|
STT
|
Chỉ tiêu thông tin
|
Mô tả, ghi chú
|
Bắt buộc
|
Bảng mã
|
|
Thông tin chung về tàu (Hệ thống tự động hiển thị theo thông tin do người khai đã khai tại hồ sơ tàu, không phải khai báo tại Vận đơn thứ cấp)
|
|
Thông tin về hàng hóa
|
|
1.
|
Mã hãng vận tải/ mã người phát hành vận đơn (Scac code/Carrier code)
|
Nhập mã hãng vận tải/mã người phát hành vận đơn theo bảng “mã người phát hành vận đơn”
Lưu ý:
Tham khảo tại bảng “Mã người phát hành vận đơn” trên Cổng Thông tin điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn
|
X
|
X
|
|
2.
|
Số vận đơn chủ/Master bill number
|
Nhập đầy đủ, chính xác theo số vận đơn chủ ghi trên chứng từ vận tải (bao gồm cả phần số, phần chữ và các ký tự đặc biệt nếu có).
Lưu ý:
(1) Người khai chỉ nhập được số vận đơn thứ cấp khi người phát hành vận đơn chủ đã khai báo thông tin vận đơn chủ trên Hệ thống (nếu có)
(2) Ký tự đặc biệt được phép khai gồm:
|
.
|
,
|
-
|
(
|
)
|
/
|
=
|
!
|
“
|
%
|
&
|
*
|
;
|
<
|
>
|
|
X
|
|
|
3.
|
Ngày phát hành vận đơn chủ (nếu có)/Date of issue of master bill (if any)
|
Nhập theo ngày phát hành vận đơn ghi trên chứng từ vận tải với định dạng DD/MM/YYYY
|
|
|
|
4.
|
Số vận đơn thứ cấp/House bill number
|
Nhập đầy đủ, chính xác theo số vận đơn ghi trên chứng từ vận tải (bao gồm cả phần số, phần chữ và các ký tự đặc biệt nếu có).
Lưu ý:
(1) Người khai chỉ nhập được số vận đơn thứ cấp khi người phát hành vận đơn chủ đã khai báo thông tin vận đơn chủ trên Hệ thống (nếu có)
(2) Ký tự đặc biệt được phép khai gồm:
|
.
|
,
|
-
|
(
|
)
|
/
|
=
|
!
|
“
|
%
|
&
|
*
|
;
|
<
|
>
|
|
X
|
|
|
5.
|
Ngày phát hành vận đơn thứ cấp (nếu có)/Date of issue of house bill (if any)
|
Nhập theo ngày phát hành vận đơn ghi trên chứng từ vận tải với định dạng DD/MM/YYYY
|
X
|
|
|
6.
|
Người gửi hàng (Consignor/ Shipper)
|
Nhập theo tên, địa chỉ người gửi hàng (tổ chức/cá nhân) ghi trên chứng từ vận tải
(1) Mã định danh (MST/ Giấy tờ định danh (Hộ chiếu/ Căn cước /VNEID) (không bắt buộc)
(2) Tên (tổ chức/cá nhân)
(3) Địa chỉ: Nhập tên quốc gia, thành phố người gửi hàng; địa chỉ số nhà, tên đường (nếu có)
(4) Thông tin khác: Nhập thông tin khác (ví dụ: Số điện thoại, địa chỉ email….) (không bắt buộc)
|
X
|
|
|
7.
|
Người nhận hàng (Consignee)
|
Nhập theo tên, địa chỉ của người nhận hàng (tổ chức/cá nhân) theo thông tin ghi trên chứng từ vận tải:
(1) Mã định danh (MST/ Giấy tờ định danh (Hộ chiếu/ Căn cước /VNEID) (không bắt buộc)
(2) Tên (tổ chức/cá nhân)
(3) Địa chỉ: Nhập tên quốc gia, thành phố người gửi hàng; địa chỉ số nhà, tên đường (nếu có)
(4) Thông tin khác: Nhập thông tin khác (ví dụ: Số điện thoại, địa chỉ email….)
|
X
|
|
|
8.
|
Người được thông báo (Notify party)
|
Nhập theo tên, địa chỉ của người được thông báo (tổ chức/cá nhân) ghi trên chứng từ vận tải:
(1) Mã định danh (MST/ Giấy tờ định danh (Hộ chiếu/ Căn cước /VNEID) (không bắt buộc)
(2) Tên (tổ chức/cá nhân)
(3) Địa chỉ: Nhập tên quốc gia, thành phố người gửi hàng; địa chỉ số nhà, tên đường (nếu có)
(4) Thông tin khác: Nhập thông tin khác (ví dụ: Số điện thoại, địa chỉ email….)
|
X
|
|
|
9.
