STT | Chỉ tiêu thông tin | Mô tả/hướng dẫn khai báo | Bắt buộc | Bảng mã |
I. | Thông tin tàu hỏa (Train information) |
1 | Số hiệu đoàn tàu (Train identification number / Train number) | Nhập đầy đủ số hiệu chuyến tàu (tối đa 10 ký tự) | X | |
2 | Loại hình (Type / Category) | (1): Nhập cảnh; (2): Xuất cảnh; (3): Chuyển ga: Tàu đã hoàn thành thủ tục nhập cảnh tại ga biên giới và tiếp tục đến ga liên vận nội địa/ Tàu từ ga nội địa đến ga liên vận ở biên giới để xuất cảnh. | X | |
3 | Ga đến/rời (Arrival/Departure station) | Nhập mã Ga (nếu có), tên Ga đối với: (1) Các Ga trước (nhập Ga đầu tiên xuất phát và các Ga có hành khách/hàng hóa lên tàu) (2) Các Ga sẽ đến (nhập ga đích đến cuối cùng và các Ga sẽ dỡ hàng/hành khách xuống) Tham khảo bảng mã Ga tại:…… Nhập tên, mã Ga đến/rời | X | X |
4 | Ga rời cuối cùng/Ga đích (Last departure station / Destination station) | Nhập tên, mã Ga rời cuối cùng đối với tàu nhập cảnh, quá cảnh hoặc đích Ga đến tiếp theo đối với tàu xuất cảnh | X | X |
5 | Thời gian đến/ khởi hành (Arrival/Departure time) | Nhập cụ thể thông tin thời gian dự kiến tàu khởi hành/đến ga cuối cùng theo định dạng ngày, tháng, năm, giờ:phút, bao gồm: - Trường hợp nhập cảnh: khai báo ngày phương tiện đến cửa khẩu - Trường hợp xuất cảnh: khai báo ngày phương tiện khởi hành | X | |
6 | Số toa xe (Number of carriages) | Tổng số lượng toa xe của đoàn tàu | X | |
7 | Số hiệu toa xe (Carriage identification number) | Số ký hiệu toa xe theo thứ tự lập tàu | X | |
Về kiểm dịch y tế (Theo các chỉ tiêu quy định tại Nghị định số 165/2026/NĐ-CP của Chính phủ) Regarding health quarantine |
1 | Hàng hóa hoặc phương tiện vận chuyển có xuất phát hoặc đi qua vùng có dịch không? (Has conveyance or cargo come from or visited through affected area ?) | Chọn một trong hai hình thức sau: Có/Không | | |
2 | Hiện nay hoặc trong thời gian hành trình trên phương tiện có người mắc bệnh hoặc nghi mắc bệnh không? (Is there on board now or has there been during the trip any case or suspected case of disease?) | Chọn một trong hai hình thức sau: Có/Không | | |
3 | Có giấy chứng nhận kiểm tra và xử lý y tế hàng hóa không? (Is there a Certification of health inspection and control for cargo?) | - Chọn một trong hai hình thức sau: Có/Không - Nếu có, ghi rõ ngày cấp/ nơi cấp | | |
4 | Có giấy chứng nhận kiểm tra và xử lý y tế phương tiện vận chuyển không? / Is there Certification of health inspection and control for conveyances? | - Chọn một trong hai hình thức sau: Có/Không - Nếu có, ghi rõ ngày cấp/ nơi cấp | | |
II. | Thông tin người điều khiển phương tiện vận tải và nhân viên làm việc trên tàu (Information of the vehicle driver and train staff) |
1 | Họ và tên (Full name) | Nhập theo họ và tên người điều khiển phương tiện, nhân viên trên tàu ghi trên hộ chiếu với định dạng chữ in hoa, không dấu | X | |
2 | Ngày sinh (Date of birth) | Nhập ngày, tháng, năm sinh của người điều khiển phương tiện, nhân viên trên tàu ghi trên hộ chiếu | X | |
3 | Chức danh (Title / Position) | Nhập chức danh của người làm việc trên tàu. VD: Trưởng tàu, nhân viên phục vụ... | X | |
4 | Quốc tịch (Nationality) | Ghi rõ quốc tịch người làm việc trên tàu. VD: Việt Nam, Trung Quốc. | X | X |
5 | Số giấy tờ nhận dạng: Số hộ chiếu (Identity document number: Passport number) | Nhập chính xác, đầy đủ số hộ chiếu của người điều khiển phương tiện vận tải và nhân viên trên tàu | X | |
