|
|
TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Biểu mẫu =>
MẪU CHỈ TIÊU THÔNG TIN ĐỐI VỚI PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI TỪ NỘI ĐỊA VÀO, RA KHU VỰC CỬA KHẨU ĐỂ GIAO, NHẬN HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU (PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI KHÔNG XUẤT CẢNH)
Cập nhật: 17/10/2026
Căn cứ: Thông tư 127/2026/TT-BTC
Tải về
Chỉnh sửa và tải về
6. Chỉ tiêu thông tin đối với phương tiện vận tải từ nội địa vào, ra khu vực cửa khẩu để giao, nhận hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu (phương tiện vận tải không xuất cảnh) STT | Chỉ tiêu thông tin | Mô tả, ghi chú | Bắt buộc | Định dạng | A | Người điều khiển phương tiện (Driver’s Details) | 1 | Họ và tên (Full name) | Nhập họ và tên người điều khiển phương tiện | X | | 2 | Quốc tịch/Nationality | Nhập theo quốc tịch của người điều khiển phương tiện ghi trên hộ chiếu theo bảng mã UN LOCODE “Mã nước/vùng lãnh thổ” công bố tại Cổng Thông tin điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn) | X | X | 3 | Hộ chiếu số/Passport No Căn cước số/ID No | Nhập chính xác, đầy đủ số hộ chiếu/số căn cước của người điều khiển phương tiện | X | | 4 | Loại hộ chiếu (type of identity or travel document) | Nhập loại hộ chiếu: Phổ thông (P), Ngoại giao (D); Công vụ (O); Khác (nếu có) | X | X | 5 | Quốc gia cấp hộ chiếu/Country of issue of passport | Nhập theo tên quốc gia cấp hộ chiếu | X | | 6 | Ngày hết hạn hộ chiếu /Passport expiry date | Nhập ngày hết hạn ghi trên hộ chiếu theo định dạng DD/MM/YYYY | X | | 7 | Số căn cước (No. of Vietnamese citizen Identity) | Khai số căn cước trong trường hợp là công dân Việt Nam | | | 8 | Ngày cấp căn cước (Issued date of Vietnamese citizen Identity) | Khai ngày cấp căn cước trong trường hợp là công dân Việt Nam | | | 9 | Địa chỉ/Address | Nhập chính xác, đầy đủ địa chỉ của người điều khiển phương tiện | X | | B | Nhận dạng phương tiện (Vehicle Details) | 10 | Loại/Type | Khai loại phương tiện vận tải đường bộ (ô tô con, ô tô tải, ô tô đầu kéo, ô tô khách, xe chuyên dùng…) theo thực tế phương tiện. | X | X | 11 | Nhãn hiệu/Brand | Khai nhãn hiệu của phương tiện theo Giấy đăng ký xe hoặc Giấy chứng nhận kiểm định (ví dụ: Toyota, Hyundai, Isuzu…). | X | X | 12 | Biển kiểm soát số/License Plate No | Khai chính xác, đầy đủ biển kiểm soát của phương tiện theo Giấy đăng ký xe. | X | | 13 | Màu/color | Khai màu sơn chủ đạo của phương tiện theo Giấy đăng ký xe. | X | X | 14 | Biển kiểm soát Sơ-mi rơ-mooc (nếu có)/Semi-trailer license plate number (if any) | Khai chính xác, đầy đủ số biển kiểm soát Sơ-mi rơ-mooc (nếu có) | X | | 15 | Số hiệu container (Nếu có) (đối với loại xe là xe đầu kéo)/ Container identification number (if any) (for tractor units) | Khai chính xác, đầy đủ số hiệu container (Nếu có) (đối với loại xe là xe đầu kéo) | X | | 16 | Loại container (Nếu có) (đối với loại xe là xe đầu kéo)/Type of container (if any, for tractor units) | Loại container (Nếu có) (đối với loại xe là xe đầu kéo) | X | X | C | Chủ sở hữu phương tiện (Owner of means of transportation): Khai