Mẫu 04. Báo cáo kết quả, hiệu quả tổ chức đề án XTTM quốc gia nội dung XTTM thị trường trong nước của đơn vị chủ trì
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BÁO CÁO KẾT QUẢ, HIỆU QUẢ VÀ TÁC ĐỘNG
ĐỀ ÁN CẤP QUỐC GIA VỀ XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI
Mã số đề án:…………………………….
HƯỚNG DẪN ĐIỀN BIỂU MẪU
1. Biểu mẫu này được sử dụng thống nhất để báo cáo kết quả, hiệu quả và tác động của các đề án thuộc Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại, áp dụng cho các hoạt động xúc tiến thương mại thị trường trong nước. Đơn vị chủ trì chỉ điền các nhóm chỉ tiêu tương ứng với nội dung xúc tiến thương mại đã tổ chức thực hiện trong đề án.
2. Đối với các nhóm hoạt động không thuộc nội dung của đề án hoặc không phát sinh kết quả, đề nghị để trống, không cần ghi "0" hoặc "Không áp dụng".
3. Trường hợp đề án có nhiều nội dung xúc tiến thương mại, đề nghị điền đầy đủ các nhóm chỉ tiêu tương ứng.
4. Các số liệu báo cáo phải phản ánh kết quả thực tế của đề án tại thời điểm lập báo cáo. Đối với các chỉ tiêu về giá trị (hợp đồng, MOU, doanh thu, đầu tư...), đề nghị ghi đúng đơn vị tiền tệ theo yêu cầu của từng chỉ tiêu (VNĐ hoặc USD).
5. Đối với các chỉ tiêu đánh giá theo thang điểm hoặc lựa chọn "Có/Không", đơn vị chủ trì căn cứ kết quả triển khai, kết quả khảo sát doanh nghiệp tham gia và các tài liệu liên quan để đánh giá khách quan, trung thực.
6. Các nội dung nhận xét, đánh giá và kiến nghị tại Phần V cần nêu rõ kết quả nổi bật, khó khăn, vướng mắc, bài học kinh nghiệm và đề xuất nhằm nâng cao hiệu quả tổ chức các hoạt động xúc tiến thương mại trong thời gian tới.
7. Đơn vị chủ trì chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác của các thông tin, số liệu trong báo cáo và các tài liệu gửi kèm.
8. Mã số đề án: Ghi theo cấu trúc Năm thực hiện/Số Quyết định phê duyệt/Số thứ tự đề án trong quyết định phê duyệt. Trong đó:
- Năm thực hiện: là năm triển khai đề án.
- Số Quyết định phê duyệt: là số Quyết định của Bộ Công Thương phê duyệt danh mục đề án thuộc Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại.
- Số thứ tự đề án: là số thứ tự của đề án trong danh mục ban hành kèm theo Quyết định phê duyệt.
Ví dụ: 2027/1234/15, trong đó: 2027: năm thực hiện đề án; 1234: số Quyết định phê duyệt của Bộ Công Thương; 15: số thứ tự của đề án trong danh mục được phê duyệt.
PHẦN I. THÔNG TIN CHUNG
1. Thông tin định danh
|
Đơn vị chủ trì
|
|
|
Tên đề án / chương trình XTTM
|
|
|
Thời gian thực hiện
|
|
|
Địa điểm tổ chức
|
|
|
Quy mô thực hiện
|
|
2. Thông tin ngân sách
|
Nội dung
|
Giá trị (VNĐ)
|
|
Tổng kinh phí
|
|
|
Kinh phí NSNN hỗ trợ
|
|
|
Kinh phí đối ứng doanh nghiệp
|
|
|
Kinh phí xã hội hóa khác
|
|
|
Tỷ lệ xã hội hóa - kinh phí ngoài NSNN / tổng kinh phí (%)
|
|
PHẦN II. KẾT QUẢ
|
Chỉ tiêu
|
Số liệu
|
|
Tổng số doanh nghiệp tham gia
|
|
|
+ DNNVV
|
|
|
+ DN tham gia lần đầu
|
|
|
+ DN ở địa bàn khó khăn / miền núi
|
|
|
+ DN do nữ làm chủ
|
|
|
+ DNNN
|
|
|
+ DN FDI
|
|
|
+ DN KHCN
|
|
|
+ HTX
|
|
|
+ Khác:……
|
|
II.1. Các hoạt động Hội chợ, triển lãm, kết nối giao thương
|
|
Số gian hàng
|
|
|
Số đối tác giao thương B2B đã làm việc trực tiếp
|
|
|
Số nhà phân phối / đại lý / chuỗi siêu thị / chuỗi cửa hàng tiếp xúc tại sự kiện
|
|
|
Số phiên livestream / XTTM số
|
|
|
Số lượt tiếp cận trực tuyến
|
|
|
Số hợp đồng ký kết
|
|
|
Tổng giá trị hợp đồng
|
|
|
Số biên bản ghi nhớ (MOU) ký kết
|
|
|
Giá trị MOU được ký kết
|
|
|
Tổng doanh số bán lẻ tại sự kiện
|
|
|
Số nhà phân phối / đại lý nội địa mới được kết nối
|
|
|
Số chuỗi siêu thị / bán lẻ hiện đại nội địa mới được kết nối
|
|
|
Số đối tác HoReCa (khách sạn, nhà hàng, F&B) mới được kết nối
|
|
|
Kết quả khác:………….
