Mẫu 03. Báo cáo kết quả, hiệu quả tổ chức đề án XTTM quốc gia nội dung định hướng xuất khẩu của đơn vị chủ trì
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BÁO CÁO KẾT QUẢ, HIỆU QUẢ VÀ TÁC ĐỘNG
ĐỀ ÁN CẤP QUỐC GIA VỀ XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI
Mã số đề án:………………………….
HƯỚNG DẪN ĐIỀN BIỂU MẪU
1. Biểu mẫu này được sử dụng thống nhất để báo cáo kết quả, hiệu quả và tác động của các đề án thuộc Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại, áp dụng cho các loại hình hoạt động xúc tiến thương mại, bao gồm: hội chợ, triển lãm, đoàn giao dịch thương mại, hội nghị quốc tế, xúc tiến thương mại trên nền tảng số, đào tạo, tập huấn, tư vấn phát triển sản phẩm, thông tin thương mại và các hoạt động xúc tiến thương mại khác. Đơn vị chủ trì chỉ điền các nhóm chỉ tiêu tương ứng với nội dung xúc tiến thương mại đã tổ chức thực hiện trong đề án.
2. Đối với các nhóm hoạt động không thuộc nội dung của đề án hoặc không phát sinh kết quả, đề nghị để trống, không cần ghi "0" hoặc "Không áp dụng".
3. Trường hợp đề án có nhiều nội dung xúc tiến thương mại, đề nghị điền đầy đủ các nhóm chỉ tiêu tương ứng.
4. Các số liệu báo cáo phải phản ánh kết quả thực tế của đề án tại thời điểm lập báo cáo. Đối với các chỉ tiêu về giá trị (hợp đồng, MOU, doanh thu, đầu tư...), đề nghị ghi đúng đơn vị tiền tệ theo yêu cầu của từng chỉ tiêu (VNĐ hoặc USD).
5. Đối với các chỉ tiêu đánh giá theo thang điểm hoặc lựa chọn "Có/Không", đơn vị chủ trì căn cứ kết quả triển khai, kết quả khảo sát doanh nghiệp tham gia và các tài liệu liên quan để đánh giá khách quan, trung thực.
6. Các nội dung nhận xét, đánh giá và kiến nghị tại Phần V cần nêu rõ kết quả nổi bật, khó khăn, vướng mắc, bài học kinh nghiệm và đề xuất nhằm nâng cao hiệu quả tổ chức các hoạt động xúc tiến thương mại trong thời gian tới.
7. Đơn vị chủ trì chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác của các thông tin, số liệu trong báo cáo và các tài liệu gửi kèm.
8. Mã số đề án: Ghi theo cấu trúc Năm thực hiện/Số Quyết định phê duyệt/Số thứ tự đề án trong quyết định phê duyệt. Trong đó:
- Năm thực hiện: là năm triển khai đề án.
- Số Quyết định phê duyệt: là số Quyết định của Bộ Công Thương phê duyệt danh mục đề án thuộc Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại.
- Số thứ tự đề án: là số thứ tự của đề án trong danh mục ban hành kèm theo Quyết định phê duyệt.
Ví dụ: 2027/1234/15, trong đó: 2027: năm thực hiện đề án; 1234: số Quyết định phê duyệt của Bộ Công Thương; 15: số thứ tự của đề án trong danh mục được phê duyệt.
PHẦN I. THÔNG TIN CHUNG
1. Thông tin định danh
|
Đơn vị chủ trì
|
|
|
Tên đề án / chương trình XTTM
|
|
|
Thời gian thực hiện
|
|
|
Địa điểm tổ chức
|
|
|
Quy mô thực hiện
|
|
2. Thông tin ngân sách
|
Nội dung
|
Giá trị (VNĐ)
|
|
Tổng kinh phí
|
|
|
Kinh phí NSNN hỗ trợ
|
|
|
Kinh phí đối ứng doanh nghiệp
|
|
|
Kinh phí xã hội hóa khác
|
|
|
Tỷ lệ xã hội hóa - kinh phí ngoài NSNN / tổng kinh phí (%)
|
|
PHẦN II. KẾT QUẢ:
|
Chỉ tiêu
|
Số liệu
|
|
Tổng số doanh nghiệp tham gia
|
|
|
+ DNNVV
|
|
|
+ DN tham gia lần đầu
|
|
|
+ DN ở địa bàn khó khăn / miền núi
|
|
|
+ DN do nữ làm chủ
|
|
|
+ DNNN
|
|
|
+ DN FDI
|
|
|
+ DN KHCN
|
|
|
+ HTX, Tổ HT, Liên hiệp HTX
|
|
|
+ Khác:....