5.1 | Loại hộ chiếu (type of identity or travel document) | Nhập loại hộ chiếu: Phổ thông (P), Ngoại giao (D); Công vụ (O); Khác (nếu có) | X | X |
5.2 | Quốc gia cấp hộ chiếu/Country of issue of passport | Nhập theo tên quốc gia cấp hộ chiếu | X | X |
5.3 | Ngày hết hạn hộ chiếu /Passport expiry date | Nhập ngày hết hạn ghi trên hộ chiếu theo định dạng DD/MM/YYYY | X | |
6 | Số Căn cước (No. of Vietnamese citizen Identity) | Khai số Căn cước trong trường hợp là công dân Việt Nam | | |
6.1 | Ngày cấp Căn cước (Issued date of Vietnamese citizen Identity) | Khai ngày cấp Căn cước trong trường hợp là công dân Việt Nam | | |
7 | Số giấy tờ liên quan (Numbers of relevant documents) | Nhập chính xác, đầy đủ số các loại giấy tờ liên quan. VD: Giấy phép lao động, chứng chỉ trưởng tàu… | X | |
8 | Nơi làm việc (Workplace / Employing unit) | Kê khai rõ tên đơn vị làm việc | X | |
9 | Địa chỉ nơi làm việc (Workplace address) | Kê khai rõ địa chỉ nơi làm việc | X | |
10 | Thông tin hành lý (Baggage information) | Khai báo khi có hành lý phải nộp thuế, bị cấm hoặc hạn chế. Khai cụ thể về tên hàng, số lượng, đơn vị tính | X | |
III. | Bảng kê nhiên liệu, dụng cụ, thực phẩm mang theo của tàu (nếu có) (Manifest of fuel, equipment, and provisions carried on the train (if any)) |
Thông tin chung về tàu hoả (Hệ thống tự động hiển thị theo thông tin do người khai đã khai, không phải khai tại Bảng kê nhiên liệu, dụng cụ, thực phẩm mang theo của tàu) (General information about the train (The system automatically displays based on the information declared by the declarant, no need to declare in the Manifest of fuel, equipment, and provisions carried on the train)) |
Thông tin về nhiên liệu, dụng cụ, thực phẩm (Information on fuel, equipment, and provisions) |
1 | Tên nhiên liệu, dụng cụ, thực phẩm (Name of fuel, equipment, and provisions) | Nhập tên nhiên liệu, dụng cụ, thực phẩm mang theo của tàu | X | |
2 | Số lượng (Quantity / Weight) | Nhập số lượng/trọng lượng nhiên liệu, dụng cụ, thực phẩm mang theo của tàu | X | |
3 | Đơn vị tính số lượng/trọng lượng (Unit of measurement code for quantity/weight) | Nhập đơn vị tính, ví dụ: CS (thùng), BX (hộp)... | X | X |
4 | Vị trí lưu giữ nhiên liệu, dụng cụ, thực phẩm mang theo của tàu (Storage location for fuel, equipment, and provisions carried on the train) | Nhập tên hoặc ký, mã hiệu vị trí lưu giữ nhiên liệu, dụng cụ, thực phẩm mang theo của tàu | X | |
5 | Mục đích sử dụng trên phương tiện (Purpose of use on the vehicle) | Nhập mục đích sử dụng nhiên liệu, dụng cụ, thực phẩm mang theo của tàu (nhiên liệu, dụng cụ, thực phẩm mang theo của tàu chỉ dùng để sử dụng trên phương tiện) | X | |
IV. | Bản trích lược khai hàng hóa nhập khẩu dỡ xuống từng ga liên vận quốc tế (Inbound cargo manifest discharged at each international intermodal station) |
Thông tin chung về tàu hoả (Hệ thống tự động hiển thị theo thông tin do người khai đã khai, không phải khai tại Bản trích lược hàng hóa nhập khẩu) (General information about the train (The system automatically displays based on the information declared by the declarant, no need to declare in the Inbound cargo manifest)) |
Thông tin lược khai hàng hóa nhập khẩu (Inbound cargo manifest information) |
1 | Số vận đơn (Bill of lading number) | Nhập đầy đủ, chính xác theo số vận đơn ghi trên chứng từ vận tải (bao gồm cả phần số, phần chữ và các ký tự đặc biệt nếu có) | X | |
2 | Số niêm phong của hãng vận tải/số niêm phong hải quan (Carrier seal number / Customs seal number) | Nhập đầy đủ, chính xác theo số seal ghi trên chứng từ vận tải hoặc số niêm phong hải quan. | X | |
