|
STT
|
Chỉ tiêu thông tin
|
Mô tả, ghi chú
|
Bắt buộc
|
Bảng mã
|
|
Thông tin chung về tàu (do Hệ thống tự động hiển thị theo thông tin do người khai đã khai tại hồ sơ tàu, không phải khai báo tại danh sách hành khách)
|
|
Thông tin hành khách
|
|
1.
|
Họ và tên (Family name, given name)
|
Nhập theo họ và tên của hành khách ghi trên hộ chiếu với định dạng chữ in hoa, không dấu
|
X
|
|
|
2.
|
Quốc tịch (Nationality)
|
Nhập theo quốc tịch của hành khách ghi trên hộ chiếu
|
X
|
X
|
|
3.
|
Ngày sinh (Date of birth)
|
Nhập theo ngày sinh của hành khách ghi trên hộ chiếu với định dạng DD/MM/YYYY
|
X
|
|
|
4.
|
Nơi sinh (Place of birth)
|
Nhập theo nơi sinh của hành khách ghi trên hộ chiếu
|
|
|
|
5.
|
Giới tính (Gender)
|
Nhập thông tin về giới tính:
1 (Nam);
2 (Nữ);
0 (Khác)
|
X
|
|
|
6
|
Số hộ chiếu (Serial number of identity or travel document)
|
Nhập số hộ chiếu của hành khách
|
X
|
|
|
7.
|
Số Căn cước (No. of Vietnamese citizen Identity)
|
Khai số Căn cước trong trường hợp là công dân Việt Nam
|
|
|
|
8.
|
Ngày cấp Căn cước (Issued date of Vietnamese citizen Identity)
|
Khai ngày cấp Căn cước trong trường hợp là công dân Việt Nam
|
|
|
|
9.
|
Loại hộ chiếu (type of identity or travel document)
|
Nhập loại hộ chiếu (Phổ thông, ngoại giao...) của hành khách
|
X
|
X
|
|
10.
|
Quốc gia cấp/Country of issue
|
Nhập theo tên quốc gia cấp hộ chiếu
|
X
|
X
|
|
11.
|
Ngày hết hạn hộ chiếu /Passport expiry date
|
Nhập ngày hết hạn ghi trên hộ chiếu theo định dạng DD/MM/YYYY
|
X
|
|
|
12.
|
Số thị thực (nếu có)/Visa number (if any)
|
Nhập số thị thực nếu có
|
|
|
|
13.
|
Cảng lên tàu (Port of embarkation): Nhập mã cảng lên tàu theo UN LOCODE
|
Nhập mã cảng theo bảng mã UN LOCODE
Lưu ý:
(1) Tham khảo bảng mã “Cảng-ICD trong nước”, “Cảng nước ngoài” trên Cổng Thông tin điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn
(2) Đối với tàu nhập cảnh vào Việt Nam: trường hợp cảng lên tàu không có mã trong bảng mã UN/LOCODE, người khai khai theo cấu trúc mã nước nơi tàu xếp hàng “02 ký tự” + “ZZZ”
|
X
|
X
|
|
14.
|
Cảng rời tàu (Port of disembarkation): Nhập mã cảng rời tàu theo UN LOCODE
|
Nhập mã cảng theo bảng mã UN LOCODE
(1) Tham khảo bảng mã “Cảng-ICD trong nước”, “Cảng nước ngoài” trên Cổng Thông tin điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn
(2) Đối với tàu xuất cảnh từ Việt Nam:
Trường hợp cảng rời tàu (tại nước ngoài) không có mã trong bảng mã UN/LOCODE, người khai khai theo cấu trúc mã nước nơi tàu xếp hàng “02 ký tự” + “ZZZ”
|
X
|
X
|
|
15
|
Hành khách quá cảnh hay không (Transit passenger or not)
|
Nhập một trong 2 trường hợp
(1) Không quá cảnh
(2) Có quá cảnh
|
X
|
X
|
|
16.
|
Mục đích/Purpose
|
Nhập thông tin về mục đích chuyến đi:
(1) Du lịch;
(2) Công tác;
(3) Thăm thân;
(4) Quá cảnh;
(5) Khác
|
|
X
|
|
17.
|
Hình thức đi/Type of travel
|
Nhập một trong các hình thức sau:
(1) Cá nhân;
(2) Theo đoàn;
(3) Khác
|
|
X
|
|
Người trốn trên tàu (nếu có)
|
|
1.
|
Thời gian phát hiện trên tàu (Time of discovery on vessel)
|
Nhập thông tin thời gian phát hiện trên tàu theo định dạng DD/MM/YYYY HH:mm:
|
X
|
|
|
2.
|
Nơi tìm thấy trên tàu/Place found on board
|
Nhập thông tin về nơi tìm thấy trên tàu
|
X
|
|
|
3.
|
Quốc gia xảy ra việc trốn trên tàu/Country where the stowaway boarded
|
Nhập thông tin về quốc gia xảy ra vụ việc theo bảng mã
|
X
|
X
|
|
4.
|
Lời khai lý do trốn trên tàu/Statement of reason for stowing away
|
Nhập thông tin về lý do trốn trên tàu
|
X
|
|
|
5.
|
Họ và tên người trốn trên tàu/Full name of stowaway
|
Nhập thông tin về họ và tên:
Họ
Tên Đệm và Tên
|
X
|
|
|
6.
|
Giới tính /Gender
|
Nhập thông tin về giới tính
1 (Nam);
2 (Nữ);
0 (Khác)
|
X
|
|
|
7.
|
Ngày sinh/Date of birth
|
Nhập thông tin theo định dạng DD/MM/YYYY
|
X
|
X
|
|
8.
|
Nơi sinh/Place of birth
|
Nhập thông tin nơi sinh
|
X
|
X
|
|
9.
|
Quốc tịch/Nationality
|
Nhập thông tin quốc tịch
|
X
|
X
|
|
10.
|
Địa chỉ nhà riêng/Home address
|
Nhập thông tin về địa chỉ
|
X
|
|
|
11.
|
Quốc gia cư trú/Country of residence
|
Nhập thông tin về quốc gia cư trú
|
X
|
|
|
12.
|
Số - loại giấy tờ nhận dạng/Number and type of identity document
|
Nhập thông tin về Số và Loại giấy tờ nhận dạng (Hộ chiếu, Căn cước …)
|
X
|
|
|
13.
|
Thông tin khác (nếu có)
|
Nhập các thông tin khác có liên quan đến người trốn trên tàu như: Đích cuối cùng của người trốn trên tàu, Đặc điểm nhận dạng người trốn trên tàu, ngôn ngữ sử dụng, phương thức trốn trên tàu, kiểm kê tài sản người trốn trên tàu
|
|
|