|
|
|
II.1. Các hoạt động Hội chợ, triển lãm, hội nghị, đoàn giao dịch thương mại tại nước ngoài
(Chỉ điền nếu tổ chức hoạt động này; nếu không, để trống)
|
|
Số gian hàng / diện tích
|
|
|
Tổng số đối tác giao thương B2B đã làm việc trực tiếp
|
|
|
Số khách hàng chiến lược / tập đoàn lớn
|
|
|
Số khách hàng có hệ thống phân phối quốc tế
|
|
|
Số đối tác có tiềm năng phù hợp (tiếp tục đàm phán)
|
|
|
Số quốc gia / thị trường XK tiếp cận, liệt kê tên quốc gia/thị trường
|
|
|
Số doanh nghiệp có thị trường / quốc gia mới tiếp cận lần đầu
|
|
|
Số nhà phân phối / bán lẻ nội địa được kết nối (nếu tổ chức trong nước)
|
|
|
Khách hàng xuất khẩu mới
|
|
|
Số sản phẩm lần đầu xuất khẩu thành công, liệt kê tên sản phẩm
|
|
|
Số phiên livestream / XTTM số (nếu có)
|
|
|
Số lượt tiếp cận trực tuyến (nếu có)
|
|
|
Số nhà đầu tư/đối tác đầu tư đã tiếp xúc
|
|
|
Số dự án được đề xuất hoặc nghiên cứu đầu tư
|
|
|
Số chuyến khảo sát địa điểm đầu tư phát sinh
|
|
|
Số cơ hội chuyển giao công nghệ hoặc hợp tác kỹ thuật
|
|
|
Số biên bản ghi nhớ (MOU) và tổng giá trị (USD) ký kết
|
|
|
Số hợp đồng được ký kết và tổng giá trị hợp đồng (USD)
|
|
|
Số MOU/thỏa thuận hợp tác đầu tư
|
|
|
Giá trị đầu tư hoặc hợp tác dự kiến (USD/VNĐ)
|
|
|
Kết quả khác:……..
|
|
II.2. Các hoạt động xttm trên nền tảng số
(Chỉ điền nếu tổ chức hoạt động này; nếu không, để trống)
|
|
Số sản phẩm được đưa lên gian hàng
|
|
|
Số lượt truy cập/xem sản phẩm
|
|
|
Số lượt tương tác
|
|
|
Số khách hàng mới
|
|
|
Số đơn hàng phát sinh
|
|
|
Doanh thu qua sàn
|
|
|
Sổ thị trường tiếp cận thông qua sàn
|
|
|
Kết quả khác:…….
|
|
II.3. Tư vấn, hỗ trợ thiết kế và phát triển sản phẩm
(Chỉ điền nếu tổ chức hoạt động này; nếu không, để trống)
|
|
Số sản phẩm được cải tiến hoặc phát triển mới
|
|
|
Số mẫu thiết kế hoàn thành
|
|
|
Số sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn thị trường
|
|
|
Số sản phẩm được thương mại hóa
|
|
|
Số sản phẩm được đưa vào hệ thống phân phối hoặc xuất khẩu
|
|
|
Kết quả khác:……
|
|
II.4. Đào tạo, tập huấn về kỹ năng kinh doanh, phát triển thị trường, thiết kế phát triển sản phẩm
(Chỉ điền nếu tổ chức hoạt động này; nếu không, để trống)
|
|
Số học viên tham gia
|
|
|
Số học viên hiểu rõ hơn về thị trường mục tiêu và nhu cầu khách hàng
|
|
|
Số học hiểu rõ hơn về các FTA, quy tắc xuất xứ và cách tận dụng ưu đãi
|
|
|
Số học viên hiểu rõ hơn về tiêu chuẩn kỹ thuật, SPS/TBT và các rào cản thương mại
|
|
|
Số học viên năm được các phương thức và công cụ xúc tiến thương mại (trực tiếp và số)
|
|
|
Số học viên biết cách khai thác các nền tảng thương mại điện tử, marketing số hoặc livestream để phát triển thị trường
|
|
|
Số học viên thêm kiến thức về thiết kế, cải tiến và phát triển sản phẩm
|
|
|
Số học viên ở rộng được mạng lưới kết nối với chuyên gia, cơ quan hỗ trợ hoặc doanh nghiệp khác
|
|
|
Kết quả khác:……
|
PHẦN III. ĐÁNH GIÁ:
3.1. Đánh giá mức độ hoàn thành mục tiêu đề án
Liệt kê từng mục tiêu đã đăng ký; điền kết quả và tỷ lệ hoàn thành tương ứng.
