|
|
TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Biểu mẫu =>
MẪU BÁO CÁO KẾT QUẢ, HIỆU QUẢ THAM GIA CHƯƠNG TRÌNH CẤP QUỐC GIA VỀ XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI ĐỊNH HƯỚNG XUẤT KHẨU
Cập nhật: 16/10/2026
Căn cứ: Quyết định 1719/QĐ-BCT
Tải về
Chỉnh sửa và tải về
Mẫu 01. Báo cáo kết quả tham gia đề án XTTM định hướng xuất khẩu của đơn vị tham gia
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BÁO CÁO CỦA DOANH NGHIỆP
BÁO CÁO KẾT QUẢ, HIỆU QUẢ THAM GIA
CHƯƠNG TRÌNH CẤP QUỐC GIA VỀ XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI NĂM....
|
Tên đề án / chương trình XTTM
|
|
|
Đơn vị chủ trì
|
|
|
Thời gian tham gia
|
|
|
Địa điểm tổ chức
|
|
HƯỚNG DẪN ĐIỀN PHIẾU
1. Phiếu này được sử dụng thống nhất để doanh nghiệp báo cáo kết quả, hiệu quả tham gia Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại, áp dụng cho tất cả các loại hình hoạt động xúc tiến thương mại (hội chợ, triển lãm, đoàn giao dịch thương mại, kết nối giao thương, xúc tiến thương mại số, thông tin thương mại, đào tạo, tư vấn phát triển sản phẩm, xúc tiến đầu tư, logistics và các hoạt động khác).
2. Doanh nghiệp chỉ điền các nội dung phù hợp với hoạt động đã tham gia.
3. Đối với các chỉ tiêu liên quan đến hoạt động doanh nghiệp không tham gia hoặc không phát sinh kết quả, để trống hoặc ghi "Không áp dụng (N/A)".
4. Không bắt buộc điền đầy đủ tất cả các chỉ tiêu trong Phiếu.
5. Các số liệu báo cáo cần phản ánh kết quả trực tiếp của hoạt động xúc tiến thương mại mà doanh nghiệp tham gia; trường hợp là số liệu ước tính hoặc dự kiến, đề nghị ghi theo kết quả doanh nghiệp đang theo dõi tại thời điểm lập báo cáo.
6. Đối với các chỉ tiêu về giá trị (hợp đồng, MOU, doanh thu, đầu tư...), đề nghị ghi rõ đơn vị tiền tệ theo yêu cầu của từng chỉ tiêu (VNĐ hoặc USD).
7. Đối với các nội dung đánh giá theo thang điểm hoặc lựa chọn "Có/Không", doanh nghiệp lựa chọn phương án phù hợp nhất với kết quả thực tế.
8. Thông tin doanh nghiệp cung cấp được sử dụng để tổng hợp, đánh giá hiệu quả Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại, phục vụ công tác quản lý nhà nước, xây dựng chính sách và hoàn thiện các hoạt động hỗ trợ doanh nghiệp; không sử dụng cho mục đích thanh tra, kiểm tra hoặc công bố riêng đối với từng doanh nghiệp nếu chưa được sự đồng ý của doanh nghiệp theo quy định của pháp luật.
PHẦN I. THÔNG TIN DOANH NGHIỆP
|
Tên doanh nghiệp
|
|
|
Mã số doanh nghiệp
|
|
|
Ngành hàng / lĩnh vực kinh doanh chính
|
|
|
Sản phẩm tham gia chương trình XTTM
|
|
|
Người báo cáo
|
|
|
Chức vụ
|
|
|
Điện thoại
|
|
|
Email
|
|
PHẦN II. KẾT QUẢ
|
Chỉ tiêu
|
Số liệu
|
|
II.1. Các hoạt động Hội chợ, triển lãm, hội nghị, đoàn giao dịch thương mại tại nước ngoài
(Chỉ điền nếu doanh nghiệp tham gia hoạt động này; nếu không tham gia, để trống)
|
|
Số đối tác giao thương B2B đã làm việc trực tiếp
|
|
|
Số khách hàng chiến lược / tập đoàn lớn
|
|
|
Số khách hàng có hệ thống phân phối quốc tế
|
|
|
Số đối tác có tiềm năng phù hợp (tiếp tục đàm phán)
|
|
|
Thị trường / quốc gia tiếp cận (liệt kê)
|
|
|
Thị trường / quốc gia mới tiếp cận lần đầu (liệt kê)
|
|
|
Số nhà phân phối / bán lẻ nội địa được kết nối (nếu tổ chức trong nước)
|
|
|
Số nhà nhập khẩu mới
|
|
|
Số sản phẩm xuất khẩu mới
|
|
|
Số phiên livestream / XTTM số (nếu có)
|
|
|
Số lượt tiếp cận trực tuyến (nếu có)
|
|
|
Số nhà đầu tư/đối tác đầu tư đã tiếp xúc
|
|
|
Số dự án được đề xuất hoặc nghiên cứu đầu tư
|
|
|
Số chuyến khảo sát địa điểm đầu tư phát sinh
|
|
|
Số cơ hội chuyển giao công nghệ hoặc hợp tác kỹ thuật
|
|
|
Kết quả khác:...