3 | Thời gian dỡ hàng (Discharge time) | Nhập cụ thể thông tin thời gian dỡ hàng xuống ga tàu theo định dạng ngày, tháng, năm, giờ:phút. Lưu ý: hàng hóa vận chuyển bằng container được gắn seal thuộc trường hợp bắt buộc nhập số seal khi khai báo | X | |
4 | Thông tin về hàng hóa vận chuyển trên tàu (Information on cargo transported on the train) |
4.1 | Mô tả hàng hóa (Description of goods) | Nhập theo tên hàng, ký hiệu/số hiệu hàng hóa và các thông tin khác nếu có (gồm: model, ký/mã hiệu, đặc tính, thông số kỹ thuật, thành phần cấu tạo, công dụng của hàng hóa, tổng số lượng container) | X | |
4.2 | Tên hàng (Goods name) | Định danh cơ bản về hàng hóa | X | |
4.3 | Mã hàng hóa (HS Code / Commodity code) | Nhập mã số HS của từng mặt hàng theo tên hàng tương ứng ở mức độ 06 số theo số HS ban hành kèm danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam | X | |
4.4 | Lượng hàng (Cargo quantity) | Ghi rõ số lượng, khối lượng từng loại hàng, số kiện | X | |
4.5 | Đơn vị tính (Unit of measurement) | Nhập mã đơn vị tính: Đơn vị tính tương ứng với lượng hàng. Lưu ý: Tham khảo bảng Mã đơn vị tính trên Cổng Thông tin điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn) | X | X |
4.6 | Trọng lượng (Weight) | Khai tổng trọng lượng của hàng hóa vận chuyển tương ứng với lượng hàng và đơn vị tính tại chỉ tiêu số lượng. Tổng trọng lượng khai báo tối đa có 6 chữ số nguyên và 3 chữ số thập phân. Khai mã đơn vị tính trọng lượng tương ứng với tổng trọng lượng đã khai báo (ví dụ: KGM cho kilogram, TNE cho tấn, LBR cho pao...). Tham khảo bảng Mã đơn vị tính trên Cổng Thông tin điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn) | X | X |
4.7 | Số container (Container number) | Nhập đầy đủ, chính xác số hiệu container theo đúng định dạng, chuẩn dữ liệu, cụ thể: khai báo bằng chữ in hoa, phần chữ (tiếp đầu ngữ) và phần số container phải viết liền (không nhập dấu cách) và không nhập ký tự đặc biệt như: .,-)/\(=!“%&*; <>@|?:+‘’`~… | X | |
4.8 | Loại container (Container type) | (1) 20’; (2) 40’; (3) 45’; (4) Bồn mềm; (5) Khác | X | |
4.9 | Người gửi hàng (Consignor / Shipper) | Ghi đầy đủ thông tin người gửi trên hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn thương mại: Tên người gửi, địa chỉ, mã số thuế | X | |
4.10 | Người nhận hàng (Consignee) | Ghi đầy đủ thông tin người nhận trên hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn thương mại: Tên người nhận, địa chỉ, mã số thuế | X | |
4.11 | Đại lý hải quan (Customs broker) | Khai đầy đủ thông tin trong trường hợp ủy quyền cho đại lý hải quan kê khai: Tên đại lý hải quan, địa chỉ, mã số thuế | | |
4.12 | Ga gửi hàng (Departure station / Loading station) | Nhập mã ga (nếu có) nơi xếp hàng lên tàu | X | X |
4.13 | Ga nhận/dỡ hàng (Receiving/Discharging station) | Nhập mã ga (nếu có) nơi nhận/dỡ hàng xuống tàu | X | X |
5 | Địa điểm lưu giữ hàng hóa (Cargo storage location) | Nhập mã địa điểm lưu giữ hàng hóa khi khai báo nhập khẩu: Tham khảo bảng mã “Địa điểm lưu kho hàng chờ thông quan dự kiến, địa điểm trung chuyển cho vận chuyển bảo thuế, địa điểm đích cho vận chuyển bảo thuế” và tên địa điểm tại Cổng Thông tin điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn) | X | X |
6 | Số toa (Carriage number) | Nhập chính xác số toa. Thông tin phải thể hiện được mỗi toa tàu chở vận đơn nào. | X | |
7 | Ghi chú (Notes / Remarks) | Những nội dung cần lưu ý đối với từng loại hàng hóa vận chuyển | | |
