Biểu mẫu số 02/HD
BỘ QUỐC PHÒNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ ……. ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
Số: /BC- | Hà Nội, ngày tháng năm 20 |
BÁO CÁO
Đánh giá hiệu quả trách nhiệm giải trình trong thực hiện nhiệm vụ, công vụ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Quốc phòng
Kính gửi: .......................................................
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên cơ quan, đơn vị được đánh giá:
2. Thời kỳ đánh giá:
Từ ngày: ....../......./.........đến ngày1 : ........../.........../...........
3. Phạm vi đánh giá:
- Việc thực hiện trách nhiệm giải trình trong thực hiện nhiệm vụ, công vụ thuộc phạm vi quản lý của cơ quan, đơn vị.
- Việc tiếp nhận, xử lý và trả lời yêu cầu giải trình.
- Việc công khai, cung cấp thông tin và giải trình theo quy định.
- Việc xác định trách nhiệm của tập thể, người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu, cán bộ, quân nhân, công chức, viên chức và cá nhân có liên quan.
- Việc khắc phục hạn chế, thiếu sót và thực hiện kiến nghị sau giải trình, kiểm tra, thanh tra.
4. Phương pháp đánh giá:
□ Kiểm tra hồ sơ, tài liệu
□ Đối chiếu quy định pháp luật
□ Làm việc, phỏng vấn, xác minh
□ Kiểm tra thực tế
□ Tổng hợp báo cáo của cơ quan, đơn vị
□ Phương pháp khác: ……………………………
II. KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ
STT | Nội dung, tiêu chí đánh giá | Hồ sơ, tài liệu minh chứng | Kết quả thực hiện | Mức độ đạt | Tồn tại, hạn chế | Nguyên nhân | Kiến nghị |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
III. TỔNG HỢP KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ
STT | Nhóm tiêu chí | Số tiêu chí | Đạt | Chưa đạt | Tỷ lệ đạt (%) | Điểm đánh giá |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
Tổng cộng | | … | … | … | …% | … |
IV. ĐÁNH GIÁ CHUNG
1. Kết quả đạt được
Đánh giá những kết quả nổi bật trong việc thực hiện trách nhiệm giải trình; mức độ tuân thủ quy định; tính đầy đủ, kịp thời, khách quan và minh bạch trong giải trình; trách nhiệm của người đứng đầu và cá nhân có liên quan.
………………………………………………………………………………………………
2. Tồn tại, hạn chế
………………………………………………………………………………………………
3. Nguyên nhân
a) Nguyên nhân khách quan:
………………………………………………………………………………………………
b) Nguyên nhân chủ quan:
………………………………………………………………………………………………
4. Trách nhiệm của tập thể, cá nhân
STT | Nội dung tồn tại, hạn chế | Tập thể có trách nhiệm | Người đứng đầu | Cá nhân có liên quan | Mức độ trách nhiệm | Biện pháp xử lý/khắc phục |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
V. ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ HIỆU QUẢ
1. Việc xếp loại kết quả đánh giá đối với từng vụ việc, yêu cầu giải trình được đánh giá như sau:
a) Điểm đánh giá từ 50 điểm trở lên theo Bộ tiêu chí thì được xếp loại là "Đạt";
b) Điểm đánh giá dưới 50 điểm theo Bộ tiêu chí thì được xếp loại là "Không đạt".
2. Việc xếp loại kết quả đánh giá trong năm đối với Bộ Quốc phòng và các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân được đánh giá như sau:
a) Số vụ việc, yêu cầu đã giải trình trong năm ở mức "Đạt" trên 80% so với tổng số vụ việc, yêu cầu phải giải trình trong năm thì xếp loại ở mức "Thực hiện tốt";
b) Số vụ việc, yêu cầu đã giải trình trong năm ở mức "Đạt" từ 50% đến 80% so với tổng số vụ việc, yêu cầu phải giải trình trong năm thì xếp loại ở mức "Đạt yêu cầu";
c) Số vụ việc, yêu cầu đã giải trình trong năm ở mức "Đạt" dưới 50% so với tổng số vụ việc, yêu cầu phải giải trình trong năm thì xếp loại ở mức "Không đạt yêu cầu".
3. Kết quả xếp loại đánh giá trong năm là một trong những căn cứ đánh giá mức độ hoàn thành nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân và phục vụ công tác phòng, chống tham nhũng.
VI. KIẾN NGHỊ, ĐỀ XUẤT
1. Đối với cơ quan, đơn vị được đánh giá
................................................................................................................................................
2. Đối với người đứng đầu và cá nhân có liên quan
................................................................................................................................................
3. Đối với cơ quan có thẩm quyền
................................................................................................................................................
4. Thời hạn khắc phục
STT | Nội dung phải khắc phục | Cơ quan/cá nhân thực hiện | Thời hạn | Kết quả |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
VII. DANH MỤC HỒ SƠ, TÀI LIỆU MINH CHỨNG KÈM THEO
STT | Tên hồ sơ, tài liệu | Số, ký hiệu | Ngày, tháng, năm | Cơ quan/cá nhân lập | Tình trạng hồ Sơ | Ghi chú |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
Nơi nhận: - Như trên; - | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu)
|
___________________________
1 Của năm đánh giá hiệu quả trách nhiệm giải trình trong thực hiện nhiệm vụ, công vụ (Từ ngày 15 tháng 12 của năm liền kề trước năm đánh giá đến hết ngày 14 tháng 12 của năm đánh giá)