|
|
Chi tiết giao dịch, hợp đồng, thỏa thuận đã ký kết
|
|
STT
|
Mặt hàng/ Dự án đầu tư
|
Loại giao dịch (trực tiếp, HĐ, MOU)
|
Khách hàng (Quốc tịch)
|
Số lượng (đơn vị)
|
Trị giá (đơn vị)
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
|
4
|
|
|
|
|
|
|
5
|
|
|
|
|
|
|
6
|
|
|
|
|
|
|
7
|
|
|
|
|
|
|
8
|
|
|
|
|
|
|
9
|
|
|
|
|
|
|
10
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II.2. Các hoạt động xttm trên nền tảng số
(Chỉ điền nếu doanh nghiệp tham gia hoạt động này; nếu không tham gia, để trống)
|
|
Số sản phẩm được đưa lên gian hàng
|
|
|
Số lượt truy cập/xem sản phẩm
|
|
|
Số lượt tương tác
|
|
|
Số khách hàng mới
|
|
|
Số đơn hàng phát sinh
|
|
|
Doanh thu qua sàn
|
|
|
Số thị trường tiếp cận thông qua sàn
|
|
|
Kết quả khác:……
|
|
II.3. Tư vấn, hỗ trợ thiết kế và phát triển sản phẩm
(Chỉ điền nếu doanh nghiệp tham gia hoạt động này; nếu không tham gia, để trống)
|
|
Số sản phẩm được cải tiến hoặc phát triển mới
|
|
|
Số mẫu thiết kế hoàn thành
|
|
|
Số sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn thị trường
|
|
|
Số sản phẩm được thương mại hóa
|
|
|
Số sản phẩm được đưa vào hệ thống phân phối hoặc xuất khẩu
|
|
|
Kết quả khác:……
|
|
II.4. Đào tạo, tập huấn về kỹ năng kinh doanh, phát triển thị trường, thiết kế phát triển sản phẩm
(Chỉ điền nếu doanh nghiệp tham gia hoạt động này; nếu không tham gia, để trống)
|
|
Hiểu rồ hơn về thị trường mục tiêu và nhu cầu khách hàng
|
□ Có □ Không
|
|
Hiểu rõ hơn về các FTA, quy tắc xuất xứ và cách tận dụng ưu đãi
|
□ Có □ Không
|
|
Hiểu rõ hơn về tiêu chuẩn kỹ thuật, SPS/TBT và các rào cản thương mại
|
□ Có □ Không
|
|
Nắm được các phương thức và công cụ xúc tiến thương mại (trực tiếp và số)
|
□ Có □ Không
|
|
Biết cách khai thác các nền tảng thương mại điện tử, marketing số hoặc livestream để phát triển thị trường
|
□ Có □ Không
|
|
Có thêm kiến thức về thiết kế, cải tiến và phát triển sản phẩm
|
□ Có □ Không
|
|
Mở rộng được mạng lưới kết nối với chuyên gia, cơ quan hỗ trợ hoặc doanh nghiệp khác
|
□ Có □ Không
|
|
Kết quả khác:……
|
PHẦN III. ĐÁNH GIÁ
3.1. Đánh giá tác động tổng thể
|
1 = Không đáng kể
|
2 = Nhỏ
|
3 = Trung bình
|
4 = Đáng kể
|
5 = Rất lớn
|
|
Tiêu chí
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
Nâng cao năng lực cạnh tranh tổng thể của doanh nghiệp
|
□
|
□
|
□
|
□
|
□
|
|
Nâng cao nhận diện và giá trị thương hiệu trên thị trường mục tiêu
|
□
|
□
|
□
|
□
|
□
|
|
Mở rộng và đa dạng hóa thị trường tiêu thụ/xuất khẩu, tận dụng các FTA
|
□
|
□
|
□
|
□
|
□
|
|
Mở rộng và phát triển các kênh phân phối, bán hàng
|
□
|
□
|
□
|
□
|
□
|
|
Tăng cường kết nối với đối tác, nhà phân phối và khách hàng tiềm năng
|
□
|
□
|
□
|
□
|
□
|
|
Nâng cao khả năng tham gia chuỗi cung ứng trong nước và quốc tế, đặc biệt của các tập đoàn và nhà mua lớn
|
□
|
□
|
□
|
□
|
□
|
|
Góp phần tăng doanh thu và hiệu quả kinh doanh
|
□
|
□
|
□
|
□
|
□
|
|
Nâng cao năng lực marketing, xúc tiến thương mại và phát triển thị trường
|
□
|
□
|
□
|
□
|
□
|
|
Nâng cao khả năng tiếp cận, phân tích và khai thác thông tin thị trường
|
□
|
□
|
□
|
□
|
□
|
|
Thúc đẩy đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số và ứng dụng công nghệ trong hoạt động kinh doanh
