Mẫu số 05: Bản kê khai thông tin quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN(1) ------- | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
Số: ......../........ | …(2)…, ngày.... tháng.... năm 20..... |
BẢN KÊ KHAI THÔNG TIN QUYẾT TOÁN
TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
Kỳ quyết toán: Từ năm …… đến năm ……
Kính gửi: …(3)…
I. Phần chung
1. Tổ chức, cá nhân đề nghị quyết toán:……………..(1)....................................
2. Mã số thuế: ...................................................................................................
3. Trụ sở tại:.......................................................................................................
4. Người đại diện theo pháp luật: .......................................................................
5. Điện thoại:...................................., Fax....................................
II. Thông tin về giấy phép khai thác khoáng sản
1. Giấy phép khai thác khoáng sản số………ngày…….tháng…….năm……
2. Cơ quan cấp giấy phép: ..................................................................................
3. Khoáng sản được phép khai thác:.....................................................................
4. Phương pháp khai thác: .............................................(lộ thiên, hầm lò).
5. Diện tích khu vực khai thác: ............................................ (m2, ha, km2).
6. Trữ lượng được phép khai thác:.................................................(tấn, m3).
7. Công suất khai thác: ........................(tấn/năm; m3/năm; m3/ngày-đêm).
8. Thời hạn giấy phép khai thác: ............................................ (tháng, năm).
9. Vị trí mỏ: ......................................................................................................
III. Thông tin về quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
1. Tổng tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (hoặc tiền trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản):…………..đồng; được phê duyệt tại Quyết định số………ngày……tháng…….năm……., phê duyệt điều chỉnh tại Quyết định số……ngày……tháng…….năm……., phê duyệt bổ sung tại Quyết định số……ngày……tháng…….năm……. của ………(4)…….).
2. Kết quả thực hiện nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản trong kỳ quyết toán:
STT | Thời gian (trong kỳ quyết toán) | Số tiền cấp quyền khai thác khoáng sản | Ghi chú |
Số nộp thừa chuyển từ kỳ trước | Số được thông báo hàng năm | Số đã nộp | Số còn nợ |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
1 | Năm….. | | | | | |
2 | Năm….. | | | | | |
3 | Năm….. | | | | | |
4 | Năm….. | | | | | |
5 | Năm….. | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | |
3. Sản lượng khoáng sản khai thác thực tế trong kỳ quyết toán(5):
TT | Tên loại tài nguyên | Khối lượng khoáng sản nguyên khai | Khối lượng khoáng sản sau chế biến | Hàm lượng, tỷ lệ khoáng sản có ích trong khoáng sản nguyên khai đã khai thác(7) | Hàm lượng, tỷ lệ khoáng sản có ích trong khoáng sản nguyên khai đưa vào chế biến(7) | Hàm lượng, tỷ lệ khoáng sản có ích trong tinh quặng, sản phẩm sau chế biến(7) | Ghi chú(8) |
Đơn vị tính | Khối lượng (6) | Đơn vị tính | Khối lượng |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
1 | Năm……. | | | | | | | | |
| Khoáng sản … | | | | | | | | |
| Khoáng sản … | | | | | | | | |
2 | Năm……. | | | | | | | | |
| Khoáng sản … | | | | | | | | |
| Khoáng sản … | | | | | | | | |
… | ……. | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | |
| Khoáng sản … | | | | | | | | |
| Khoáng sản … | | | | | | | | |
4. Dự tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản quyết toán:................đồng.
5. Chênh lệch giữa số tiền quyết toán với số tiền cấp quyền khai thác khoáng sản được thông báo nộp(9) hàng năm: .............................................................đồng.
…………(1)……… cam kết số liệu kê khai là đúng và chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về số liệu đã kê khai./.
| TỔ CHỨC, CÁ NHÂN(1) (Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu, chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
|
_______________________
Ghi chú:
1 Tên tổ chức, cá nhân đề nghị quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản.
2 Địa danh.
3 Tên cơ quan quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản.
4 Tên cơ quan, người có thẩm quyền phê duyệt tiền trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản, tiền cấp quyền khai thác khoáng sản.
5 Số liệu, thông tin về sản lượng khai thác thực tế được tổng hợp từ sổ sách, chứng từ, tài liệu quy định tại khoản 3 Điều 59 của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP. Trường hợp số liệu trong sổ sách, chứng từ, tài liệu quy định tại khoản 3 Điều 59 của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP có sự chênh lệch quá 10% so với số liệu trong sổ theo dõi, thống kê quy định tại điểm a khoản 1 Điều 59 của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP, tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản, thu hồi khoáng sản phải có trách nhiệm giải trình và chịu trách nhiệm trước pháp luật về giải trình của mình.
6 Cột này là khối lượng khoáng sản nguyên khai (trừ than); là khối lượng than sạch trong than khai thác (đối với khoáng sản than).
7 Cột này chỉ áp dụng đối với khoáng sản thuộc mục 1 phần I của Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản.
8 Ghi rõ nguồn số liệu được tổng hợp và các ghi chú khác vào cột này.
9 Số tiền cấp quyền khai thác khoáng sản được thông báo nộp hàng năm lấy theo Văn bản thông báo của cơ quan thuế.