|
Mục tiêu đề án
|
Chỉ tiêu kế hoạch
|
Kết quả đạt được
|
Tỷ lệ hoàn thành (%)
|
|
Mục tiêu 1:
|
|
|
|
|
Mục tiêu 2:
|
|
|
|
|
Mục tiêu 3:
|
|
|
|
|
(Bổ sung dòng nếu cần)
|
|
|
|
3.2. Tác động đến nâng cao năng lực doanh nghiệp
|
Chỉ tiêu
|
Có
|
Không
|
|
Nâng cao năng lực cạnh tranh tổng thể của doanh nghiệp
|
□
|
□
|
|
Nâng cao nhận diện và giá trị thương hiệu trên thị trường mục tiêu
|
□
|
□
|
|
Mở rộng và đa dạng hóa thị trường tiêu thụ/xuất khẩu, tận dụng các FTA
|
□
|
□
|
|
Mở rộng và phát triển các kênh phân phối, bán hàng
|
□
|
□
|
|
Tăng cường kết nối với đối tác, nhà phân phối và khách hàng tiềm năng
|
□
|
□
|
|
Nâng cao khả năng tham gia chuỗi cung ứng trong nước và quốc tế, đặc biệt của các tập đoàn và nhà mua lớn
|
□
|
□
|
|
Góp phần tăng doanh thu và hiệu quả kinh doanh
|
□
|
□
|
|
Nâng cao năng lực marketing, xúc tiến thương mại và phát triển thị trường
|
□
|
□
|
|
Nâng cao khả năng tiếp cận, phân tích và khai thác thông tin thị trường
|
□
|
□
|
|
Thúc đẩy đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số và ứng dụng công nghệ trong hoạt động kinh doanh
|
□
|
□
|
|
Nâng cao năng lực đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế, ESG và yêu cầu của thị trường
|
□
|
□
|
3.3. Đánh giá mức độ cần thiết của hỗ trợ NSNN
Tổng hợp từ khảo sát doanh nghiệp tham gia.
|
Chỉ tiêu
|
Tỷ lệ DN (%)
|
|
DN không thể tham gia nếu không có hỗ trợ NSNN
|
|
|
DN có thể tham gia nhưng quy mô nhỏ hơn nếu không có hỗ trợ
|
|
|
DN có thể tự tham gia dù không có hỗ trợ NSNN
|
|
3.4. Đánh giá chất lượng triển khai đề án theo kết quả đánh giá của doanh nghiệp (%)
|
Thang điểm: 1 = Kém
|
2 = Trung bình
|
3 = Khá
|
4 = Tốt
|
5 = Rất tốt
|
|
Tiêu chí
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
Công tác chuẩn bị và lập kế hoạch
|
|
|
|
|
|
|
Công tác hậu cần / logistics
|
|
|
|
|
|
|
Chất lượng thông tin thị trường cung cấp cho doanh nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
Chất lượng khách hàng / đối tác được kết nối
|
|
|
|
|
|
|
Chất lượng đối tác phân phối nội địa được kết nối
|
|
|
|
|
|
|
Mức độ phù hợp của thị trường mục tiêu
|
|
|
|
|
|
|
Chất lượng kết nối B2B
|
|
|
|
|
|
|
Hiệu quả hoạt động giao thương
|
|
|
|
|
|
|
Hiệu quả truyền thông và quảng bá
|
|
|
|
|
|
|
Hỗ trợ thủ tục hành chính
|
|
|
|
|
|
|
Tính chuyên nghiệp của công tác tổ chức
|
|
|
|
|
3.5. Nhu cầu hỗ trợ kết quả đánh giá của doanh nghiệp
|
Nội dung XTTM
|
Tỷ lệ đơn vị có nhu cầu cần thiết (%)
|
|
Tham gia hội chợ, triển lãm quốc tế ở nước ngoài
|
|
|
Tham gia hội chợ, triển lãm quốc tế tại Việt Nam
|
|
|
Trưng bày, giới thiệu và xuất khẩu hàng hóa qua gian hàng chung trên sàn giao dịch thương mại điện tử
|
|
|
Tham gia đoàn giao dịch thương mại ở nước ngoài
|
|
|
Tham gia kết nối giao thương tại Việt Nam giữa nhà cung cấp với các doanh nghiệp xuất khẩu và tổ chức xúc tiến thương mại
