BM-01-TC-CNCL
DỰ TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ
Đơn vị tính: triệu đồng
TT | Gói công việc | Nội dung chi | Tổng kinh phí | Kinh phí thực hiện (*) |
Ngân sách nhà nước | Kinh phí đối ứng |
Tổng số | Năm thứ nhất | Năm thứ … | Tổng số | Năm thứ nhất | Năm thứ … |
Kinh phí khoán | Kinh phí không khoán | Kinh phí khoán | Kinh phí không khoán | | | |
I | WP1 (**) | Tổng WP1 (***) | | | | | | | | | |
1 | | Chi thù lao tham gia nhiệm vụ | | | | | | | | | |
2 | | Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu,… | | | | | | | | | |
3 | | Sửa chữa, mua sắm, thuê tài sản | | | | | | | | | |
4 | | Chi khác | | | | | | | | | |
5 | | Kinh phí dự phòng (1) | | | | | | | | | |
II | WP2 | Tổng WP2 | | | | | | | | | |
1 | | … | | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | | |
(*) Dự toán kinh phí thực hiện tại Biểu mẫu này được lập cho toàn bộ thời gian thực hiện nhiệm vụ để phục vụ xét tài trợ, đặt hàng; chưa thực hiện phân bổ theo từng năm ngân sách. Việc phân bổ kinh phí theo từng năm ngân sách được thực hiện khi ký hợp đồng.
(**) WPi: Gói công việc, i là số thứ tự của gói công việc quy định tại khoản 1 Điều 6 Thông tư số 48/2026/TT-BKHCN.
(***) Trường hợp một gói công việc chia thành các công việc thành phần, các nội dung chi được lập dự toán chi tiết theo từng công việc thành phần để làm căn cứ rà soát, xác định kinh phí của gói công việc. Khi ký hợp đồng thực hiện nhiệm vụ, dự toán kinh phí được xác định theo gói công việc, không chi tiết theo từng công việc thành phần.
(1) Kinh phí dự phòng không vượt quá 10% tổng dự toán kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ phát triển công nghệ chiến lược.
Bảng 1: Tiền thù lao tham gia nhiệm vụ
ĐVT: triệu đồng
TT | Gói công việc | Nội dung chi | Số tháng | Tỷ lệ thời gian tham gia (%) | Mức thù lao/tháng | Kinh phí thực hiện(*) |
Tổng kinh phí | Ngân sách nhà nước (kinh phí khoán) | Ngoài ngân sách nhà nước |
Tổng | Năm 1 | Năm … | Tổng | Năm 1 | Năm … |
a | b | c | (1) | (2) | (3) | (4) = (1)* (2)* (3) = (6) + (7) | (5)= (6)+(7) | (6) | (7) | (8)= (9)+(10) | (9) | (10) |
1 | WP1 | Tổng WP1 | | | | | | | | | | |
| | Thù lao tham gia thực hiện nhiệm vụ (2) | | | | | | | | | | |
2 | WP2 | Tổng WP2 | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | |
| | TỔNG CỘNG | | | | | | | | | | |
(*) Dự toán kinh phí thực hiện tại Biểu mẫu này được lập cho toàn bộ thời gian thực hiện nhiệm vụ để phục vụ xét tài trợ, đặt hàng; chưa thực hiện phân bổ theo từng năm ngân sách. Việc phân bổ kinh phí theo từng năm ngân sách được thực hiện khi ký hợp đồng.
(2) Thù lao tham gia thực hiện nhiệm vụ theo vị trí công việc tại Biểu mẫu BM-03-TC-CNCL; tiền công lao động phổ thông hỗ trợ các công việc trong nội dung nhiệm vụ phát triển công nghệ chiến lược.
Bảng 2: Chi thuê chuyên gia (3)
ĐVT: triệu đồng
TT | Gói công việc | Nội dung chi | Thời gian dự kiến | Mức thù lao/tháng | Kinh phí thực hiện(*) |
Tổng kinh phí | Ngân sách nhà nước (kinh phí khoán) | Ngoài ngân sách nhà nước |
Tổng | Năm 1 | Năm … | Tổng | Năm 1 | Năm … |
a | b | c | (1) | (2) | (3)= (1)*(2) = (4)+(7) | (4)= (5)+(6) | (5) | (6) | (7)= (8)+(9) | (8) | (9) |
1 | WP1 | Tổng WP1 | | | | | | | | | |
1.1 | | Thuê chuyên gia trong nước | | | | | | | | | |
| | …. | | | | | | | | | |
1.2 | | Thuê chuyên gia ngoài nước | | | | | | | | | |
| | …. | | | | | | | | | |
2 | WP2 | Tổng WP2 | | | | | | | | | |
| | …. | | | | | | | | | |
| | TỔNG CỘNG | | | | | | | | | |
(3) Tiền thuê chuyên gia trong nước và chuyên gia ngoài nước phối hợp thực hiện nhiệm vụ phát triển công nghệ chiến lược; thuê chuyên gia tư vấn về chuyển giao công nghệ, đàm phán hợp đồng chuyển giao công nghệ, tư vấn pháp lý, xây dựng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, năng suất, chất lượng, đăng ký, bảo hộ, quản lý, khai thác quyền sở hữu trí tuệ; thiết kế kiểu dáng công nghiệp.
