| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- | Mẫu số 06/GQVL KH và NH cùng lập 01 liên lưu NH |
BIÊN BẢN KIỂM TRA
(Áp dụng cho vay đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh)
Căn cứ Hợp đồng tín dụng số ……………………………………………………………
Căn cứ Hợp đồng bảo đảm tiền vay số (nếu có): …………………………………………
Hôm nay, ngày ……/……/……………, tại……………………………… chúng tôi gồm:
I. Bên vay vốn:
- Tên cơ sở sản xuất, kinh doanh: ……………………………………………………….
- Địa chỉ trụ sở chính: ……………………………………………………………………..
- Điện thoại liên hệ: ………………………………………………………………………..
- Họ và tên người đại diện theo pháp luật hoặc được ủy quyền vay vốn là
Ông (bà)………………………………… Chức vụ ……………………………………….
- Thẻ căn cước công dân/Thẻ căn cước số: ……………..………………………………
Ngày cấp……………………Nơi cấp:…………………… Có thời hạn đến ……………
II. Đại diện chi nhánh NHCSXH/PGD NHCSXH...…………………………………….
- Ông (bà)……………………………………… Chức vụ: ………………………………
- Ông (bà)……………………………………… Chức vụ: ………………………………
………………………………………………………………………………………………
Nội dung kiểm tra: …………………………………………………………………………
1. Về tình hình thực hiện Hợp đồng tín dụng tính đến ngày kiểm tra
- Tổng số tiền phê duyệt cho vay theo Hợp đồng tín dụng:……………… đồng.
- Tổng số tiền đã giải ngân:……………………………… đồng.
- Lũy kế số nợ gốc đã trả:……………………………….. đồng.
- Dư nợ vay:……………………………………………… đồng.
2. Về mục đích sử dụng tiền vay1
- ……………………………………………………………………………………………
- ……………………………………………………………………………………………
3. Đánh giá về phương án sử dụng lao động
- Tổng số lao động:……………………………………………………… người, trong đó:
+ Số người lao động được tạo việc làm (nếu có):………………………………… người,
+ Số người lao động được duy trì việc làm (nếu có) ………………………………người
+ Số người lao động được mở rộng việc làm (nếu có) ………………………………người
- Số lao động ký hợp đồng có thời hạn: ……………………………………………người
- Số lao động ký hợp đồng không có thời hạn: ………………………………………người
- Số lao động nữ (nếu có): …………………………………………………………người
- Số lao động là người khuyết tật (nếu có): …………………………………………người
- Số lao động là người dân tộc thiểu số (nếu có):……………………………………….. người.
- Số lao động là người đã chấp hành xong án phạt tù (nếu có):……………………..… người.
- Số lao động là người đã chấp hành xong quyết định đưa vào cơ sở giáo dục bắt buộc (nếu có): ………………………………………………………………… người
- Số lao động là người đã chấp hành xong quyết định đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc (nếu có):…………………………………………………………… người
- Số lao động thuộc ít nhất 2 trong số các trường hợp là người khuyết tật, người dân tộc thiểu số, người đã chấp hành xong án phạt tù, người đã chấp hành xong quyết định đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc, người đã chấp hành xong quyết định đưa vào cơ sở giáo dục bắt buộc (nếu có):………………………………………………………………… người
- Tỷ lệ phần trăm tổng số lao động thuộc ít nhất một trong các đối tượng: người khuyết tật, người dân tộc thiểu số, người đã chấp hành xong án phạt tù, người đã chấp hành xong quyết định đưa vào cơ sở giáo dục bắt buộc, người đã chấp hành xong quyết định đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc: ……………% trên tổng số lao động.
4. Về tình hình thực hiện phương án vay vốn và khả năng trả nợ
a) Tình hình thực hiện phương án vay vốn2
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
b) Khả năng trả nợ
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
5. Về tài sản bảo đảm (nếu có)
STT | Tên tài sản bảo đảm | Số lượng (nếu có) | Hiện trạng tài sản bảo đảm | Ghi chú |
| | | | |
| | | | |
Đánh giá việc tuân thủ các quy định trong việc bảo quản, sử dụng tài sản bảo đảm (nếu có)3 ……………………………………………………………………..
6. Ý kiến của cán bộ kiểm tra4
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
7. Ý kiến của cơ sở sản xuất, kinh doanh
………………………………………………………………………………………………
KHÁCH HÀNG VAY VỐN (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có)) | CÁN BỘ KIỂM TRA (Ký, ghi rõ họ tên) |
_______________________
1 Ghi nhận chi tiết, đầy đủ mục đích sử dụng vốn vay theo thực tế so với mục đích vay vốn ghi trong phương án và địa bàn thực hiện phương án vay vốn.
2 Cán bộ kiểm tra cần chủ động thu thập hồ sơ, chứng từ, báo cáo tài chính đến thời điểm gần nhất để đánh giá hiệu quả của phương án vay vốn. Ghi nhận các thông tin về tài liệu, hóa đơn, chứng từ chứng minh việc sử dụng vốn vay đối với với trường hợp vay vốn để mua máy móc, thiết bị và các trường hợp khác nếu có (số hóa đơn, ngày tháng lập, đơn vị cung cấp, tên hàng hóa, số tiền,...).
3 Đánh giá tình trạng TSBĐ còn nguyên hay đã thay đổi; chất lượng TSBĐ sử dụng bình thường hay đã xuống cấp; giá trị hiện tại của TSBĐ (theo giá thị trường, khung giá của cấp có thẩm quyền); những rủi ro bất lợi phát sinh ảnh hưởng đến việc xử lý TSBĐ (tài sản có đang tranh chấp, thuộc diện quy hoạch, bên thế chấp bỏ trốn, mất tích,...); các nội dung khác nếu có.
4 Nhận xét, đánh giá chung về kết quả kiểm tra; đề xuất tiếp tục giải ngân hay không giải ngân (đối với kiểm tra sau khi khách hàng đề nghị giải ngân từ lần thứ hai trở đi); thời gian khắc phục khó khăn, chuyển nợ quá hạn; thay đổi hay không thay đổi biện pháp quản lý tài sản thế chấp; đề xuất bổ sung tài sản thế chấp hay không; đề xuất định giá lại đối với trường hợp phát hiện giá trị tài sản thế chấp bị giảm mà không đáp ứng được nghĩa vụ bảo đảm (nếu có) và các ý kiến khác.