BIỂU 02
THUYẾT MINH CHI PHÍ KHẤU HAO TÀI SẢN CỐ ĐỊNH CƠ SỞ HẠ TẦNG VIỄN THÔNG
ĐỀ NGHỊ ĐƯỢC HỖ TRỢ THEO HỢP ĐỒNG SỐ: …
Dịch vụ: …
Địa chỉ cơ sở hạ tầng viễn thông:… [Ghi tên thôn], [Ghi tên xã], [Ghi tên Tỉnh/Thành phố]
Vị trí thiết lập cơ sở hạ tầng viễn thông:… [Ghi kinh độ, vĩ độ]
Kỳ báo cáo: …
(Kèm theo Văn bản số…… ngày……/……/……)
I. Đối với nhiệm vụ 1.1 quy định tại điểm a khoản 1 Mục III Điều 1, nhiệm vụ 1.3 quy định tại điểm c khoản 1 Mục III Điều 1 Quyết định số 777/QĐ-TTg.
STT | Tên công trình | Vị trí thiết lập công trình | Tên tài sản cố định | Đơn vị tính | Số lượng | Nguyên giá TSCĐ (đồng) | Thời điểm bắt đầu cung cấp dịch vụ (từ tháng … năm …) | Thời điểm bắt đầu tính hỗ trợ (từ tháng … năm …) | Thời gian trích khấu hao TSCĐ (từ năm… đến năm…) | Chi phí khấu hao TSCĐ thực tế (đồng) | Tổng chi phí khấu hao TSCĐ đề nghị hỗ trợ (đồng) | Chi phí khấu hao TSCĐ đề nghị hỗ trợ trong kỳ báo cáo (đồng) | Số Quyết định phê duyệt quyết toán | Ghi chú |
Năm 1 | Năm 2 | Năm … |
A | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
1 | | | | | | | | | | | | | | | | |
2 | | | | | | | | | | | | | | | | |
... | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | Tổng: | | | | | | | | | | | | |
Số tiền: ………………… (Bằng chữ:…………………).
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ tên)
| ……………, ngày … tháng … năm ... THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
Hướng dẫn cách ghi biểu:
- Cột (1): Ghi tên công trình tại nhà giàn trên biển.
- Cột (2) Ghi tọa độ (kinh độ, vĩ độ) của công trình.
- Cột (3): Ghi tên tài sản cố định thuộc cơ sở hạ tầng viễn thông được hỗ trợ.
- Cột (4): Ghi đơn vị tính của tài sản cố định.
- Cột (5): Ghi số lượng tài sản cố định cùng loại.
- Cột (6): Ghi nguyên giá tài sản cố định theo quyết toán công trình, hạng mục công trình của doanh nghiệp đã được phê duyệt. Giá trị nguyên giá này tính trên tổng số lượng tài sản cố định cùng loại.
- Cột (7): Thời điểm bắt đầu cung cấp dịch vụ là tháng đưa cơ sở hạ tầng viễn thông vào cung cấp dịch vụ.
- Cột (8): Thời điểm bắt đầu tính hỗ trợ (từ tháng … năm …) là tháng tiếp theo tháng đưa cơ sở hạ tầng viễn thông vào cung cấp dịch vụ.
- Cột (9): Ghi thời gian trích khấu hao tài sản cố định từ năm tài sản được đưa vào sử dụng lần đầu đến năm hết khấu hao.
- Cột (10), cột (11), cột (12): Ghi mức trích khấu hao tài sản cố định là số chi phí thực tế hằng năm theo báo cáo quyết toán của doanh nghiệp từ năm tài sản được đưa vào sử dụng lần đầu đến năm hết khấu hao.
- Cột (13): Ghi chi phí khấu hao tài sản cố định đề nghị được hỗ trợ trong 7 năm từ thời điểm bắt đầu tính hỗ trợ.
- Cột (14): Ghi chi phí khấu hao tài sản cố định đề nghị được hỗ trợ trong kỳ báo cáo.
- Cột (15): Ghi số quyết định của cấp có thẩm quyền phê duyệt quyết toán công trình/hạng mục công trình do doanh nghiệp đầu tư.
