Mẫu số 03a
TÊN DOANH NGHIỆP ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
Số: ………/BC-…… | ………, ngày …… tháng …… năm …… |
BÁO CÁO
HOẠT ĐỘNG SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA
Kính gửi: Bộ Công Thương (Cục Quản lý và Phát triển thị trường trong nước)
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Thông tin Sở giao dịch hàng hóa:
- Tên Sở giao dịch hàng hóa
- Mã số doanh nghiệp:
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: .......... do .......... cấp ngày ..........
- Địa chỉ trụ sở chính:
- Điện thoại:
- Thư điện tử: Trang thông tin điện tử (nếu có):
2. Người đại diện theo pháp luật:
- Họ và tên: - Chức vụ:
- Điện thoại: - Thư điện tử:
3. Người lập báo cáo:
- Họ và tên: - Chức vụ:
- Điện thoại: - Thư điện tử:
4. Kỳ báo cáo: □ Tuần □ Tháng □ Quý □ 06 tháng □ Năm
Từ ngày …../…../….. đến ngày …../…../…..
II. TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG GIAO DỊCH
1. Tổng hợp kết quả giao dịch
STT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Kỳ báo cáo | Kỳ trước | Tăng/ giảm (%) | Lũy kế từ đầu năm |
1 | Tổng số hợp đồng giao dịch | Hợp đồng | | | | |
2 | Tổng khối lượng giao dịch | Lô/ Tấn/Đơn vị hàng hóa | | | | |
3 | Tổng giá trị giao dịch | Đồng Việt Nam | | | | |
4 | Số lượng thành viên kinh doanh có phát sinh giao dịch | Thành viên | | | | |
5 | Tổng số lệnh giao dịch phát sinh | Lệnh giao dịch | | | | |
6 | Số lượng lệnh giao dịch bị hủy | Lệnh giao dịch | | | | |
7 | Số lượng lệnh giao dịch bị sửa | Lệnh giao dịch | | | | |
8 | Tổng số vị thế mở cuối kỳ | Vị thế mở | | | | |
2. Kết quả giao dịch theo nhóm hàng hóa
STT | Nhóm hàng hóa | Khối lượng giao dịch | Giá trị giao dịch (đồng) |
1 | Nông sản | | |
2 | Kim loại | | |
3 | Năng lượng | | |
4 | Nguyên liệu công nghiệp | | |
5 | ….. | | |
Tổng cộng | | |
III. TÌNH HÌNH THÀNH VIÊN
1. Tổng hợp thành viên
STT | Chỉ tiêu | Số lượng |
1 | Tổng số thành viên hiện có | |
2 | Thành viên kinh doanh | |
3 | Thành viên môi giới | |
4 | Thành viên lưu ký, giao nhận hàng hóa | |
2. Biến động thành viên trong kỳ
STT | Nội dung | Số lượng |
1 | Thành viên mới | |
2 | Thành viên bị đình chỉ | |
3 | Thành viên chấm dứt tư cách | |
4 | Thành viên được khôi phục hoạt động | |
IV. TÌNH HÌNH HÀNG HÓA NIÊM YẾT
STT | Tên hàng hóa | Tình trạng niêm yết | Ghi chú |
1 | | | |
2 | | | |
Mô tả chi tiết (Niêm yết mới; Hủy niêm yết; Điều chỉnh thông số hợp đồng trong kỳ…)
V. TÌNH HÌNH GIÁM SÁT GIAO DỊCH VÀ QUẢN LÝ RỦI RO
STT | Nội dung | Số lượng vụ việc |
1 | Giao dịch bất thường được phát hiện | |
2 | Cảnh báo giao dịch | |
3 | Vi phạm giới hạn vị thế | |
4 | Vi phạm quy chế giao dịch | |
5 | Thành viên bị xử lý | |
Mô tả các vụ việc nổi bật (nếu có):
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
VI. TÌNH HÌNH HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
STT | Nội dung | Kết quả |
1 | Số sự cố kỹ thuật phát sinh | |
2 | Thời gian gián đoạn giao dịch (nếu có) | |
3 | Số lần bảo trì hệ thống | |
Mô tả các sự cố ảnh hưởng đến hoạt động giao dịch (nếu có):
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
VII. ĐÁNH GIÁ CHUNG
1. Kết quả hoạt động trong kỳ.
2. Khó khăn, vướng mắc.
3. Nguyên nhân.
VIII. KIẾN NGHỊ, ĐỀ XUẤT
1. Kiến nghị đối với Bộ Công Thương.
2. Kiến nghị đối với các cơ quan có liên quan.
……………………………………………………………
……………………………………………………………
| …, ngày … tháng … năm … ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu) |