|
|
|
|
Năm thứ năm
|
|
|
|
|
Doanh nghiệp giải trình rõ khả năng thực hiện lộ trình, điều kiện bảo đảm triển khai và các yếu tố có thể ảnh hưởng đến việc thực hiện lộ trình.
4. Giải pháp thực hiện lộ trình niêm yết hàng hóa sản xuất tại Việt Nam
Doanh nghiệp giải trình các giải pháp thực hiện lộ trình niêm yết hàng hóa sản xuất tại Việt Nam.
Nội dung giải trình tối thiểu bao gồm:
a) Giải pháp phát triển nguồn hàng.
b) Giải pháp thu hút doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh, xuất khẩu, nhập khẩu tham gia giao dịch.
c) Giải pháp phát triển thành viên và khách hàng.
d) Giải pháp chuẩn hóa tiêu chuẩn, chất lượng, quy cách và đơn vị giao dịch của hàng hóa.
đ) Giải pháp phát triển hệ thống kho bãi, lưu ký, giao nhận hàng hóa.
e) Giải pháp công bố thông tin, tham chiếu giá và minh bạch hóa thị trường.
g) Giải pháp phối hợp với hiệp hội ngành hàng, doanh nghiệp, tổ chức logistics, tổ chức tài chính và các tổ chức có liên quan.
h) Giải pháp truyền thông, đào tạo, phổ biến kiến thức về giao dịch hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa.
5. Cơ chế theo dõi, đánh giá việc thực hiện lộ trình
Doanh nghiệp giải trình cơ chế theo dõi, đánh giá việc thực hiện lộ trình niêm yết hàng hóa sản xuất tại Việt Nam.
Nội dung giải trình tối thiểu bao gồm:
a) Chỉ tiêu theo dõi kết quả thực hiện hằng năm.
b) Phương thức đánh giá kết quả thực hiện.
c) Phương thức xử lý trong trường hợp lộ trình không đạt tiến độ dự kiến.
d) Cơ chế báo cáo Bộ Công Thương về kết quả thực hiện lộ trình.
IV. ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM THỰC HIỆN ĐỀ ÁN
1. Điều kiện về nhân sự
Doanh nghiệp giải trình phương án bảo đảm nhân sự để tổ chức thực hiện Đề án.
Nội dung giải trình tối thiểu bao gồm:
a) Số lượng nhân sự dự kiến.
b) Cơ cấu nhân sự theo từng bộ phận chuyên môn.
c) Tiêu chuẩn, năng lực và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt.
d) Phương án đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ.
đ) Phương án bổ sung nhân sự theo lộ trình phát triển hoạt động.
2. Điều kiện về công nghệ thông tin
Doanh nghiệp giải trình phương án bảo đảm hệ thống công nghệ thông tin phục vụ hoạt động của Sở giao dịch hàng hóa.
Nội dung giải trình tối thiểu bao gồm:
a) Khả năng đáp ứng yêu cầu tổ chức giao dịch điện tử.
b) Khả năng giám sát giao dịch.
c) Khả năng kết nối với Trung tâm thanh toán bù trừ, thành viên và cơ quan quản lý nhà nước.
d) Khả năng lưu trữ dữ liệu, sao lưu dữ liệu, dự phòng hệ thống và khôi phục hoạt động khi xảy ra sự cố.
đ) Khả năng bảo đảm an ninh mạng và bảo vệ dữ liệu.
3. Điều kiện về tài chính
Doanh nghiệp giải trình phương án bảo đảm nguồn lực tài chính để tổ chức và duy trì hoạt động của Sở giao dịch hàng hóa.
Nội dung giải trình tối thiểu bao gồm:
a) Nguồn vốn phục vụ hoạt động.
b) Phương án sử dụng vốn.
c) Chi phí đầu tư hệ thống công nghệ thông tin, cơ sở vật chất và nhân sự.
d) Chi phí duy trì hoạt động trong giai đoạn đầu.
đ) Khả năng duy trì điều kiện về vốn điều lệ theo quy định của Nghị định số 302/2026/NĐ-CP.
4. Điều kiện về quản trị, kiểm soát nội bộ và quản lý rủi ro
Doanh nghiệp giải trình phương án bảo đảm quản trị, kiểm soát nội bộ và quản lý rủi ro.
Nội dung giải trình tối thiểu bao gồm:
a) Cơ chế quản trị doanh nghiệp.
b) Cơ chế kiểm soát nội bộ.
c) Cơ chế phòng ngừa xung đột lợi ích.
d) Cơ chế quản lý rủi ro thị trường, rủi ro vận hành, rủi ro công nghệ thông tin và rủi ro pháp lý.
đ) Cơ chế xử lý tình huống bất thường phát sinh trong quá trình hoạt động.
V. DANH MỤC TÀI LIỆU GỬI KÈM
Doanh nghiệp gửi kèm Đề án các tài liệu sau đây (nếu có):
□ Sơ đồ tổ chức dự kiến của Sở giao dịch hàng hóa.
□ Dự thảo Điều lệ hoạt động của Sở giao dịch hàng hóa.
□ Dự thảo quy chế thành viên.
□ Dự thảo quy chế giao dịch.
□ Dự thảo quy trình giám sát thành viên.
□ Dự thảo quy trình giám sát giao dịch.
□ Dự thảo quy trình quản lý rủi ro.
□ Dự thảo quy trình công bố thông tin.
□ Dự thảo quy trình giao nhận hàng hóa.
□ Dự thảo quy trình phối hợp với Trung tâm thanh toán bù trừ.
□ Phương án nhân sự.
□ Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt.
□ Tài liệu chứng minh điều kiện về cơ sở vật chất.
□ Tài liệu chứng minh hệ thống công nghệ thông tin.
□ Tài liệu chứng minh điều kiện tài chính.
□ Tài liệu về danh mục hàng hóa sản xuất tại Việt Nam dự kiến niêm yết.
□ Tài liệu khác có liên quan.
VI. CAM KẾT CỦA DOANH NGHIỆP
Doanh nghiệp cam kết:
1. Nội dung Đề án và các tài liệu gửi kèm là trung thực, đầy đủ và chính xác.
2. Thực hiện đúng giải pháp, lộ trình niêm yết hàng hóa sản xuất tại Việt Nam trong thời gian 05 năm đã nêu trong Đề án.
3. Duy trì đầy đủ các điều kiện thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật.
4. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ nội dung Đề án và tài liệu gửi kèm.
|
|
…, ngày … tháng … năm ……
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
|