STT | Chỉ tiêu thông tin | Mô tả, ghi chú | Bắt buộc | Bảng mã |
A. Người điều khiển phương tiện (Operator’s Detail information) |
1 | Họ và tên (Full name) | Nhập họ và tên người điều khiển phương tiện | X | |
2 | Ngày, tháng, năm sinh (Date of birth) | Nhập ngày, tháng, năm sinh của người điều khiển phương tiện | X | |
3 | Quốc tịch (Nationality) | Nhập theo quốc tịch của người điều khiển phương tiện ghi trên hộ chiếu theo bảng mã UN LOCODE “Mã nước/vùng lãnh thổ” công bố tại Cổng Thông tin điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn | X | X |
4 | Số giấy tờ nhận dạng - Hộ chiếu của người điều khiển phương tiện (Nature and No. of identity document - Captain’s passport) | Nhập chính xác, đầy đủ số hộ chiếu của người điều khiển phương tiện | X | |
4.1 | Loại hộ chiếu (type of identity or travel document) | Nhập loại hộ chiếu: Phổ thông (P), Ngoại giao (D); Công vụ (O); Khác (nếu có) | X | X |
4.2 | Quốc gia cấp hộ chiếu (Country of issue of passport) | Nhập theo tên quốc gia cấp hộ chiếu | X | X |
4.3 | Ngày hết hạn hộ chiếu (Passport expiry date) | Nhập ngày hết hạn ghi trên hộ chiếu theo định dạng DD/MM/YYYY | X | |
5 | Số Căn cước (No. of Vietnamese citizen Identity) | Khai số Căn cước trong trường hợp là công dân Việt Nam | | |
5.1 | Ngày cấp Căn cước (Issued date of Vietnamese citizen Identity) | Khai ngày cấp Căn cước trong trường hợp là công dân Việt Nam | | |
6 | Số giấy chứng nhận điều khiển phương tiện (Operator's license No.) | Nhập chính xác, đầy đủ số giấy chứng nhận điều khiển phương tiện của người điều khiển phương tiện | X | |
7 | Cơ quan cấp giấy chứng nhận điều khiển phương tiện (Operator Licensing Authority) | Nhập chính xác, đầy đủ tên cơ quan cấp giấy chứng nhận điều khiển phương tiện của người điều khiển phương tiện | X | |
8 | Giấy thông hành số (Border Pass No.) | Nhập chính xác, đầy đủ số hiệu của Giấy thông hành của người điều khiển phương tiện. Trường hợp đã có thông tin số hộ chiếu thì không phải khai báo chỉ tiêu này. | X | |
8.1 | Ngày cấp (Issue date) | Nhập chính xác, đầy đủ ngày cấp của Giấy thông hành của người điều khiển phương tiện | X | |
8.2 | Nơi cấp (Issue Place) | Nhập chính xác, đầy đủ nơi cấp của Giấy thông hành của người điều khiển phương tiện | X | |
9 | Địa chỉ (Address) | Nhập chính xác, đầy đủ địa chỉ của người điều khiển phương tiện | X | |
B. Nhận dạng phương tiện (Detail of vessel information) |
10 | Loại (Type) | Khai loại phương tiện vận tải đường thủy nội địa theo thực tế phương tiện. | X | |
11 | Nhãn hiệu (Label or mark) | Khai nhãn hiệu/kiểu của phương tiện theo Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa (ví dụ: Yamaha,…). | X | |
12 | Biển kiểm soát/Số đăng ký (License Plate No/Registration No.) | Khai chính xác, đầy đủ biển kiểm soát/số đăng ký của phương tiện theo Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa. | X | |
13 | Nước đăng ký (Registering Country) | Khai theo quốc gia đăng ký phương tiện, sử dụng bảng mã UN LOCODE “Mã nước/vùng lãnh thổ” do cơ quan Hải quan công bố tại Cổng Thông tin điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn. | X | X |
14 | Trọng tải toàn phần hoặc trọng tải đăng ký hoặc trọng tải thực tế chuyên chở (Deadweight Tonnage or Registered tonnage or Actual carrying capacity) | Khai trọng tải toàn phần của phương tiện theo Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa. Trường hợp không có thông số trọng tải toàn phần thì khai theo trọng tải đăng ký hoặc trọng tải thực tế chuyên chở. | X | |
15 | Số hiệu giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Certificate of Safety Inspection No.) | Khai số hiệu giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật. | X | |
C. Chủ sở hữu phương tiện: Khai báo nếu người điều khiển không là chủ sở hữu phương tiện (gồm cá nhân, công ty, cơ quan) (Owner of vessel: Fill in if Operator is not the Owner (included private, company, organization)) |
16 | Họ và tên (Full name) | Nhập họ và tên chủ sở hữu phương tiện | X | |
17 | Quốc tịch (Nationality) | Nhập theo quốc tịch chủ sở hữu phương tiện theo bảng mã UN LOCODE “Mã nước/vùng lãnh thổ” công bố tại Cổng Thông tin điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn | X | X |
18 | Địa chỉ (Address) | Nhập chính xác, đầy đủ địa chỉ của chủ sở hữu phương tiện | X | |
D. Giấy phép cho phương tiện vận tải qua biên giới (Permitted Document of Vessel) |
19 | Giấy phép qua biên giới số (Transit No.) | Khai số giấy phép liên vận/giấy phép qua biên giới do cơ quan có thẩm quyền cấp cho phương tiện. Trường hợp phương tiện qua lại khu vực biên giới giao nhận hàng trong ngày theo văn bản thỏa thuận của chính quyền địa phương thì khai số văn bản triển khai của cơ quan có thẩm quyền. | X | |