|
Người được thông báo 2 (Notify party 2)
|
Nhập theo tên, địa chỉ của người được thông báo (tổ chức/cá nhân) ghi trên chứng từ vận tải (nếu có)
|
|
|
|
10.
|
Mã hàng hóa (HS code)
|
Nhập mã số HS của hàng hóa theo thông tin ghi trên chứng từ vận tải nếu có (ở mức độ 04 hoặc 06 hoặc 08 số theo số HS ban hành kèm danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam)
Lưu ý: trường hợp có nhiều mặt hàng thì khai mã số HS của loại hàng có giá trị chiếm tỷ trọng lớn nhất trong tổng giá trị lô hàng
|
|
|
|
11.
|
Mô tả hàng hóa (Cargo description)
|
Nhập theo tên hàng, ký hiệu, số hiệu hàng hóa và các thông tin khác nếu có (gồm: model, ký/mã hiệu, đặc tính, thông số kĩ thuật, thành phần cấu tạo, công dụng của hàng hóa) ghi trên chứng từ vận tải.
|
X
|
|
|
12.
|
Trọng lượng tịnh (Net weight)
|
Nhập theo trọng lượng của hàng hóa ghi trên chứng từ vận tải hoặc theo trọng lượng từng container (đối với hàng hóa vận chuyển bằng container)
|
|
|
|
13.
|
Đơn vị tính trọng lượng tịnh/Unit of net weight
|
Nhập mã đơn vị tính của trọng lượng hàng theo chuẩn UN/ECE, ví dụ: KGM, TNE (tấn)...
Lưu ý: tham khảo “Mã đơn vị tính” trên địa chỉ Cổng Thông tin điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn
|
|
X
|
|
14.
|
Trọng lượng (Gross weight)
|
Nhập theo trọng lượng của hàng hóa ghi trên chứng từ vận tải hoặc theo trọng lượng từng container (đối với hàng hóa vận chuyển bằng container)
|
X
|
X
|
|
15.
|
Đơn vị tính trọng lượng/Unit of weight
|
Nhập mã đơn vị tính của trọng lượng hàng theo chuẩn UN/ECE, ví dụ: KGM, TNE (tấn)...
Lưu ý: tham khảo “Mã đơn vị tính” trên địa chỉ Cổng Thông tin điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn
|
X
|
X
|
|
16.
|
Tổng số kiện hàng (Number of packages)
|
Nhập tổng số kiện hàng ghi trên chứng từ vận tải (nếu có)
|
X
|
|
|
17.
|
Đơn vị tính số lượng kiện/Unit of quantity of packages
|
Nhập mã đơn vị tính, ví dụ: CS: thùng, BX: hộp, PACKET: gói...
Lưu ý: tham khảo “Mã đơn vị tính” trên địa chỉ Cổng Thông tin điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn
|
X
|
X
|
|
18.
|
Kích thước/thể tích/Dimension/Volume
|
Nhập theo kích thước/thể tích của lô hàng ghi trên chứng từ vận tải (nếu có)
|
|
|
|
19.
|
Đơn vị tính kích thước/thể tích/Unit of dimension/volume
|
Nhập mã đơn vị tính kích thước/thể tích
Lưu ý: tham khảo “Mã đơn vị tính” trên địa chỉ Cổng Thông tin điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn
|
|
X
|
|
20.
|
Số hiệu container (Container number)
|
Nhập đầy đủ, chính xác số hiệu container theo đúng định dạng, chuẩn dữ liệu, cụ thể: khai báo bằng chữ in hoa, phần tiếp đầu ngữ và phần số container phải viết liền (không nhập dấu cách) và không nhập ký tự đặc biệt như: .,-)/\(=!“%&*;<>@&|?:+‘’`~…
(bắt buộc đối với trường hợp hàng đóng trong container)
|
|
|
|
21.
|
Số seal của container (Container seal number):
|
Nhập đầy đủ, chính xác theo số seal ghi trên chứng từ vận tải
Lưu ý: hàng hóa vận chuyển bằng container được gắn seal thuộc trường hợp bắt buộc nhập số seal khi khai báo
|
|
|
|
22.
|
Cảng xếp hàng (Port of loading)
|
Nhập mã cảng, tên cảng theo bảng mã UN LOCODE.
Lưu ý:
(1) Tham khảo bảng mã “Cảng-ICD trong nước”, “Cảng nước ngoài” trên Cổng Thông tin điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn
(2) Đối với tàu nhập cảnh vào Việt Nam: trường hợp cảng xếp hàng không có mã trong bảng mã UN/LOCODE, người khai khai theo cấu trúc mã nước nơi tàu xếp hàng “02 ký tự” + “ZZZ”
|
X
|
X
|
|
23.
|
Cảng xếp hàng gốc/Original port of loading
|
Nhập mã cảng, tên cảng (nơi xếp hàng gốc) theo bảng mã UN LOCODE.
