BIỂU 01
TỔNG HỢP KINH PHÍ CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH ĐỀ NGHỊ ĐƯỢC HỖ TRỢ THEO HỢP ĐỒNG SỐ: …
Dịch vụ: …
Kỳ báo cáo: …
(Kèm theo Văn bản số…… ngày……/……/……)
I. Đối với nhiệm vụ 1.1 quy định tại điểm a khoản 1 Mục III Điều 1, nhiệm vụ 1.3 quy định tại điểm c khoản 1 Mục III Điều 1 Quyết định số 777/QĐ-TTg.
STT | Tên tỉnh | Tên xã | Tên địa bàn, khu vực | Vị trí thiết lập công trình | Thời điểm bắt đầu cung cấp dịch vụ (từ tháng … năm …) | Thời điểm bắt đầu tính hỗ trợ (từ tháng … năm …) | Thời gian hỗ trợ cung cấp dịch vụ (số tháng) | Kinh phí (đồng) | Ghi chú |
Chi phí khấu hao cơ sở hạ tầng viễn thông | Chi phí duy trì cơ sở hạ tầng viễn thông | Chi phí thuê | Chi phí khác | Doanh thu phát sinh | Kinh phí đề nghị được hỗ trợ |
A | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13=8+9+10+11-12 | 14 |
1 | | | | | | | | | | | | | | |
2 | | | | | | | | | | | | | | |
... | | | | | | | | | | | | | | |
| Tổng: | | | | | | | | | | | |
Số tiền: ………………… (Bằng chữ:…………………).
Người lập biểu (Ký, ghi rõ họ tên)
| ……………, ngày … tháng … năm ... THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
Hướng dẫn cách ghi biểu:
- Cột (1), cột (2): Ghi tên tỉnh, xã được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích.
- Cột (3): Ghi tên nhà giàn trên biển.
- Cột (4): Ghi vị trí (kinh độ, vĩ độ) khu vực đặt cơ sở hạ tầng viễn thông cung cấp dịch vụ viễn thông công ích.
- Cột (5): Thời điểm bắt đầu cung cấp dịch vụ là tháng đưa cơ sở hạ tầng viễn thông vào cung cấp dịch vụ.
- Cột (6): Thời điểm bắt đầu tính hỗ trợ (từ tháng … năm …) là tháng tiếp theo tháng đưa cơ sở hạ tầng viễn thông vào cung cấp dịch vụ.
- Cột (7): Thời gian hỗ trợ cung cấp dịch vụ là 7 năm (84 tháng) kể từ tháng tiếp theo tháng đưa cơ sở hạ tầng viễn thông vào cung cấp dịch vụ.
- Cột (8): Chi phí khấu hao tài sản cố định cơ sở hạ tầng viễn thông là chi phí thực tế hằng năm theo báo cáo quyết toán của doanh nghiệp.
- Cột (9): Chi phí duy trì cơ sở hạ tầng viễn thông là chi phí thực tế hằng năm theo báo cáo quyết toán của doanh nghiệp.
- Cột (10): Chi phí thuê (nếu có) (không trùng với nội dung chi phí tại cột (8), cột (9)).
- Cột (11): Chi phí khác theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 19 của Nghị định số 295/2025/NĐ-CP.
- Cột (12): Doanh thu phát sinh theo quy định.
II. Đối với nhiệm vụ 1.5 quy định tại điểm đ khoản 1 Mục III Điều 1 Quyết định số 777/QĐ-TTg.
STT | Tên tỉnh | Tên xã | Tên địa bàn, khu vực | Vị trí thiết lập công trình | Thời điểm bắt đầu cung cấp dịch vụ (từ tháng … năm …) | Thời điểm bắt đầu tính hỗ trợ (từ tháng … năm …) | Thời gian hỗ trợ cung cấp dịch vụ (số tháng) | Kinh phí (đồng) | Ghi chú |
Chi phí khấu hao các TSCĐ được sử dụng để nâng cấp | Chi phí duy trì cơ sở hạ tầng viễn thông | Chi phí thuê để nâng cấp cơ sở hạ tầng viễn thông | Chi phí khác | Doanh thu phát sinh | Kinh phí đề nghị được hỗ trợ |
A | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13=8+9+10+11-12 | 14 |
1 | | | | | | | | | | | | | | |
2 | | | | | | | | | | | | | | |
... | | | | | | | | | | | | | | |
| Tổng: | | | | | | | | | | | |
Số tiền: ………………… (Bằng chữ:…………………).