|
|
II.2. Đào tạo, tập huấn
(Chỉ điền nếu tổ chức hoạt động này; nếu không, để trống)
|
|
Số học viên tham gia
|
|
|
Số học viên hiểu rõ hơn về thị trường mục tiêu và nhu cầu khách hàng
|
|
|
Số học viên nắm được các phương thức và công cụ xúc tiến thương mại (trực tiếp và số)
|
|
|
Số học viên biết cách khai thác các nền tảng thương mại điện tử, marketing số hoặc livestream để phát triển thị trường
|
|
|
Số học viên có thêm kiến thức về thiết kế, cải tiến và phát triển sản phẩm
|
|
|
Số học viên mở rộng được mạng lưới kết nối với chuyên gia, cơ quan hỗ trợ hoặc doanh nghiệp khác
|
|
|
Kết quả khác:……..
|
PHẦN III. ĐÁNH GIÁ
3.1. Đánh giá mức độ hoàn thành mục tiêu đề án
|
Mục tiêu đề án
|
Chỉ tiêu kế hoạch
|
Kết quả đạt được
|
Tỷ lệ hoàn thành (%)
|
|
Mục tiêu 1:
|
|
|
|
|
Mục tiêu 2:
|
|
|
|
|
Mục tiêu 3:
|
|
|
|
|
(Bổ sung dòng nếu cần)
|
|
|
|
3.2. Đánh giá chất lượng triển khai đề án theo kết quả đánh giá của doanh nghiệp (%)
|
Thang điểm: 1 = Kém
|
2 = Trung bình
|
3 = Khá
|
4 = Tốt
|
5 = Rất tốt
|
|
Tiêu chí
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
Chất lượng thông tin thị trường được cung cấp
|
|
|
|
|
|
|
Chất lượng khách hàng / đối tác được kết nối
|
|
|
|
|
|
|
Hiệu quả tổ chức các cuộc giao thương B2B
|
|
|
|
|
|
|
Hiệu quả truyền thông và quảng bá sản phẩm
|
|
|
|
|
|
|
Hỗ trợ thủ tục, logistics, hành chính của ban tổ chức
|
|
|
|
|
|
|
Tính chuyên nghiệp chung của ban tổ chức
|
|
|
|
|
|
3.3. Đánh giá mức độ cần thiết của hỗ trợ NSNN:
Tổng hợp từ khảo sát doanh nghiệp tham gia.
|
Chỉ tiêu
|
Tỷ lệ DN (%)
|
|
DN không thể tham gia nếu không có hỗ trợ NSNN
|
|
|
DN có thể tham gia nhưng quy mô nhỏ hơn nếu không có hỗ trợ
|
|
|
DN có thể tự tham gia dù không có hỗ trợ NSNN
|
|
3.4. Tác động đến nâng cao năng lực doanh nghiệp
Ước tính tỷ lệ doanh nghiệp được cải thiện từng năng lực sau chương trình.