(*) Dự toán kinh phí thực hiện tại Biểu mẫu này được lập cho toàn bộ thời gian thực hiện nhiệm vụ để phục vụ xét tài trợ, đặt hàng; chưa thực hiện phân bổ theo từng năm ngân sách. Việc phân bổ kinh phí theo từng năm ngân sách được thực hiện khi ký hợp đồng.
Bảng 3. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu (4)
ĐVT: triệu đồng
STT | Gói công việc | Nội dung chi | Đơn vị tính | Số lượng | Đơn giá | Kinh phí thực hiện(*) |
Tổng kinh phí | Ngân sách nhà nước (kinh phí khoán) | Ngoài ngân sách nhà nước |
Tổng | Năm 1 | Năm … | Tổng | Năm 1 | Năm … |
a | b | c | d | (1) | (2) | (3)= (1)*(2)= (4)+(7) | (4)= (5)+(6) | (5) | (6) | (7)= (8)+(9) | (8) | (9) |
1 | WP1 | Tổng WP1 | | | | | | | | | | |
| A | Tên vật tư, nguyên vật liệu và chỉ tiêu/thông số kỹ thuật chính | | | | | | | | | | |
| | …. | | | | | | | | | | |
| B | Năng lượng, nhiên liệu | | | | | | | | | | |
| | …. | | | | | | | | | | |
| C | Dụng cụ, phụ tùng, vật rẻ tiền mau hỏng | | | | | | | | | | |
| | …. | | | | | | | | | | |
| D | …. | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
2 | WP2 | Tổng WP2 | | | | | | | | | | |
| | …. | | | | | | | | | | |
| | TỔNG CỘNG | | | | | | | | | | |
(4) Bao gồm:
- Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, mẫu vật, dụng cụ, phụ tùng, vật rẻ tiền mau hỏng, năng lượng, tài liệu, số liệu, sách, báo, tạp chí tham khảo, quyền sở hữu và sử dụng đối tượng của quyền sở hữu trí tuệ, mua quyền truy cập cơ sở dữ liệu phục vụ thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (bao gồm cả chi mua trực tiếp công nghệ, sản phẩm, thiết bị nước ngoài cần thiết cho việc giải mã với giá thỏa thuận; mua trực tiếp bí quyết công nghệ với giá thỏa thuận để phát triển công nghệ chiến lược theo quy định tại khoản 1 Điều 31 Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo);
- Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, năng lượng phục vụ trực tiếp sản xuất thử nghiệm để hiệu chỉnh và hoàn thiện quy trình công nghệ, dây chuyền sản xuất (bao gồm cả sản xuất thử nghiệm loạt sản phẩm đầu tiên). (Kê chi tiết thông số kỹ thuật chính... của nguyên, nhiên, vật liệu quan trọng, chi phí lớn: NVL còn lại có thể kê theo gói. Cung cấp Báo giá kèm theo)
(*) Dự toán kinh phí thực hiện tại Biểu mẫu này được lập cho toàn bộ thời gian thực hiện nhiệm vụ để phục vụ xét tài trợ, đặt hàng; chưa thực hiện phân bổ theo từng năm ngân sách. Việc phân bổ kinh phí theo từng năm ngân sách được thực hiện khi ký hợp đồng.