|
|
|
Tham gia các hội chợ, triển lãm hàng tiêu dùng tổng hợp hoặc vật tư, máy móc, thiết bị phục vụ phát triển nông nghiệp nông thôn, giới thiệu sản phẩm Việt Nam đến người tiêu dùng địa phương
|
|
|
Tiếp nhận thông tin, cơ sở dữ liệu về sản phẩm, ngành hàng, thị trường
|
|
|
Tư vấn, hỗ trợ thực hiện thiết kế, phát triển sản phẩm
|
|
|
Đào tạo, tập huấn ngắn hạn về kỹ năng kinh doanh, tổ chức mạng lưới bán lẻ; hợp tác nghiên cứu phát triển thị trường trong nước
|
|
|
Tham gia các lớp đào tạo, tập huấn, phổ biến kiến thức nâng cao năng lực thiết kế, phát triển sản phẩm xuất khẩu cho các doanh nghiệp
|
|
|
Thị trường các đơn vị có nhu cầu hỗ trợ XTTM (liệt kê mỗi thị trường có bao nhiêu doanh nghiệp có nhu cầu):
…………………………………………………………………………………………………………..
|
3.6. Tác động đến các chỉ tiêu vi mô
|
Nội dung
|
Có
|
Không
|
|
Đóng góp đa dạng hóa thị trường xuất khẩu
|
□
|
□
|
|
Hỗ trợ thị trường XK chiến lược / mới nổi
|
□
|
□
|
|
Hỗ trợ ngành hàng ưu tiên quốc gia
|
□
|
□
|
|
Đóng góp xây dựng thương hiệu quốc gia Việt Nam ra nước ngoài
|
□
|
□
|
|
Nâng cao nhận diện thương hiệu Việt Nam trong nước
|
□
|
□
|
|
Thúc đẩy chuyển đổi số thương mại
|
□
|
□
|
|
Thúc đẩy xuất khẩu xanh / đáp ứng tiêu chuẩn ESG
|
□
|
□
|
|
Mở được thị trường XK mới có yêu cầu kỹ thuật cao
|
□
|
□
|
|
Tiếp cận hệ thống phân phối XK lớn / đa quốc gia
|
□
|
□
|
|
Tiếp cận thị trường trọng điểm trong FTA
|
□
|
□
|
|
Góp phần giảm phụ thuộc thị trường XK truyền thống
|
□
|
□
|
|
Hỗ trợ thâm nhập chuỗi cung ứng toàn cầu
|
□
|
□
|
|
Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
□
|
□
|
|
Hỗ trợ doanh nghiệp do nữ làm chủ
|
□
|
□
|
|
Hỗ trợ doanh nghiệp khoa học công nghệ
|
□
|
□
|
3.7. Đổi mới và sáng tạo trong triển khai
|
Nội dung
|
Có
|
Không
|
Mô tả ngắn
|
|
Ứng dụng AI trong matching buyer / đối tác phân phối
|
□
|
□
|
|
|
Ứng dụng CRM / quản trị dữ liệu khách hàng
|
□
|
□
|
|
|
Ứng dụng data analytics thị trường
|
□
|
□
|
|
|
Ứng dụng nền tảng số / AI marketing
|
□
|
□
|
|
PHẦN IV. TÀI LIỆU GỬI KÈM
□ Kết quả khảo sát doanh nghiệp tham gia
PHẦN V. NHẬN XÉT VÀ KIẾN NGHỊ
5.1. Kết quả nổi bật, đánh giá về mặt hàng/thị trường/khả năng cạnh tranh của đơn vị tham gia:
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
5.2. Khó khăn, vướng mắc:
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
5.3. Bài học kinh nghiệm:
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
5.4. Kiến nghị với cơ quan quản lý:
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
|
|
………., ngày…. tháng…. năm…….
LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ CHỦ TRÌ
Ký tên, đóng dấu
|
Lưu ý: Đơn vị chủ trì có trách nhiệm báo cáo bằng văn bản đánh giá kết quả việc thực hiện chậm nhất mười lăm (15) ngày làm việc sau khi hoàn thành mỗi đề án (đồng thời sao gửi bản mềm báo cáo về địa chỉ xttmqg@vietrade.gov.vn)