Mẫu BIÊN BẢN KIỂM TRA CẤP XÃ - THAM KHẢO |
UBND ....................... BAN CHỈ ĐẠO PCGD-XMC ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
| ..................., ngày tháng năm 20..... |
BIÊN BẢN KIỂM TRA
Kết quả thực hiện công tác phổ cập giáo dục, xóa mù chữ năm 20....
Đơn vị: ………………………………………..
I. Thời gian, địa điểm
Vào lúc ……………… giờ ……………… phút, ngày ………/...../..............
Tại ..............................…………………….................................................
II. Thành phần tham dự
* Đoàn kiểm tra: Theo Quyết định số ........../QĐ-UBND ngày ...........của ...........
1. Trưởng đoàn: ……………………………………………......................;
2. Thư ký: …………………………………………………………………;
* Đơn vị được kiểm tra (Đại diện Ban chỉ đạo PCGD-XMC xã/phường/thị trấn.........:
1. ……………………………………………..……………………………;
2. ..................................................................................................................;
3. ………………………………..………………………………………....;
4. ……………………………………………..……………………………;
A - NỘI DUNG LÀM VIỆC
1. Kiểm tra hồ sơ PCGD-XMC của đơn vị theo mức độ; đối chiếu với kết quả, số liệu PCGD-XMC trên Hệ thống thông tin quản lý dữ liệu PCGD-XMC.
2. Kiểm tra thực tế tại đơn vị; trường, lớp; hộ gia đình.
B - KẾT QUẢ KIỂM TRA
I. HỒ SƠ PCGD-XMC CẤP XÃ
1. Tập văn bản chỉ đạo
2. Quyết định kiện toàn ban chỉ đạo phổ cập cấp xã : …………………
3. Kế hoạch thực hiện công tác phổ cập năm 20.... cấp xã: …………………….
4. Báo cáo quá trình thực hiện và kết quả PCGD - XMC năm 202...;
2. Biên bản cấp xã tự kiểm tra;
4. Tờ trình đề nghị kiểm tra, công nhận;
5. Các biểu mẫu thống kê: (MN, TH, THCS, XMC);
6. Biên bản kiểm tra công tác PCGD-XMC của cấp xã;
7. Quyết định công nhận kết quả PCGD của cấp tỉnh.
I. CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN PHỔ CẬP GIÁO DỤC MẦM NON CHO TRẺ EM 5 TUỔI (Theo Nghị định số 20/2014/NĐ-CP)
1. Tiêu chuẩn
Cấp học | Tiêu chuẩn, tiêu chí | Số lượng | Tỉ lệ | Đánh giá (Đạt hay chưa đạt, ở mức độ nào) | Căn cứ đánh giá tiêu chuẩn |
Mầm non | - Số trẻ 5 tuổi đến lớp | | | | ≥ 95%; ≥ 90% (đối với xã có điều kiện KT-XH đặc biệt khó khăn) |
- Số trẻ 6 tuổi hoàn thành chương trình giáo dục Mầm non | | | | ≥ 85% ≥ 80% (đối với xã có điều kiện KT-XH đặc biệt khó khăn) |
- Số xã/phường/thị trấn được công nhận đạt chuẩn PCGDMNTNT | | | | ≥ 90% số xã được công nhận đạt chuẩn PCGDMNT T |
2. Điều kiện bảo đảm (căn cứ Điều 22,23,24 Nghị định 20/2014/NĐ-CP; điều 3,4,5,6 Thông tư 07/2016/TT-BGDĐT)
2.1. Về đội ngũ cán bộ, giáo viên, nhân viên;
2.2. Về cơ sở vật chất, thiết bị dạy học;
2.3. Về thực hiện chính sách cho trẻ em và đội ngũ
2.4. Sự phối hợp của các đơn vị, tổ chức và cá nhân
2.5. Kinh phí
II. CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN PHỔ CẬP GIÁO DỤC MẦM NON CHO TRẺ EM TỪ 3 ĐẾN 5 TUỔI (3, 4 TUỔI - THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 277/2025/NĐ-CP)
1. Tiêu chuẩn
Cấp học | Tiêu chuẩn, tiêu chí | Số lượng | Tỉ lệ | Đánh giá (Đạt hay chưa đạt, ở mức độ nào) | Căn cứ đánh giá tiêu chuẩn |
Mầm non | - Số trẻ em từ 3 đến 5 tuổi (3 tuổi, 4 tuổi tính theo năm) đến lớp | | | | ≥ 85% (đối với xã có điều kiện KT-XH đặc biệt khó khăn) ≥ 90% đối với xã ở vùng còn lại. |
- Số trẻ từ 3 đến 5 tuổi hoàn thành chương trình giáo dục Mầm non theo độ tuổi | | | | ≥ 80% (đối với xã có điều kiện KT-XH đặc biệt khó khăn); ≥ 85% đối với xã ở vùng còn lại. |
- Số đơn vị cấp xã được công nhận đạt chuẩn phổ cập GDMN cho trẻ em từ 3 đến 5 tuổi | - Xã vùng ĐBKK:..../.... - Xã vùng còn lại:...../.... | | | có ít nhất 85% số xã ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và ít nhất 90% số xã ở vùng còn lại |
2. Điều kiện bảo đảm
2.1. Về đội ngũ giáo viên;
2.2. Về cơ sở vật chất, thiết bị dạy học;
2.3. Về thực hiện chính sách cho trẻ em và đội ngũ
2.4. Sự phối hợp của các đơn vị, tổ chức và cá nhân
2.5. Kinh phí
III. CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN PHỔ CẬP GIÁO DỤC CẤP TIỂU HỌC, THCS, XÓA MÙ CHỮ (THEO HƯỚNG DẪN CỦA VỤ GDPT)
IV. ĐÁNH GIÁ CHUNG CỦA ĐOÀN KIỂM TRA
1. Về công tác chỉ đạo, quản lý, thực hiện phổ cập giáo dục, xóa mù chữ
2. Về tiêu chuẩn, điều kiện bảo đảm phổ cập giáo dục, xóa mù chữ
3. Về hồ sơ, quy trình, thủ tục kiểm tra công nhận PCGD-XMC
IV - KẾT LUẬN
Xã ..............đủ/ chưa đủ tiêu chuẩn, điều kiện đạt chuẩn phổ cập giáo dục - xóa mù chữ năm ........ . Trong đó:
1. Phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em 5 tuổi: Đạt/Không đạt;
2. Phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em từ 3 đến 5 tuổi: Đạt/Không đạt;
3. Phổ cập GDTH: Đạt mức độ ................
4. Phổ cập GDTHCS: Đạt mức độ ...............
5. Xóa mù chữ: Đạt mức độ ...............
V. KIẾN NGHỊ CỦA ĐOÀN KIỂM TRA
1. Đối với Ban chỉ đạo PCGD-XMC xã (Về công tác chỉ đạo, quản lý, thực hiện; về tiêu chuẩn, điều kiện đảm bảo; về hồ sơ, quy trình, thủ tục kiểm tra công nhận PCGD-XMC):
…………………………………………………...………………………………
…………………………………………………...………………………………
…………………………………………………...………………………………
2. Đối với các nhà trường:
…………………………………………………...………………………………
…………………………………………………...………………………………
…………………………………………………...………………………………
BAN CHỈ ĐẠO PCGD, XMC CẤP XÃ | TM. ĐOÀN KIỂM TRA PCGD, XMC TỈNH |