II. Đối với nhiệm vụ 1.5 quy định tại điểm đ khoản 1 Mục III Điều 1 Quyết định số 777/QĐ-TTg.
STT | Tên tài sản cố định | Đơn vị tính | Số lượng | Nguyên giá TSCĐ (đồng) | Giá trị còn lại trước khi nâng cấp (đồng) | Kinh phí nâng cấp (đồng) | Giá trị tài sản sau khi nâng cấp (đồng) | Thời điểm bắt đầu đưa vào cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (từ tháng… năm…) | Thời điểm bắt đầu tính hỗ trợ (từ tháng… năm…) | Thời gian hỗ trợ cung cấp dịch vụ (số tháng) | Thời gian trích khấu hao TSCĐ (từ năm… đến năm…) | Chi phí khấu hao TSCĐ thực tế để nâng cấp (Đồng) | Tổng chi phí khấu hao TSCĐ đề nghị hỗ trợ (đồng) | Chi phí khấu hao TSCĐ đề nghị hỗ trợ trong kỳ báo cáo (đồng) | Số Quyết định phê duyệt quyết toán | Ghi chú |
Năm 1 | Năm 2 | Năm … |
A | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 |
1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
... | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Tổng: | | | | | | | | | | | | | | | | |
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ tên)
| ……………, ngày … tháng … năm ... THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
Hướng dẫn cách ghi biểu:
- Cột (1): Ghi tên tài sản cố định thuộc cơ sở hạ tầng viễn thông được hỗ trợ.
- Cột (2): Ghi đơn vị tính của tài sản cố định.
- Cột (3): Ghi số lượng tài sản cố định cùng loại.
- Cột (4): Ghi nguyên giá tài sản cố định theo quyết toán công trình, hạng mục công trình của doanh nghiệp đã được phê duyệt. Giá trị nguyên giá này tính trên tổng số lượng tài sản cố định cùng loại.
- Cột (5): Ghi giá trị còn lại của tài sản cố định tại thời điểm trước khi cơ sở hạ tầng viễn thông được nâng cấp.
- Cột (6): Ghi kinh phí nâng cấp tài sản cố định để đưa vào cung cấp dịch vụ viễn thông công ích.
- Cột (7): Ghi giá trị tài sản cơ sở hạ tầng viễn thông sau khi nâng cấp.
- Cột (8): Ghi tháng bắt đầu đưa cơ sở hạ tầng viễn thông vào cung cấp dịch vụ viễn thông công ích.
- Cột (9): Thời điểm bắt đầu tính hỗ trợ (từ tháng … năm …) là tháng tiếp theo tháng đưa cơ sở hạ tầng viễn thông vào cung cấp dịch vụ viễn thông công ích.
- Cột (10): Thời gian hỗ trợ cung cấp dịch vụ là 7 năm (84 tháng) kể từ tháng tiếp theo tháng đưa cơ sở hạ tầng viễn thông vào cung cấp dịch vụ viễn thông công ích.
- Cột (11): Ghi thời gian trích khấu hao tài sản cố định được nâng cấp từ năm tài sản được đưa vào sử dụng sau nâng cấp đến năm hết khấu hao.
- Cột (12), cột (13), cột (14): Ghi mức trích khấu hao tài sản cố định được sử dụng để nâng cấp là số chi phí thực tế hằng năm theo báo cáo quyết toán của doanh nghiệp từ thời điểm bắt đầu tính hỗ trợ đến năm hết khấu hao.
- Cột (15): Ghi tổng chi phí khấu hao tài sản cố định đề nghị được hỗ trợ.
- Cột (16): Ghi chi phí khấu hao tài sản cố định đề nghị được hỗ trợ trong kỳ báo cáo.
- Cột (17): Ghi số quyết định của cấp có thẩm quyền phê duyệt quyết toán công trình/hạng mục công trình do doanh nghiệp đầu tư.
- Cột (18): Đối với tài sản cố định được nâng cấp do đầu tư mới ghi “Nâng cấp toàn bộ”, đối với tài sản cố định được nâng cấp trên tài sản cố định đã có ghi “Nâng cấp một phần”.