Phụ lục số I
(Ban hành kèm theo Thông tư số 44/2026/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2025/TT-NHNN hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí)
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM CHI NHÁNH KHU VỰC …………….. ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
Số: /…………… V/v xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan đến đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí | Ngày …. tháng …. năm ….. |
XÁC NHẬN ĐĂNG KÝ GIAO DỊCH NGOẠI HỐI
Kính gửi: ……………………………………..
Căn cứ đề nghị của…….. {Tên nhà đầu tư} tại Đơn đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan đến đầu tư ra nước ngoài số ……… ngày ….. kèm theo hồ sơ liên quan, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực …….. có ý kiến như sau:
1. Xác nhận ……{Tên nhà đầu tư} đã đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài tại Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực ……. theo quy định tại Thông tư số 40/2025/TT-NHNN ngày 31/10/2025 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí và Thông tư số …/2026/TT-NHNN ngày …/…/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2025/TT-NHNN.
2. Thông tin về nhà đầu tư, dự án đầu tư:
- Tên nhà đầu tư:
- Mã định danh điện tử của nhà đầu tư:
- Địa chỉ:
- Số điện thoại:
- Tên dự án/Tên Hợp đồng BCC/Tên tổ chức kinh tế thành lập ở nước ngoài:
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài số: ……. Ngày cấp: ……. Cơ quan cấp: …….
- Mã số trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư … (đối với dự án đầu tư ra nước ngoài của tập đoàn, tổng công ty nhà nước không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài) (nếu có).
- Địa điểm, quốc gia thực hiện dự án:
- Giấy phép của nước tiếp nhận đầu tư số ……. Ngày cấp …….. Cơ quan cấp: ……..
- Tổng vốn đầu tư của dự án tại nước ngoài theo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài hoặc theo thông tin đã kê khai trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư đối với dự án đầu tư ra nước ngoài của tập đoàn, tổng công ty nhà nước: ………..
- Giá trị góp vốn bằng tiền của nhà đầu tư: ………..
3. Nội dung đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan đến đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí của ………. {Tên nhà đầu tư} với Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực …… như sau:
- Vốn đầu tư bằng tiền thực hiện thông qua tài khoản vốn đầu tư {Loại ngoại tệ} số: …… mở tại: ……….., trong đó:
Vốn chủ sở hữu:
Vốn vay:
Nguồn vốn vay:
- Số tiền đăng ký chuyển ra nước ngoài sau khi được cấp văn bản xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan đến đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí: ………………….
- Tiến độ chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài:
TT | Thời gian chuyển vốn dự kiến | Bằng tiền |
Ngoại tệ | Quy USD | VNĐ |
1 | Quý....Năm ... | | | |
2 | Quý....Năm ... | | | |
… | ……….. | | | |
(Chi tiết theo giá trị góp vốn, theo hình thức góp vốn)
4. Khi thực hiện dự án đầu tư ra nước ngoài, {Tên nhà đầu tư} phải chấp hành đúng các quy định của pháp luật về đầu tư ra nước ngoài, các quy định về quản lý ngoại hối của Việt Nam và nước tiếp nhận đầu tư; đồng thời chấp hành nghiêm túc việc báo cáo tình hình thực hiện vốn đầu tư ra nước ngoài theo quy định tại Thông tư số 40/2025/TT-NHNN ngày 31/10/2025 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí.
5. {Tên nhà đầu tư} tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp và hiệu quả của số ngoại tệ đăng ký chuyển ra nước ngoài để thực hiện dự án đầu tư ở nước ngoài. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực ……, không chịu bất cứ trách nhiệm pháp lý và tài chính nào ngoài việc xác nhận {Tên nhà đầu tư} đã đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài theo các nội dung tại điểm 2 và 3 của công văn này.
Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực thông báo để {Tên nhà đầu tư} biết và thực hiện.
Nơi nhận: - Như trên; - NHNN (để p/h); - Ngân hàng được phép (để p/h); - Lưu ……….. | GIÁM ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC CHI NHÁNH KHU VỰC (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên) |