|
STT
|
Chỉ tiêu thông tin
|
Mô tả, ghi chú
|
Bắt buộc
|
Bảng mã
|
|
1
|
Tên tàu
(Name of ship)
|
Nhập tên của tàu
|
X
|
|
|
2
|
Loại tàu
(Type of ship)
|
Nhập thông tin về loại tàu ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký
|
X
|
|
|
3
|
Tên thuyền trưởng (Name of master)
|
Nhập tên thuyền trưởng của tàu
|
X
|
|
|
4
|
Loại hồ sơ (Type of document)
|
Căn cứ loại hình tàu xuất nhập cảnh, quá cảnh tương ứng theo quy định để khai báo một trong loại hình sau:
(1) Tàu nhập cảnh
(2) Tàu xuất cảnh
(3) Tàu quá cảnh
(4) Tàu nhập cảnh - chuyển cảng
(5) Tàu nhập cảnh tại cảng dầu khí ngoài khơi
(6) Tàu xuất cảnh tại cảng dầu khí ngoài khơi
(7) Tàu nhập cảnh tại cảng thủy nội địa
(8) Tàu xuất cảnh tại cảng thủy nội địa
(9) Tàu chuyển cảng - xuất cảnh
(10) Loại khác
|
X
|
X
|
|
5
|
Tàu đến/rời cảng
(Arrival/Departure)
|
Nhập một trong 2 hình thức:
Tàu đến cảng hoặc tàu rời cảng
|
X
|
X
|
|
6
|
Số IMO (IMO number)
|
Nhập số IMO của tàu
|
X
|
|
|
7
|
Hô hiệu (Call sign)
|
Nhập số hô hiệu của tàu
|
X
|
|
|
8
|
Số chuyến đi (Voyage number)
|
Nhập số chuyến đi của tàu
|
X
|
|
|
9
|
Quốc tịch tàu (Flag State of ship)
|
Nhập quốc tịch của tàu
|
X
|
X
|
|
10
|
Cảng đến/rời (Port of arrival/departure)
|
Nhập tên, mã cảng đến/rời
|
X
|
X
|
|
11
|
Cảng rời cuối cùng/cảng đích (Last port of call/next port of call)
|
Nhập tên, mã cảng rời cuối cùng đối với tàu nhập cảnh, quá cảnh hoặc đích cảng đến tiếp theo đối với tàu xuất cảnh
|
X
|
X
|
|
12
|
Thời gian đến/rời cảng (Date-time of arrival/departure)
|
Nhập cụ thể thông tin thời gian tàu đến/rời cảng theo định dạng DD/MM/YYYY HH:mm, bao gồm:
(1) Thời gian dự kiến tàu đến vị trí đón trả hoa tiêu
(2) Thời gian dự kiến tàu cập cảng (vị trí neo đậu tại cầu cảng nơi xếp/dỡ hàng theo kế hoạch điều động của cảng vụ)
|
X
|
|
|
13
|
Vị trí của tàu tại cảng (Position of the ship in the port - berth or station)
|
Nhập cụ thể thông tin số, ký hiệu hoặc tên bến cảng hoặc cầu tàu hoặc vị trí tàu dự kiến neo đậu tại cảng
|
X
|
|
|
14
|
Giấy chứng nhận đăng ký (Số, ngày cấp, cảng)/Certificate of registration (No., date of issue, port)
|
Nhập số giấy chứng nhận, ngày cấp giấy chứng nhận và cảng cấp giấy chứng nhận
|
X
|
|
|
15
|
Tổng dung tích (Gross tonnage)
|
Nhập tổng dung tích của tàu
|
|
|
|
16
|
Đơn vị tính tổng dung tích/Unit of gross tonnage
|
Nhập mã đơn vị tính dung tích hàng theo chuẩn UN/ECE
Lưu ý: tham khảo “Mã đơn vị tính” trên Cổng Thông tin điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn
|
|
X
|
|
17
|
Dung tích có ích (Net tonnage)
|
Nhập dung tích có ích của tàu
|
|
|
|
18
|
Đơn vị tính Dung tích có ích/Unit of net tonnage
|
Nhập mã đơn vị tính dung tích có ích theo chuẩn UN/ECE
Lưu ý: tham khảo “Mã đơn vị tính” trên Cổng Thông tin điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn
|
|
X
|
|
19
|
Số lượng thuyền viên (Number of crew - inl.master)