Bảng 4. Sửa chữa, mua sắm, thuê tài sản (5)
ĐVT: triệu đồng
TT | Gói công việc | Nội dung | Tổng cộng | Kinh phí thực hiện(*) |
Ngân sách nhà nước (6) | Ngoài ngân sách nhà nước |
Số lượng | Đơn giá | Thành tiền | Năm 1 | Năm … | Số lượng | Thời gian sử dụng phân bổ cho nhiệm vụ (tháng) | Giá trị khấu hao theo tháng | Thành tiền | Năm 1 | Năm … |
a | b | c | d | (1) | (2) | (3)= (1)*(2)= (4)+(5) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9)= (6)* (7)*(8) = (10)+(11) | (10) | (11) |
1 | WP1 | Tổng WP1 | | | | | | | | | | | | |
| A | Thiết bị hiện có của tổ chức chủ trì tham gia thực hiện nhiệm vụ | | | | | | | | | | | | |
| | …. | | | | | | | | | | | | |
| B | Thiết bị, máy móc mua mới | | | | | | | | | | | | |
| | …. | | | | | | | | | | | | |
| C | Thuê thiết bị (ghi tên thiết bị, thời gian thuê) | | | | | | | | | | | | |
| | …. | | | | | | | | | | | | |
| D | …. | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
2 | WP2 | Tổng WP2 | | | | | | | | | | | | |
| | …. | | | | | | | | | | | | |
| | TỔNG CỘNG | | | | | | | | | | | | |
(5) Bao gồm:
- Chi sửa chữa, mua sắm, thuê tài sản (hoặc cơ sở vật chất, trang thiết bị) phục vụ trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo, phục vụ trực tiếp thực hiện dự án có nội dung sáng tạo công nghệ, tạo lập, khai thác, phát triển tài sản trí tuệ;
- Chi hỗ trợ thuê, mua thiết bị kiểm tra, đo lường, kiểm soát chất lượng trong quá trình nâng cấp, hoàn thiện quy trình công nghệ, đưa công nghệ mới vào sản xuất, sản xuất thử nghiệm; chi sửa chữa, mua sắm, thuê tài sản (hoặc cơ sở vật chất, trang thiết bị) phục vụ trực tiếp thực hiện dự án có nội dung sáng tạo công nghệ, tạo lập, khai thác, phát triển tài sản trí tuệ. (Kê chi tiết thông số kỹ thuật chính... của tài sản. Cung cấp Báo giá kèm theo)
(6): Đối với nhiệm vụ phát triển công nghệ chiến lược khoán chi đến sản phẩm cuối cùng: Kinh phí khoán. Đối với nhiệm vụ phát triển công nghệ chiến lược khoán chi từng phần: Kinh phí không khoán.
(*) Dự toán kinh phí thực hiện tại Biểu mẫu này được lập cho toàn bộ thời gian thực hiện nhiệm vụ để phục vụ xét tài trợ, đặt hàng; chưa thực hiện phân bổ theo từng năm ngân sách. Việc phân bổ kinh phí theo từng năm ngân sách được thực hiện khi ký hợp đồng.
Bảng 5. Dự toán chi khác
ĐVT: triệu đồng
STT | Gói công việc | Nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Đơn giá | Kinh phí thực hiện(*) |
Tổng kinh phí | Ngân sách nhà nước | Ngoài ngân sách nhà nước |
Tổng | Năm 1 | Năm … | Tổng | Năm 1 | Năm … |
a | b | c | d | (1) | (2) | (3)= (1)*(2) = (4) + (7) | (4)= (5)+(6) | (5) | (6) | (7)= (8)+(9) | (8) | (9) |
1 | WP1 | Tổng WP1 | | | | | | | | | | |
| | Công tác tổ chức và phí tham gia hội nghị, hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học, công tác phí trong nước và ngoài nước; hợp tác quốc tế (đoàn ra, đoàn vào) | | | | | | | | | | |
| | Hội thảo khoa học, hội nghị, diễn đàn, tọa đàm | | | | | | | | | | |
| | Công tác phí trong nước | | | | | | | | | | |
| | Công tác phí nước ngoài | | | | | | | | | | |
| | Hợp tác quốc tế | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | |
2 | | Dịch vụ thuê ngoài | | | | | | | | | | |
3 | | Điều tra, khảo sát thu thập số liệu | | | | | | | | | | |
4 | | Văn phòng phẩm, thông tin liên lạc, in ấn | | | | | | | | | | |
5 | | Phí công bố công trình khoa học và công nghệ | | | | | | | | | | |
6 | | Tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ | | | | | | | | | | |
7 | | Tư vấn xây dựng hồ sơ đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ | | | | | | | | | | |
8 | | Phổ biến, tuyên truyền kết quả của nhiệm vụ | | | | | | | | | | |
9 | | Công tác quản lý chung nhiệm vụ (của tổ chức chủ trì) | | | | | | | | | | |