báo, nếu người điều khiển không là chủ sở hữu phương tiện (gồm: cá nhân, công ty, cơ quan) /Full in, if Driver is not the Owner of means of transportation (included: private, company, organization) | 17 | Họ và tên/Full name | Nhập họ và tên chủ sở hữu phương tiện | X | | 18 | Địa chỉ/Address | Nhập chính xác, đầy đủ địa chỉ của chủ sở hữu phương tiện | X | | D | Thông tin về hàng hoá | 19 | Khi PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI đi vào khu vực cửa khẩu để: (When the vehicle enter the border-gate area to:) (i) Giao hàng xuất khẩu (ii) Nhận hàng nhập khẩu (iii) Giao hàng xuất khẩu, sau đó nhận hàng nhập khẩu (Delivery of export goods, then receipt of import goods) | 19.1 | Trạng thái hàng hóa phương tiện khi vào khu vực cửa khẩu/Cargo status upon entry into the border-gate area | Có hàng/không có hàng | X | X | | Trạng thái: Có hàng, khai tiếp chỉ tiêu thông tin từ 19.2 - 19.10 (Status: With cargo, continue declarting information items 19.2 to 19.10) | 19.2 | Số lượng địa điểm giao hàng/Number of delivery locations | Khai số lượng, địa điểm giao hàng. (Ví dụ: 1, 2, …) | X | | 19.3 | Mã Địa điểm giao hàng hóa/Cargo delivery location code | Nhập mã địa điểm: Mã cửa khẩu thông minh/mã địa điểm khác. Nhập tên địa điểm thì tự động hiện mã địa điểm và ngược lại | X | | 19.4 | Tên Địa điểm giao hàng hóa/Cargo delivery location name | Nhập tên địa điểm: Tên cửa khẩu thông minh/Tên địa điểm khác. Nhập tên địa điểm thì tự động hiện mã địa điểm và ngược lại | X | | 19.5 | Tờ khai hải quan số/declaration No | Khai các số tờ khai hải quan của hàng hóa chuyên chở (Tờ khai hàng hóa xuất khẩu, hoặc tờ khai vận chuyển…) | X | | 19.6 | Tên hàng/Name of goods | Mô tả chung về hàng hóa | X | | 19.7 | Số lượng/Quantity | Nhập thông tin số lượng | X | | 19.8 | Đơn vị tính/Unit | Nhập đơn vị tính số lượng | X | X | 19.9 | Trọng lượng/Weight | Nhập thông tin trọng lượng | X | | 19.10 | Đơn vị tính/Unit | Nhập đơn vị tính trọng lượng | X | Z | | Trường hợp Phương tiện vận tải đi xe rỗng vào cửa khẩu lấy hàng, hoặc có kế hoạch lấy hàng sau khi dỡ hàng xuống thì khai tiếp chỉ tiêu thông tin 19.11-19.13 (If the vehicle enters the border-gate area empty to pick up goods, or plants to pick up goods after unloading, continue declaring information items 19.11 to 19.13) | 19.11 | Số lượng địa điểm vào nhận hàng/Number of pickup locations | Nhập số lượng địa điểm nhận hàng (Ví dụ: 1, 2, …) Khai số lượng địa điểm nhận hàng | X | | 19.12 | Mã Địa điểm nhận hàng hóa/Cargo pickup location code | Nhập mã địa điểm: Mã cửa khẩu thông minh/mã địa điểm khác. Nhập tên địa điểm thì tự động hiện mã địa điểm và ngược lại | X | | 19.13 | Tên Địa điểm nhận hàng hóa/Cargo pickup location name | Nhập tên địa điểm: Tên cửa khẩu thông minh/Tên địa điểm khác. Nhập tên địa điểm thì tự động hiện mã địa điểm và ngược lại | X | | 20 | Khi Phương tiện vận tải đi ra khu vực cửa khẩu (When the vehicle leaves the border-gate area) | 20.1 | Trạng thái hàng hóa phương tiện khi ra khu vực cửa khẩu/Vehicle cargo status upon leaving the border-gate area | Có hàng/không có hàng | X | | | Trường hợp trạng thái hàng hóa: không có hàng thì không phải khai (If the cargo status is “without cargo”, no declaration is required) Trường hợp trạng thái hàng hóa: Có hàng thì khai các chỉ tiêu từ 20.3 đến 20.8 (If the cargo status is “with cargo”, declare items 20.3 to 20.8) | 20.3 | Tờ khai hải quan số/declaration No | Khai số tờ khai hải quan của hàng hóa chuyên chở (Tờ khai hàng nhập khẩu hoặc tờ khai vận chuyển hoặc tờ khai hàng xuất khẩu đưa từ nội địa vào nhưng không xuất khẩu) | X | | 20.4 | Tên hàng/Name of goods | Nhập tên hàng | X | | 20.5 | Số lượng/Quantity | Nhập thông tin số lượng | X | | 20.6 | Đơn vị tính/Unit | Nhập đơn vị tính số lượng | X | X | 20.7 | Trọng lượng/Weight | Nhập thông tin trọng lượng | X | | 20.8 | Đơn vị tính/Unit | Nhập đơn vị tính trọng lượng | X | X |
(*) Phần khai bổ sung phương tiện vận tải khi ra khỏi khu vực cửa khẩu đối với phương tiện vận tải ra vào cửa khẩu để giao nhận hàng hóa: Thay đổi so với khi vào khu vực cửa khẩu (nếu có): STT | Chỉ tiêu thông tin | Mô tả, ghi chú | Bắt buộc | Bảng mã | A | Thay người điều khiển phương tiện vận tải (Change made to Operator of means of transportation): | 1 | Họ và tên (Full name) | Nhập họ và tên người điều khiển phương tiện | X | | 2 | Quốc tịch/Nationality | Nhập theo quốc tịch của người điều khiển phương tiện ghi trên hộ chiếu theo bảng mã UN LOCODE “Mã nước/vùng lãnh thổ” công bố tại Cổng Thông tin điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn) | X | X | 3 | Hộ chiếu số/Passport No Căn cước số/ID No | Nhập chính xác, đầy đủ số hộ chiếu/số căn cước của người điều khiển phương tiện | X | | 4 | Loại hộ chiếu (type of identity or travel document) | Nhập loại hộ chiếu: Phổ thông (P), Ngoại giao (D); Công vụ (O); Khác (nếu có) | X | X | 5 | Quốc gia cấp hộ chiếu/Country of issue of passport | Nhập theo tên quốc gia cấp hộ chiếu | X | X | 6 | Ngày hết hạn hộ chiếu /Passport expiry date | Nhập ngày hết hạn ghi trên hộ chiếu theo định dạng DD/MM/YYYY | X | | 7 | Số căn cước (No. of Vietnamese citizen Identity) | Khai số căn cước trong trường hợp là công dân Việt Nam | | | 8 | Ngày cấp căn cước (Issued date of Vietnamese citizen Identity) | Khai ngày cấp căn cước trong trường hợp là công dân Việt Nam | | | 9 | Địa chỉ/Address | Nhập chính xác, đầy đủ địa chỉ của người điều khiển phương tiện | X | | | (i) Thay đổi Sơ-mi rơ-mooc (ii) Khi tạm nhập/tạm xuất không kéo Sơ-mi rơ-mooc, khi tái nhập/tái xuất kéo Sơ-mi rơ-mooc. Hoặc trường hợp ngược lại. (i) Change of semi-trailer (ii) Where the vehicle did not tow a semi-trailer upon temporary import/temporary export but tows a semi-trailer upon re-import/re-export, or vice versa. | 10 | Trạng thái kéo Sơ-mi rơ-mooc/Semi-trailer towing status | Có/Không Nếu có, khai chỉ tiêu tiếp theo về Biển kiểm soát Sơ-mi rơ-mooc | X | X | 11 | Biển kiểm soát Sơ-mi rơ-mooc/Semi-trailer license plate number | Khai chính xác, đầy đủ số biển kiểm soát Sơ-mi rơ-mooc | X | |
|
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
info@ThuVienPhapLuat.vn
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|