|
Chỉ tiêu
|
Số liệu (%)
|
|
Nâng cao năng lực cạnh tranh tổng thể
|
|
|
Nâng cao nhận diện thương hiệu
|
|
|
Mở rộng thị trường tiêu thụ
|
|
|
Mở rộng kênh bán hàng
|
|
|
Tăng khả năng kết nối với nhà phân phối và đối tác
|
|
|
Tăng khả năng tham gia chuỗi cung ứng
|
|
|
Tăng doanh thu từ hoạt động kinh doanh
|
|
|
Nâng cao năng lực marketing và xúc tiến thương mại
|
|
|
Nâng cao khả năng tiếp cận thông tin thị trường
|
|
|
Thúc đẩy đổi mới, chuyển đổi số trong hoạt động kinh doanh
|
|
3.5. Tổng hợp nhu cầu hỗ trợ của đơn vị tham gia:
|
Nội dung XTTM
|
Tỷ lệ đơn vị có nhu cầu cần thiết (%)
|
|
Tham gia hội chợ, triển lãm quốc tế ở nước ngoài
|
|
|
Tham gia hội chợ, triển lãm quốc tế tại Việt Nam
|
|
|
Trưng bày, giới thiệu và xuất khẩu hàng hóa qua gian hàng chung trên sàn giao dịch thương mại điện tử
|
|
|
Tham gia đoàn giao dịch thương mại ở nước ngoài
|
|
|
Tham gia kết nối giao thương tại Việt Nam giữa nhà cung cấp với các doanh nghiệp xuất khẩu và tổ chức xúc tiến thương mại
|
|
|
Tham gia các hội chợ, triển lãm hàng tiêu dùng tổng hợp hoặc vật tư, máy móc, thiết bị phục vụ phát triển nông nghiệp nông thôn, giới thiệu sản phẩm Việt Nam đến người tiêu dùng địa phương
|
|
|
Tiếp nhận thông tin, cơ sở dữ liệu về sản phẩm, ngành hàng, thị trường
|
|
|
Tư vấn, hỗ trợ thực hiện thiết kế, phát triển sản phẩm
|
|
|
Đào tạo, tập huấn ngắn hạn về kỹ năng kinh doanh, tổ chức mạng lưới bán lẻ; hợp tác nghiên cứu phát triển thị trường trong nước
|
|
|
Tham gia các lớp đào tạo, tập huấn, phổ biến kiến thức nâng cao năng lực thiết kế, phát triển sản phẩm xuất khẩu cho các doanh nghiệp
|
|
|
Các nhu cầu khác:…….
|
3.6. Tác động đến các chỉ tiêu vĩ mô
|
Nội dung
|
Có
|
Không
|
|
Đóng góp xây dựng thương hiệu quốc gia Việt Nam
|
□
|
□
|
|
Nâng cao nhận diện thương hiệu Việt Nam trong nước
|
□
|
□
|
|
Thúc đẩy chuyển đổi số
|
□
|
□
|
|
Thúc đẩy xuất khẩu xanh / đáp ứng tiêu chuẩn ESG
|
□
|
□
|
|
Hỗ trợ DN vào được hệ thống bán lẻ hiện đại trong nước
|
□
|
□
|
|
Thúc đẩy tiêu dùng hàng Việt tại thị trường nội địa
|
□
|
□
|
|
Tạo việc làm
|
□
|
□
|
|
Hỗ trợ vùng khó khăn / địa bàn đặc thù
|
□
|
□
|
|
Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
□
|
□
|
|
Hỗ trợ doanh nghiệp do nữ làm chủ
|
□
|
□
|
|
Hỗ trợ doanh nghiệp khoa học công nghệ
|
□
|
□
|
3.7. Đổi mới và sáng tạo trong triển khai
|
Nội dung
|
Có
|
Không
|
Mô tả ngắn
|
|
Ứng dụng AI trong matching buyer / đối tác phân phối
|
□
|
□
|
|
|
Ứng dụng CRM / quản trị dữ liệu khách hàng
|
□
|
□
|
|
|
Ứng dụng data analytics thị trường
|
□
|
□
|
|
|
Ứng dụng nền tảng số / AI marketing
|
□
|
□
|
|
PHẦN IV. TÀI LIỆU GỬI KÈM
□ Kết quả khảo sát doanh nghiệp tham gia
PHẦN V. NHẬN XÉT VÀ KIẾN NGHỊ
5.1. Kết quả nổi bật nhất:
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
5.2. Khó khăn, vướng mắc:
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
5.3. Bài học kinh nghiệm:
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
5.4. Kiến nghị với cơ quan quản lý:
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
|
|
…………, ngày…. tháng….. năm ........
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ CHỦ TRÌ
Ký tên, đóng dấu
|
Lưu ý: Đơn vị chủ trì có trách nhiệm báo cáo bằng văn bản đánh giá kết quả việc thực hiện chậm nhất mười lăm (15) ngày làm việc sau khi hoàn thành mỗi đề án (đồng thời sao gửi bản mềm báo cáo về địa chỉ xttmqg@vietrade.gov.vn)