Người lập biểu (Ký, ghi rõ họ tên)
| ……………, ngày … tháng … năm ... THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
Hướng dẫn cách ghi biểu:
- Cột (1), cột (2): Ghi tên tỉnh, xã được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích.
- Cột (3): Ghi tên địa bàn, khu vực được hỗ trợ.
- Cột (4): Ghi vị trí (kinh độ, vĩ độ) khu vực đặt cơ sở hạ tầng viễn thông cung cấp dịch vụ viễn thông công ích.
- Cột (5): Thời điểm bắt đầu cung cấp dịch vụ là tháng đưa cơ sở hạ tầng viễn thông vào cung cấp dịch vụ sau khi nâng cấp.
- Cột (6): Thời điểm bắt đầu tính hỗ trợ (từ tháng … năm …) là tháng tiếp theo tháng đưa cơ sở hạ tầng viễn thông vào cung cấp dịch vụ viễn thông công ích.
- Cột (7): Thời gian hỗ trợ cung cấp dịch vụ là 7 năm (84 tháng) kể từ tháng tiếp theo tháng đưa cơ sở hạ tầng viễn thông vào cung cấp dịch vụ viễn thông công ích.
- Cột (8): Chi phí khấu hao các loại tài sản cố định được sử dụng để nâng cấp cơ sở hạ tầng viễn thông là chi phí thực tế hằng năm theo báo cáo quyết toán của doanh nghiệp.
- Cột (9): Chi phí duy trì cơ sở hạ tầng viễn thông là chi phí thực tế hằng năm theo báo cáo quyết toán của doanh nghiệp.
- Cột (10): Chi phí thuê để nâng cấp cơ sở hạ tầng viễn thông (nếu có) (không trùng với nội dung chi phí tại cột (8), cột (9)).
- Cột (11): Chi phí khác theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 19 của Nghị định số 295/2025/NĐ-CP.
- Cột (12): Doanh thu phát sinh theo quy định.
III. Đối với nhiệm vụ 1.2 quy định tại điểm b khoản 1 Mục III Điều 1 và Nhiệm vụ 1.4 quy định tại điểm d khoản 1 Mục III Điều 1 Quyết định số 777/QĐ-TTg.
STT | Tên tỉnh | Tên xã | Tên địa bàn, khu vực | Vị trí thiết lập công trình | Thời điểm bắt đầu tính hỗ trợ (từ tháng … năm …) | Thời gian hỗ trợ cung cấp dịch vụ (số tháng) | Kinh phí (đồng) | Ghi chú |
|---|
Chi phí duy trì cơ sở hạ tầng viễn thông | Doanh thu phát sinh | Kinh phí đề nghị được hỗ trợ |
|---|
A | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9=7-8 | 10 |
1 | | | | | | | | | | |
2 | | | | | | | | | | |
... | | | | | | | | | | |
| Tổng: | | | | | | | |
Số tiền: ………………… (Bằng chữ:…………………).
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ tên) | …………, ngày ….. tháng ….. năm ....... ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
Hướng dẫn cách ghi biểu:
- Cột (1), (2): Ghi tên tỉnh, xã được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích.
- Cột (3): Ghi tên nhà giàn trên biển.
- Cột (4): Ghi vị trí (kinh độ, vĩ độ) khu vực đặt cơ sở hạ tầng viễn thông cung cấp dịch vụ viễn thông công ích.
- Cột (5): Ghi thời điểm bắt đầu tính hỗ trợ được quy định trong hợp đồng đã ký.
- Cột (6): Ghi thời gian tính hỗ trợ được quy định trong hợp đồng đã ký.
- Cột (7): Ghi chi phí duy trì cơ sở hạ tầng viễn thông thực tế theo báo cáo quyết toán của doanh nghiệp.
- Cột (8): Ghi doanh thu phát sinh theo quy định.