BM-05b
|
BỘ XÂY DỰNG
HỘI ĐỒNG XÉT TÀI TRỢ, ĐẶT HÀNG NHIỆM VỤ KH&CN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
PHIẾU NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ TÀI TRỢ, ĐẶT HÀNG
NHIỆM VỤ KH&CN CẤP BỘ
(Nhiệm vụ nghiên cứu ứng dụng)
|
Ủy viên phản biện
|
|
|
Ủy viên hội đồng
|
|
1. Họ và tên thành viên Hội đồng: ............................................................................................
2. Tên nhiệm vụ: ........................................................................................................................
......................................................................................................................................................
3. Tên tổ chức và cá nhân đăng ký chủ trì:
- Tên tổ chức: ...............................................................................................................................
- Họ và tên cá nhân: .....................................................................................................................
I. NỘI DUNG NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ
|
Nhóm tiêu chí đánh giá
|
Chuyên gia đánh giá
|
Hệ số
|
Điểm
|
Tổng điểm
|
Điểm tối đa
|
|
4
|
3
|
2
|
1
|
0
|
|
1. Tính cấp thiết, cơ sở khoa học và thực tiễn
|
□ □ □ □ □
□ □ □ □ □
|
1
2
|
|
|
12
|
|
- Phân tích đầy đủ tình hình nghiên cứu, giải pháp hiện có; xác định đúng khoảng trống cần nghiên cứu
|
|
- Tính cấp thiết và ý nghĩa thực tiễn đối với quản lý nhà nước, phát triển ngành xây dựng, giao thông vận tải hoặc yêu cầu của thực tiễn
|
|
Ý kiến nhận xét đối với nhóm tiêu chí 1:
|
|
2. Mục tiêu, nội dung, phương pháp và cơ sở kiểm chứng
|
□ □ □ □ □
□ □ □ □ □
□ □ □ □ □
|
2
2
2
|
|
|
24
|
|
- Mục tiêu, nội dung nghiên cứu phù hợp với yêu cầu đặt hàng và đủ để tạo ra sản phẩm
|
|
- Phương pháp nghiên cứu, tính toán, mô hình hóa, khảo sát, thực nghiệm hoặc đánh giá phù hợp và có cơ sở khoa học
|
|
- Dữ liệu, mẫu thử, công trình/dự án khảo sát, thiết bị, phần mềm và điều kiện kiểm chứng kết quả đáp ứng yêu cầu
|
|
Ý kiến nhận xét đối với nhóm tiêu chí 2:
|
|
3. Sản phẩm và chất lượng sản phẩm
|
□ □ □ □ □
□ □ □ □ □
|
3
2
|
|
|
20
|
|
- Sản phẩm cụ thể, đo lường/kiểm chứng được; yêu cầu khoa học, kỹ thuật rõ ràng và phù hợp yêu cầu đặt hàng
|
|
- Khả năng sử dụng sản phẩm để xây dựng/hoàn thiện tiêu chuẩn, quy chuẩn, định mức, hướng dẫn kỹ thuật, công cụ thiết kế, cơ sở dữ liệu, phần mềm hoặc giải pháp ứng dụng
|
|
Ý kiến nhận xét đối với nhóm tiêu chí 3:
|
|
4. Khả năng ứng dụng và tác động
|
□ □ □ □ □
□ □ □ □ □
|
3
2
|
|
|
20
|
|
- Làm rõ nhu cầu, đối tượng và địa chỉ dự kiến áp dụng/tiếp nhận kết quả; phương án chuyển giao hoặc đưa kết quả vào thực tiễn
|
|
- Hiệu quả và tác động dự kiến đối với quản lý nhà nước, chất lượng, an toàn, năng suất, chi phí, môi trường, chuyển đổi số/chuyển đổi xanh hoặc phát triển ngành
|
|
Ý kiến nhận xét đối với nhóm tiêu chí 4:
|
|
5. Tính khả thi của kế hoạch và kinh phí
|
□ □ □ □ □
□ □ □ □ □
|
1
2
|
|
|
12
|
|
- Tiến độ, mốc kiểm chứng và phương án phối hợp phù hợp
|
|
- Dự toán kinh phí hợp lý, tương xứng với nội dung và sản phẩm
|
|
Ý kiến nhận xét đối với nhóm tiêu chí 5:
|
|
6. Năng lực tổ chức và cá nhân
|
□ □ □ □ □
□ □ □ □ □
|
1
2
|
|
|
12
|
|
- Năng lực và điều kiện thực hiện của tổ chức chủ trì/phối hợp
|
|
- Năng lực chuyên môn và kinh nghiệm thực tiễn của chủ nhiệm, thành viên chính
|
|
Ý kiến nhận xét đối với nhóm tiêu chí 6:
|
|
Ý kiến đánh giá tổng hợp
|
□ □ □ □ □
|
|
|
|
100
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Điểm nhận xét của chuyên gia theo thang điểm:
4 = Rất tốt; 3 = Tốt; 2 = Trung bình; 1 = Kém; 0 = Rất kém
Điểm của hồ sơ là điểm trung bình cộng của các thành viên Hội đồng có mặt và tham gia chấm điểm.