|
Nhập số lượng thuyền viên (bao gồm cả thuyền trưởng)
|
X
|
|
|
20
|
Số lượng hành khách (Number of passenger)
|
Nhập số lượng hành khách với tàu có chở hành khách
|
X
|
|
|
21
|
Mã Đại lý của chủ tàu tại Việt Nam (Tax code)
|
Nhập mã số thuế của Đại lý (trong trường hợp khai thông qua đại lý)
|
X
|
|
|
22
|
Tên Đại lý của chủ tàu tại Việt Nam (Name)
|
Nhập tên Đại lý của chủ tàu tại Việt Nam (trong trường hợp khai thông qua đại lý)
|
X
|
|
|
23
|
Địa chỉ của Đại lý (Address)
|
Nhập theo địa chỉ đăng ký trên giấy đăng ký kinh doanh của Đại lý
Lưu ý: cho phép người khai cập nhật/sửa dữ liệu đã khai
|
X
|
|
|
24
|
Số điện thoại của Đại lý (Phone)
|
Nhập số điện thoại liên hệ của Đại lý
Lưu ý: cho phép người khai cập nhật/sửa dữ liệu đã khai
|
X
|
|
|
25
|
Số fax (Fax number)
|
Nhập số điện thoại liên hệ của Đại lý
Lưu ý: cho phép người khai cập nhật/sửa dữ liệu đã khai
|
|
|
|
26
|
Địa chỉ hộp thư điện tử (Email)
|
Nhập địa chỉ thư điện tử liên hệ của Đại lý
Lưu ý: cho phép người khai cập nhật/sửa dữ liệu đã khai
|
X
|
|
|
27
|
Đặc điểm chính của chuyến đi - hành trình của tàu (Brief particulars of voyage)
|
Nhập mã cảng (nếu có), tên cảng đối với:
(1) Các cảng trước
(2) Các cảng sẽ đến
(3) Các cảng sẽ dỡ hàng
Lưu ý:
- Các cảng trước: khai tối đa 10 cảng và thời gian đến/rời của từng cảng với định dạng DD/MM/YYYY
- Các cảng sẽ đến, cảng sẽ dỡ hàng: mỗi mục khai tối thiểu 01 cảng, tối đa 03 cảng
|
X
|
|
|
28
|
Thông tin về hàng hóa vận chuyển trên tàu (Description of the cargo)
|
- Nhập tên các hàng hóa chủ yếu (các mặt hàng chiếm tỷ trọng lớn, trị giá lớn) vận chuyển trên tàu.
|
X
|
|
|
29
|
Yêu cầu về phương tiện tiếp nhận và xử lý chất thải (The ship’s requirements in terms of waste and residue reception facilities)
|
Nhập thông tin có hay không có yêu cầu (nếu có thì nêu cụ thể thông tin yêu cầu)
|
X
|
|
|
30
|
Ghi chú (Remarks)
|
Mớn nước mũi, lái, trọng tải toàn phần, chiều dài lớn nhất, chiều rộng lớn nhất, chiều cao tĩnh không) và các thông tin cần thiết khác (nếu có).
|
|
|
|
31
|
Mã số Giấy phép rời cảng (Number of port clearance)
|
Nhập số Giấy phép rời cảng
|
X
|
|
|
32
|
Tổng số vận đơn chủ (Master Bill)
|
Nhập tổng số vận đơn chủ
|
X
|
|
|
33
|
Tổng số container có hàng (Quantity of loaded container)
|
Nhập tổng số container chứa hàng và các thông tin kèm theo, cụ thể như sau:
Cont 20: …… (= ..... TEU), Cont 40: …… (=…….TEU); Cont 45: ……. (= ……..TEU);
|
X
|
|
|
34
|
Tổng số container rỗng (Quantity of empty container)
|
Nhập tổng số container rỗng và các thông tin kèm theo, cụ thể như sau:
Cont 20: …… (= ..... TEU), Cont 40: …… (=…….TEU); Cont 45: ……. (= ……..TEU);
|
X
|
|
|
35
|
Tổng số hàng kiện (Quantity of packed cargo)
|
Nhập tổng số kiện và các thông tin kèm theo, cụ thể như sau:
(=………TNE/KGM), tổng số kiện /Total barrel number: ………. (đơn vị tính: chiếc, cái………/Units unit, piece………).
