Mẫu số 05. Biểu thông tin, dữ liệu giấy phép khai thác khoáng sản
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN(1) ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
| ... (2) ....., ngày... tháng .....năm 20 |
BIỂU THÔNG TIN, DỮ LIỆU
GIẤY PHÉP KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
1. Thông tin giấy phép khai thác khoáng sản
1.1. Số giấy phép khai thác:
1.2. Ngày cấp phép:
1.3. Tổ chức cấp phép:
1.4. Tổ chức, cá nhân được cấp phép:
1.5. Vị trí khu vực khai thác:
1.6. Khoáng sản được phép khai thác
a. Tên khoáng sản chính:
b. Tên khoáng sản đi kèm:
1.7. Phương pháp khai thác (lộ thiên, hầm lò, ...):
1.8. Không gian khai thác
a. Diện tích khu vực khai thác (ha, m2, km2):
b. Mức sâu khai thác (m):
1.9. Trữ lượng khoáng sản được phép khai thác (tấn, m3, ...):
a. Trữ lượng khoáng sản chính (tấn, m3):
b. Cấp khối trữ lượng khoáng sản chính:
c. Sai số tương đối khoáng sản chính (± ................%):
d. Trữ lượng khoáng sản đi kèm (tấn, m3):
e. Cấp khối trữ lượng khoáng sản đi kèm:
g. Sai số tương đối khoáng sản đi kèm (± ............%):
1.10. Công suất khai thác tối đa (tấn, m3 /năm):
1.11. Thời hạn khai thác:
2. Tọa độ khu vực cấp phép khai thác khoáng sản
STT | Tên khu vực | Điểm góc | Hệ tọa độ VN-2000 (Kinh tuyến trục ... múi chiếu...) | Diện tích (ha, m2, km2) |
X(m) | Y(m) | |
1 | | 1 | | | |
2 | 2 | | |
... | ... | | |
n | n | | |
3. Tọa độ, diện tích khu vực khai thác khoáng sản tại các mức sâu khác nhau
Mức sâu (m) | Điểm góc | Hệ tọa độ VN-2000 (Kinh tuyến trục ... múi chiếu...) | Diện tích (ha, m2, km2) |
X(m) | Y(m) | |
H | 1 | | | |
2 | | |
... | | |
m | | |
H-i | 1 | | | |
2 | | | |
… | | | |
m | | | |
…… | .......... | .......... | ............... | .............. |
Mức sâu cuối cùng | 1 | | | |
2 | | |
... | | |
k | | |
| TỔ CHỨC, CÁ NHÂN(1) (Ký, đóng dấu) |
_______________________
Ghi chú:
1 Tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác khoáng sản.
2 Địa danh