V. | Bản trích lược khai hàng hóa xuất khẩu tại ga liên vận quốc tế (Outbound cargo manifest at the international intermodal station) |
Thông tin chung về tàu hoả (Hệ thống tự động hiển thị theo thông tin do người khai đã khai, không phải khai tại Bản trích lược hàng hóa xuất khẩu) (General information about the train (The system automatically displays based on the information declared by the declarant, no need to declare in the Outbound cargo manifest)) |
Thông tin lược khai hàng hóa xuất khẩu (Outbound cargo manifest information) |
1 | Số vận đơn (Bill of lading number) | Nhập đầy đủ, chính xác theo số vận đơn ghi trên chứng từ vận tải (bao gồm cả phần số, phần chữ và các ký tự đặc biệt nếu có) | X | |
2 | Số niêm phong của hãng vận tải/số niêm phong hải quan (Carrier seal number / Customs seal number) | Nhập đầy đủ, chính xác theo số seal ghi trên chứng từ vận tải hoặc số niêm phong hải quan. | X | |
3 | Thời gian xếp hàng (Loading time) | Nhập cụ thể thông tin thời gian xếp hàng lên tàu theo định dạng ngày, tháng, năm, giờ:phút | X | |
4 | Thông tin về hàng hóa vận chuyển trên tàu (Information on cargo transported on the train) | | | |
4.1 | Mô tả hàng hóa (Description of goods) | Nhập theo tên hàng, ký hiệu/số hiệu hàng hóa và các thông tin khác nếu có (gồm: model, ký/mã hiệu, đặc tính, thông số kỹ thuật, thành phần cấu tạo, công dụng của hàng hóa, tổng số lượng container) | X | |
4.2 | Tên hàng (Goods name) | Định danh cơ bản về hàng hóa | X | |
4.3 | Mã hàng hóa (HS Code / Commodity code) | Nhập mã số HS của từng mặt hàng theo tên hàng tương ứng ở mức độ 06 số theo số HS ban hành kèm danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam | X | |
4.4 | Lượng hàng (Cargo quantity) | Ghi rõ số lượng, khối lượng từng loại hàng, số kiện | X | |
4.5 | Đơn vị tính (Unit of measurement) | Nhập mã đơn vị tính: Đơn vị tính tương ứng với lượng hàng. Lưu ý: Tham khảo bảng Mã đơn vị tính trên Cổng Thông tin điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn | X | X |
4.6 | Trọng lượng (Weight) | Khai tổng trọng lượng của hàng hóa vận chuyển tương ứng với lượng hàng và đơn vị tính tại chỉ tiêu số lượng. Tổng trọng lượng khai báo tối đa có 6 chữ số nguyên và 3 chữ số thập phân. Khai mã đơn vị tính trọng lượng tương ứng với tổng trọng lượng đã khai báo (ví dụ: KGM cho kilogram, TNE cho tấn, LBR cho pao...). Tham khảo bảng Mã đơn vị tính trên Cổng Thông tin điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn | X | X |
4.7 | Số container (Container number) | Nhập đầy đủ, chính xác số hiệu container theo đúng định dạng, chuẩn dữ liệu, cụ thể: khai báo bằng chữ in hoa, phần chữ (tiếp đầu ngữ) và phần số container phải viết liền (không nhập dấu cách) và không nhập ký tự đặc biệt như: .,-)/\(=!“%&*; <>@&|?:+‘’`~… | X | |
4.8 | Loại container (Container type) | (1) 20’; (2) 40’; (3) 45’; (4) Bồn mềm; (5) Khác | X | |
4.9 | Người gửi hàng (Consignor / Shipper) | Ghi đầy đủ thông tin người gửi trên hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn thương mại: Tên người gửi, địa chỉ, mã số thuế | X | |
4.10 | Người nhận hàng (Consignee) | Ghi đầy đủ thông tin người nhận trên hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn thương mại: Tên người nhận, địa chỉ, mã số thuế | X | |
4.11 | Đại lý hải quan (Customs broker) | Khai đầy đủ thông tin trong trường hợp ủy quyền cho đại lý hải quan kê khai: Tên đại lý hải quan, địa chỉ, mã số thuế | | |