20 | Ngày cấp (Issue date) | Khai ngày cấp của giấy phép qua biên giới do cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc ngày của văn bản triển khai của cơ quan có thẩm quyền đối với phương tiện qua lại khu vực biên giới giao nhận hàng trong ngày theo văn bản thỏa thuận của chính quyền địa phương | X | |
21 | Cơ quan cấp (Issue by) | Khai tên cơ quan cấp giấy phép qua biên giới (ví dụ: Sở Xây dựng/Giao thông vận tải, cơ quan có thẩm quyền của nước liên quan) | X | |
22 | Giấy phép có giá trị sử dụng nhiều lần (Permit valid for multiple uses) | Nhập trạng thái: Có/không | | |
23 | Thời hạn cho phép lưu hành tại Việt Nam (Duration allowed for being in Vietnam) | Khai thời hạn phương tiện được phép lưu hành tại Việt Nam theo giấy phép (ví dụ: 30 ngày). | X | |
24 | Ngày tái xuất (Re-export date) | Khai ngày dự kiến tái xuất phương tiện khỏi Việt Nam | X | |
25 | Phạm vi hoạt động (Travelling Area) | Khai phạm vi hoạt động của phương tiện theo giấy phép qua biên giới (tuyến đường, địa bàn được phép lưu hành). | X | |
26 | Cửa khẩu tái xuất (Re-export border gate) | Khai tên cửa khẩu dự kiến tái xuất phương tiện. | X | |
D. Thông tin về hàng hoá (Information on cargo) |
27 | Số Bản kê thông tin hàng hóa nhập khẩu (nếu có) (Import Cargo Manifest No. (If any)) | Khai báo số Bản kê thông tin hàng hóa nhập khẩu. Bản kê thông tin hàng hóa nhập khẩu trong trường hợp phương tiện vận tải đường thủy nội địa vận chuyển hàng hóa khai báo theo các chỉ tiêu thông tin tại mục 6 phụ lục này. | X | |
Đ. Thông tin về hành khách (Information on passengers) |
28 | Danh sách hành khách (nếu có) (Passenger list (If any)) | Khai báo theo các chỉ tiêu về danh sách hành khách tại mục 7 phụ lục này trong trường hợp phương tiện vận tải đường thủy nội địa chở hành khách. | X | |
Thông tin về kiểm dịch y tế (Theo các chỉ tiêu quy định tại Nghị định số 165/2026/NĐ-CP của Chính phủ) |
29 | Giấy chứng nhận miễn xử lý vệ sinh/Xử lý vệ sinh còn giá trị (Valid Sanitation Control Exemption/Control Certificate carried on vessel) | - Chọn một trong hai hình thức sau: Có/Không - Trường hợp chọn có, đề nghị cung cấp thông tin về giấy chứng nhận miễn xử lý vệ sinh/ xử lý vệ sinh còn giá trị (1)Thông tin về nơi cấp (2) Ngày tháng cấp theo định dạng DD/MM/YYYY | X | |
30 | Có phải kiểm tra lại hay không? (Re-inspection required?) | Chọn một trong hai hình thức sau: Có/Không | X | |
31 | Có đến vùng Tổ chức y tế thế giới khẳng định ảnh hưởng? (Has ship/vessel visited an affected area identified by the World Health Organization?) | - Chọn một trong hai hình thức sau: Có/Không - Nếu có, khai báo Tên cảng và ngày đến | X | |
32 | Có người chết không phải do tai nạn trong hành trình? (Has any person died on board during the voyage otherwise than as a result of accident?) | Chọn một trong hai hình thức sau: Có/Không | X | |
33 | Có trường hợp nghi mắc bệnh truyền nhiễm trên tàu hoặc trong quá trình hành trình hay không? (Is there on board or has there been during the international voyage any case of disease which you suspect to be of an infectious nature?) | Chọn một trong hai hình thức sau: Có/Không | X | |
34 | Có số hành khách bị ốm trong hành trình lớn hơn bình thường không? (Has the total number of ill passengers during the voyage been greater than normal/expected?) | - Chọn một trong hai hình thức sau: Có/Không - Bao nhiêu người? | X | |
35 | Hiện tại có người ốm trên tàu không? (Is there any ill person on board now?) | - Chọn một trong hai hình thức sau: Có/Không - Nếu có, báo cáo chi tiết kèm theo | X | |
36 | Có được nhân viên y tế can thiệp không? (Was a medical practitioner consulted?) | - Chọn một trong hai hình thức sau: Có/Không - Nếu có, báo cáo chi tiết kèm theo | X | |
37 | Có biết điều gì có thể gây nhiễm hoặc lan truyền bệnh trên tàu hay không? (Are you aware of any condition on board which may lead to infection or spread of disease?) | - Chọn một trong hai hình thức sau: Có/Không - Nếu có, báo cáo chi tiết kèm theo | X | |
38 | Có biện pháp vệ sinh nào (như kiểm dịch, cách ly, tẩy trùng hoặc tẩy uế) được áp dụng trên tàu không? (Has any sanitary measure (e.g. quarantine, isolation, disinfection or decontamination) been applied on board?) | - Chọn một trong hai hình thức sau: Có/Không - Nếu có, nêu cụ thể loại, nơi và thời gian áp dụng | X | |
39 | Có người đi lậu vé trên tàu không? (Have any stowaways been found on board?) | - Chọn một trong hai hình thức sau: Có/Không - Nếu có, nơi họ lên tàu ở đâu (nếu biết)? | X | |
40 | Có động vật bị ốm hoặc động vật cảnh trên tàu không? (Is there a sick animal or pet on board?) | - Chọn một trong hai hình thức sau: Có/Không | X | |