|
X
|
|
|
36
|
Tổng số hàng rời (Quantity of Bulk cargo)
|
Nhập tổng trọng lượng hàng rời và các thông tin kèm theo, cụ thể như sau:
(=………TNE/KGM).
|
X
|
|
|
37
|
Tổng số hàng lỏng (Quantity of Liquid/gas cargo)
|
Nhập tổng trọng lượng hàng lỏng và các thông tin kèm theo, cụ thể như sau:
(=………TNE/KGM).
|
X
|
|
|
Về kiểm dịch y tế (Theo các chỉ tiêu quy định tại Nghị định số 165/2026/NĐ-CP của Chính phủ)
|
|
1
|
Giấy chứng nhận miễn xử lý vệ sinh/ xử lý vệ sinh còn giá trị /Valid Ship Sanitation Control Exemption/Control Certificate
|
- Chọn một trong hai hình thức sau:
Có; Không
- Trường hợp chọn có, đề nghị cung cấp thông tin về giấy chứng nhận miễn xử lý vệ sinh/ xử lý vệ sinh còn giá trị (nếu có)
Thông tin về nơi cấp
Ngày tháng cấp theo định dạng DD/MM/YYYY
|
X
|
|
|
2
|
Có phải kiểm tra lại hay không?
(Re-inspection required?)
|
Chọn một trong hai hình thức sau:
Có/Không
|
X
|
|
|
3
|
Có đến vùng Tổ chức Y tế thế giới khẳng định ảnh hưởng /Have you visited an affected area as defined by WHO?
|
Chọn một trong hai phương án:
Có/Không
|
X
|
|
|
4
|
Có người chết không phải do tai nạn trong hành trình?/Has there been a death on board other than due to accident?
|
- Chọn một trong hai phương án:
Có/Không
- Nếu có, báo cáo chi tiết kèm theo
|
X
|
|
|
5
|
Có trường hợp nghi mắc bệnh truyền nhiễm trên tàu hoặc trong quá trình hành trình hay không?/Is there any case of suspected infectious disease on board?
|
Chọn một trong hai phương án:
Có/Không
|
X
|
|
|
6
|
Có số hành khách bị ốm trong hành trình lớn hơn bình thường không?/Is the number of sick passengers during the voyage greater than normal?
|
- Chọn một trong hai phương án:
Có/Không
- Bao nhiêu người?
|
X
|
|
|
7
|
Hiện tại có người ốm trên tàu không?/Is there a sick person on board at present?
|
- Chọn một trong hai phương án:
Có/Không
- Nếu có, báo cáo chi tiết kèm theo
|
X
|
|
|
8
|
Có được nhân viên y tế can thiệp không?/Was a medical practitioner consulted?
|
- Chọn một trong hai phương án:
Có/Không
- Nếu có, báo cáo chi tiết kèm theo
|
X
|
|
|
9
|
Có biết điều gì có thể gây nhiễm hoặc lan truyền bệnh trên tàu không?/Are you aware of any condition on board which may lead to infection or spread of disease?
|
- Chọn một trong hai phương án:
Có/Không
- Nếu có, báo cáo chi tiết kèm theo
|
X
|
|
|
10
|
Có biện pháp vệ sinh nào (kiểm dịch, cách ly, tẩy trùng hoặc tẩy uế) được áp dụng trên tàu không?/Were any sanitary measures (quarantine, isolation, disinfection or decontamination) applied on board?
|
- Chọn một trong hai phương án:
Có/Không
- Nếu có, nêu cụ thể loại, nơi và thời gian áp dụng
|
X
|
|
|
11
|
Có người đi lậu vé trên tàu không/Are there any stowaways on board?
|
- Chọn một trong hai phương án:
Có/Không
- Nếu có, nơi họ lên tàu ở đâu (nếu biết)
|
X
|
|
|
12
|
Có động vật bị ốm hoặc động vật cảnh trên tàu không/Are there any sick animals or pets on board?
|
- Chọn một trong hai phương án:
Có/Không
|
X
|
|