Lưu ý:
(1) Tham khảo bảng mã “Cảng-ICD trong nước”, “Cảng nước ngoài” trên Cổng Thông tin điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn
(2) Đối với tàu nhập cảnh vào Việt Nam: trường hợp cảng xếp hàng không có mã trong bảng mã UN/LOCODE, người khai khai theo cấu trúc mã nước nơi tàu xếp hàng “02 ký tự” + “ZZZ”
|
|
X
|
|
24.
|
Cảng dỡ hàng (Port of unload/discharge)
|
Nhập mã cảng, tên cảng theo bảng mã UN LOCODE.
Lưu ý:
(1) Tham khảo bảng mã “Cảng-ICD trong nước”, “Cảng nước ngoài” trên Cổng Thông tin điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn
(2) Đối với tàu xuất cảnh từ Việt Nam: Trường hợp cảng dỡ hàng tại nước ngoài không có mã trong bảng mã UN/LOCODE, người khai khai theo cấu trúc mã nước nơi tàu xếp hàng “02 ký tự” + “ZZZ”
(3) Đối với tàu nhập cảnh vào Việt Nam: Để doanh nghiệp kinh doanh cảng, kho, bãi có đầy đủ thông tin khi làm thủ tục giao nhận với người nhận hàng thông qua kết nối Hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan, người khai (hãng tàu/đại lý hãng tàu/Công ty giao nhận) cần nhập đầy đủ, chính xác mã bến cảng (nơi dỡ hàng thực tế tại cảng)
|
X
|
X
|
|
25.
|
Cảng giao hàng/cảng đích (Port of destination/Final destination)
|
Nhập mã cảng, tên cảng theo bảng mã UN LOCODE.
Lưu ý: tham khảo bảng mã “Cảng-ICD trong nước”, “Cảng nước ngoài” trên Cổng Thông tin điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn
|
|
X
|
|
26.
|
Địa điểm giao hàng (Place of delivery)
|
Nhập thông tin mã địa điểm giao hàng (nếu có)
Lưu ý:
(1) Đối với hàng nhập khẩu: Nhập mã điểm lưu kho hàng chờ thông quan dự kiến (nơi lưu giữ hàng hóa nhập khẩu khi khai báo nhập khẩu)
(2) Đối với hàng xuất khẩu: Nhập mã địa điểm đích cho vận chuyển bảo thuế (nơi lưu giữ hàng hóa xuất khẩu khi khai báo xuất khẩu)
(3) Tham khảo bảng mã “Địa điểm lưu kho hàng chờ thông quan dự kiến”, “Địa điểm đích cho vận chuyển bảo thuế” trên Cổng Thông tin điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn
|
|
X
|
|
27.
|
Phương thức giao hàng/Delivery method
|
Nhập phương thức giao hàng ghi trên chứng từ vận tải với một trong các hình thức sau:
(1) CY/CY
(2) CFS/CFS
(3) CY/CFS
(4) Khác
|
X
|
X
|
|
28.
|
Mã phương thức vận chuyển/Mode of transport code
|
Nhập mã phương thức vận chuyển theo thỏa thuận giao nhận hàng hóa giữa người khai (hãng tàu/Đại lý/Công ty giao nhận) với người nhận hàng (hàng nhập) hoặc người gửi hàng tại Việt Nam (hàng xuất) theo một trong các hình thức như sau:
(1) Hàng vận chuyển bằng container
(2) Hàng rời dạng kiện (hàng hóa khi giao nhận đóng dưới dạng bao, kiện, cuộn và giao nhận theo số lượng)
(3) Hàng rời dạng xá (hàng hóa khi giao nhận không đóng dưới dạng bao, kiện, cuộn và giao nhận theo trọng lượng)
(4) Hàng lỏng (hàng hóa khi giao nhận được bơm trực tiếp từ phương tiện nhập cảnh vào bồn, bể chứa hoặc ngược lại)
|
X
|
X
|
|
29.
|
Phương thức thanh toán cước vận chuyển/Payment method
|
Chọn một trong hai phương thức thanh toán cước vận chuyển theo hợp đồng
(1)Trả trước (2) Trả sau
|
|
|
|
30.
|
Đồng tiền thanh toán cước vận chuyển/Currency of freight payment
|
Nhập thông tin về đồng tiền thanh toán
|
|
|
|
31.
|
Hình thức thanh toán cước vận chuyển/Mode of freight payment
|
Chọn một trong các hình thức thanh toán:
(1) Tiền mặt; (2) Chuyển khoản; (3) khác
|
|
|
|
32.
|
Số tiền cước/Freight amount
|
Nhập số tiền cước ghi trên hợp đồng vận chuyển kèm theo đồng tiền thanh toán
|
|
|