|
□
|
□
|
□
|
□
|
□
|
|
Nâng cao năng lực đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế, ESG và yêu cầu của thị trường
|
□
|
□
|
□
|
□
|
□
|
3.2. Đánh giá mức độ cần thiết của hỗ trợ nhà nước
|
Nhận định
|
Chọn một ( )
|
|
Doanh nghiệp không thể tham gia nếu không có hỗ trợ từ Chương trình
|
□
|
|
Doanh nghiệp có thể tham gia nhưng với quy mô nhỏ hơn nếu không có hỗ trợ
|
□
|
|
Doanh nghiệp có thể tự tham gia dù không có hỗ trợ từ Chương trình
|
□
|
3.3. Đánh giá công tác tổ chức của đơn vị chủ trì
|
Thang điểm: 1 = Kém
|
2 = Trung bình
|
3 = Khá
|
4 = Tốt
|
5 = Rất tốt
|
|
Tiêu chí
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
Công tác chuẩn bị và lập kế hoạch
|
□
|
□
|
□
|
□
|
□
|
|
Công tác hậu cần / logistics
|
□
|
□
|
□
|
□
|
□
|
|
Chất lượng thông tin thị trường cung cấp cho doanh nghiệp
|
□
|
□
|
□
|
□
|
□
|
|
Chất lượng khách hàng / đối tác được kết nối
|
□
|
□
|
□
|
□
|
□
|
|
Chất lượng đối tác phân phối nội địa được kết nối
|
□
|
□
|
□
|
□
|
□
|
|
Mức độ phù hợp của thị trường mục tiêu
|
□
|
□
|
□
|
□
|
□
|
|
Chất lượng kết nối B2B
|
□
|
□
|
□
|
□
|
□
|
|
Hiệu quả hoạt động giao thương
|
□
|
□
|
□
|
□
|
□
|
|
Hiệu quả truyền thông và quảng bá
|
□
|
□
|
□
|
□
|
□
|
|
Hỗ trợ thủ tục hành chính
|
□
|
□
|
□
|
□
|
□
|
|
Tính chuyên nghiệp của công tác tổ chức
|
□
|
□
|
□
|
□
|
□
|
3.4. Nhu cầu hỗ trợ tiếp theo
3.4.1. Nội dung
|
Nội dung XTTM
|
Cần thiết
|
Chưa cần thiết
|
|
Tham gia hội chợ, triển lãm quốc tế ở nước ngoài
|
□
|
□
|
|
Tham gia hội chợ, triển lãm quốc tế tại Việt Nam
|
□
|
□
|
|
Trưng bày, giới thiệu và xuất khẩu hàng hóa qua gian hàng chung trên sàn giao dịch thương mại điện tử
|
□
|
□
|
|
Tham gia đoàn giao dịch thương mại ở nước ngoài
|
□
|
□
|
|
Tham gia kết nối giao thương tại Việt Nam giữa nhà cung cấp với các doanh nghiệp xuất khẩu và tổ chức xúc tiến thương mại
|
□
|
□
|
|
Tham gia các hội chợ, triển lãm hàng tiêu dùng tổng hợp hoặc vật tư, máy móc, thiết bị phục vụ phát triển nông nghiệp nông thôn, giới thiệu sản phẩm Việt Nam đến người tiêu dùng địa phương
|
□
|
□
|
|
Tiếp nhận thông tin, cơ sở dữ liệu về sản phẩm, ngành hàng, thị trường
|
□
|
□
|
|
Tư vấn, hỗ trợ thực hiện thiết kế, phát triển sản phẩm
|
□
|
□
|
|
Đào tạo, tập huấn ngắn hạn về kỹ năng kinh doanh, tổ chức mạng lưới bán lẻ; hợp tác nghiên cứu phát triển thị trường trong nước
|
□
|
□
|
|
Tham gia các lớp đào tạo, tập huấn, phổ biến kiến thức nâng cao năng lực thiết kế, phát triển sản phẩm xuất khẩu cho các doanh nghiệp
|
□
|
□
|
3.4.2 Thị trường có nhu cầu hỗ trợ XTTM (nêu lý do nếu có):
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
3.5. Đánh giá, kiến nghị:
Kết quả nổi bật nhất doanh nghiệp đạt được từ chương trình:
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Khó khăn, vướng mắc:
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Kiến nghị:
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
|
|
………......., ngày….. tháng….. năm……..
Đại diện doanh nghiệp
(ký và ghi đầy đủ họ tên)
|
|
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
info@ThuVienPhapLuat.vn
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|