10 | | Chi khác có liên quan trực tiếp đến triển khai thực hiện nhiệm vụ | | | | | | | | | | |
11 | | Các nội dung chi khác (7) | | | | | | | | | | |
… | | … | | | | | | | | | | |
2 | WP2 | Tổng WP2 | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | |
| | TỔNG CỘNG | | | | | | | | | | |
(7) Chi khác, gồm:
- Chi hỗ trợ nhận chuyển giao quyền sử dụng hoặc quyền sở hữu công nghệ (phí cấp phép, phí chuyển nhượng, phí đối với bí quyết công nghệ); kết quả nghiên cứu, giải pháp chuyển đổi số; mua thông tin về công nghệ, tài liệu thiết kế, quy trình công nghệ, tiêu chuẩn kỹ thuật, phần mềm hỗ trợ;
- Chi đào tạo, bồi dưỡng ở trong nước và ngoài nước về chuyển giao bí quyết công nghệ, tiếp nhận, vận hành và làm chủ công nghệ, năng suất, chất lượng, sở hữu trí tuệ; quản lý công nghệ, quản trị công nghệ và cập nhật công nghệ mới;
- Chi dịch vụ thuê ngoài để hỗ trợ ứng dụng công nghệ, chuyển giao công nghệ, thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo, hỗ trợ đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp sáng tạo; thuê phòng thí nghiệm hoặc cơ sở thử nghiệm;
- Chi thiết kế công nghệ sản xuất, dây chuyền sản xuất; chuẩn hóa tài liệu kỹ thuật, công nghệ; tính toán thiết lập các thông số vận hành; thiết kế, chế tạo mẫu thử, khuôn mẫu, sản phẩm mới; thử nghiệm, kiểm nghiệm, đánh giá chất lượng sản phẩm; hiệu chỉnh công nghệ, dây chuyền sản xuất mới;
- Chi hỗ trợ thử nghiệm với sản phẩm xuất khẩu chủ lực của quốc gia do tổ chức thử nghiệm đạt tiêu chuẩn quốc tế thực hiện; hỗ trợ chi phí chứng nhận hợp chuẩn, chứng nhận hợp quy do cơ quan nhà nước chỉ định theo quy định của pháp luật; chi hướng dẫn xây dựng và áp dụng tiêu chuẩn quốc tế; chi thử nghiệm, giám định, chứng nhận chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo tiêu chuẩn quốc tế; chi áp dụng các hệ thống quản lý, công cụ cải tiến năng suất chất lượng; chi xây dựng và áp dụng tiêu chuẩn hệ thống quản lý mới, hệ thống truy xuất nguồn gốc, thực hành nông nghiệp tốt, nông nghiệp hữu cơ, năng suất xanh và sản xuất thông minh; đăng ký lưu hành sản phẩm, hàng hóa;
- Chi cho thử nghiệm, kiểm định, đánh giá chất lượng sản phẩm tham gia trong mua sắm sử dụng ngân sách nhà nước;
- Chi hỗ trợ bằng hình thức cấp phiếu hỗ trợ tài chính để thúc đẩy hoạt động đổi mới sáng tạo, thương mại hóa sản phẩm thông qua việc tạo điều kiện cho doanh nghiệp tiếp cận thị trường và khuyến khích người dùng trải nghiệm sản phẩm, dịch vụ mới.
(*) Dự toán kinh phí thực hiện tại Biểu mẫu này được lập cho toàn bộ thời gian thực hiện nhiệm vụ để phục vụ xét tài trợ, đặt hàng; chưa thực hiện phân bổ theo từng năm ngân sách. Việc phân bổ kinh phí theo từng năm ngân sách được thực hiện khi ký hợp đồng.
Bảng 6. Kinh phí dự phòng (8)
ĐVT: triệu đồng
TT | Gói công việc | Nội dung chi | Kinh phí dự phòng | Kinh phí thực hiện(*) |
Tổng kinh phí | Ngân sách nhà nước | Ngoài ngân sách nhà nước |
Tổng | Năm 1 | Năm … | Tổng | Năm 1 | Năm … |
a | b | c | (1) | (2)= (3)+(6) | (3)= (4)+(5) | (4) | (5) | (6)= (7)+(8) | (7) | (8) |
1 | WP1 | Tổng WP1 | | | | | | | | |
| | Tiền thù lao tham gia nhiệm vụ | | | | | | | | |
| | Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu,… | | | | | | | | |
| | Sửa chữa, mua sắm, thuê tài sản | | | | | | | | |
| | Chi khác | | | | | | | | |
2 | WP2 | Tổng WP2 | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | TỔNG CỘNG | | | | | | | | |
(8) Kinh phí dự phòng không vượt quá 10% tổng dự toán kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ phát triển công nghệ chiến lược.
(*) Dự toán kinh phí thực hiện tại Biểu mẫu này được lập cho toàn bộ thời gian thực hiện nhiệm vụ để phục vụ xét tài trợ, đặt hàng; chưa thực hiện phân bổ theo từng năm ngân sách. Việc phân bổ kinh phí theo từng năm ngân sách được thực hiện khi ký hợp đồng.