4.12 | Ga gửi hàng (Departure station / Loading station) | Nhập mã ga (nếu có) nơi xếp hàng lên tàu | X | X |
4.13 | Ga nhận/dỡ hàng (Receiving/Discharging station) | Nhập mã ga (nếu có) nơi nhận/dỡ hàng xuống tàu | X | X |
5 | Địa điểm lưu giữ hàng hóa (Cargo storage location) | Nhập mã địa điểm lưu giữ hàng hóa khi khai báo xuất khẩu: Tham khảo bảng mã “Địa điểm lưu kho hàng chờ thông quan dự kiến, địa điểm trung chuyển cho vận chuyển bảo thuế, địa điểm đích cho vận chuyển bảo thuế” và tên địa điểm tại Cổng Thông tin điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn | X | X |
6 | Số toa (Carriage number) | Nhập chính xác số toa. Thông tin phải thể hiện được mỗi toa tàu chở vận đơn nào. | X | |
7 | Ghi chú (Notes / Remarks) | Những nội dung cần lưu ý đối với từng loại hàng hóa vận chuyển | | |
VI. | Danh sách hành khách (nếu có) (Passenger list (if any)) |
Thông tin chung về tàu hoả (Hệ thống tự động hiển thị theo thông tin do người khai đã khai, không phải khai tại Danh sách hành khách) (General information about the train (The system automatically displays based on the information declared by the declarant, no need to declare in the Passenger list)) |
Thông tin về hành khách (Passenger information) |
1 | Họ và tên (Full name) | Nhập theo họ và tên của hành khách ghi trên hộ chiếu với định dạng chữ in hoa, không dấu | X | |
2 | Quốc tịch (Nationality) | Ghi rõ quốc tịch người làm thủ tục. VD: Việt Nam, Trung Quốc. | X | X |
3 | Ngày sinh (Date of birth) | Nhập theo ngày sinh của hành khách ghi trên hộ chiếu với định dạng DD/MM/YYYY | X | |
4 | Nơi sinh (Place of birth) | Nhập theo nơi sinh của hành khách ghi trên hộ chiếu | X | |
5 | Giới tính (Gender) | Nhập theo giới tính của hành khách ghi trên hộ chiếu | X | |
6 | Số hộ chiếu (Passport number) | Nhập số ký hiệu trên hộ chiếu của hành khách. VD: số hộ chiếu ký hiệu B1514571... | X | |
6.1 | Loại hộ chiếu (type of identity or travel document) | Nhập loại hộ chiếu: Phổ thông (P), Ngoại giao (D); Công vụ (O); Khác (nếu có) | X | X |
6.2 | Quốc gia cấp hộ chiếu/Country of issue of passport | Nhập theo tên quốc gia cấp hộ chiếu | X | X |
6.3 | Ngày hết hạn hộ chiếu /Passport expiry date | Nhập ngày hết hạn ghi trên hộ chiếu theo định dạng DD/MM/YYYY | X | |
7 | Số Căn cước (No. of Vietnamese citizen Identity) | Khai số Căn cước trong trường hợp là công dân Việt Nam | | |
7.1 | Ngày cấp Căn cước (Issued date of Vietnamese citizen Identity) | Khai ngày cấp Căn cước trong trường hợp là công dân Việt Nam | | |
8 | Ngày hết hạn của giấy tờ (Document expiration date) | Khai ngày hết hạn (ngày hết hiệu lực) của giấy tờ khai báo. Ngày hết hạn có định dạng ngày, tháng, năm | X | |
9 | Ga lên tàu/xuống tàu (Boarding/Disembarking station) | Nhập mã Ga (nếu có) hành khách lên tàu hoặc xuống tàu mà không phải là ga xuất phát ban đầu hoặc ga đích cuối cùng | X | X |
10 | Thời gian dự kiến lên/xuống tàu (Estimated boarding/disembarking time) | Nhập cụ thể thông tin thời gian dự kiến lên/xuống tàu theo định dạng ngày, tháng, năm, giờ:phút | X | |
11 | Mục đích chuyến đi (Purpose of trip) | Nhập đầy đủ mục đích chuyến đi. VD: Du lịch, công tác… | X | |
12 | Thông tin hành lý (Baggage information) | Khai báo khi có hành lý phải nộp thuế, bị cấm hoặc hạn chế. Khai cụ thể về tên hàng, số lượng, đơn vị tính | X | |
13 | Số toa (Carriage number) | Nhập chính xác số toa. Mỗi hành khách phải thuộc một toa tàu nhất định. | X | |
14 | Ghi chú (Notes / Remarks) | Những nội dung cần lưu ý | | |