Hồ sơ được xem xét đề nghị thực hiện khi đồng thời đáp ứng:
- Các điều kiện, tiêu chí bắt buộc của Nghị định số 267/2025/NĐ-CP và yêu cầu đặt hàng;
- Có tổng điểm trung bình từ 70/100 điểm trở lên;
- Không có nhóm tiêu chí nào đạt dưới 50% số điểm tối đa của nhóm đó.
Đối với tuyển chọn có từ hai hồ sơ trở lên cùng đáp ứng yêu cầu, xếp thứ tự theo tổng điểm từ cao xuống thấp.
Trường hợp bằng điểm, ưu tiên lần lượt:
(i) điểm nhóm “Khả năng ứng dụng và tác động” cao hơn;
(ii) điểm nhóm “ Sản phẩm và chất lượng sản phẩm” cao hơn;
(iii) điểm nhóm “ Mục tiêu, nội dung, phương pháp và cơ sở kiểm chứng” cao hơn;
(iv) trường hợp vẫn bằng nhau, Hội đồng thảo luận, bỏ phiếu và ghi rõ căn cứ lựa chọn trong biên bản.
7. Nhận xét về nhân lực thực hiện (chỉ dùng cho ủy viên phản biện, ủy viên phản biện nhận xét theo mẫu tại Bảng 1 trang sau)
......................................................................................................................................................
8. Đánh giá sự phù hợp giữa tổng mức kinh phí và các sản phẩm của nhiệm vụ
□ Tổng mức kinh phí do tổ chức đăng ký chủ trì đề xuất phù hợp với các sản phẩm của nhiệm vụ.
□ Tổng mức kinh phí do tổ chức đăng ký chủ trì đề xuất không phù hợp với các sản phẩm của nhiệm vụ.
Kiến nghị của thành viên Hội đồng: (đánh dấu X vào 1 ô lựa chọn)
□ 1. Đề nghị không thực hiện.
□ 2. Đề nghị thực hiện
2.1. Khoán đến sản phẩm cuối cùng □ 2.2. Khoán từng phần □
□ 3. Đề nghị thực hiện với các điều chỉnh nêu dưới đây: (ghi rõ tại mục II)
II. KIẾN NGHỊ NỘI DUNG CHỈNH SỬA
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
|
|
......................., ngày...... tháng...... năm 20...
(Thành viên Hội đồng ký, ghi rõ họ tên)
|
Bảng 1. Nhu cầu nhân lực theo đề xuất của hồ sơ đăng ký
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Số người trong nhóm chức danh
|
Tổng số tháng quy đổi của nhóm chức danh
|
Ý kiến của ủy viên phản biện
|
|
Hợp lý
|
Không hợp lý
|
|
1
|
2
|
4
|
6
|
|
|
|
I
|
Nội dung nghiên cứu
|
|
|
|
|
|
1
|
Nội dung 1:...
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Công việc 1:...
|
|
|
|
|
|
-
|
Thành viên chính: (ghi rõ họ tên)
|
|
|
|
|
|
-
|
Thành viên: (ghi rõ họ tên)
|
|
|
|
|
|
-
|
Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ: (ghi rõ họ tên)
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Công việc 2:...
|
|
|
|
|
|
...
|
...
|
|
|
|
|
|
2
|
Nội dung 2:...
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Công việc 1:...
|
|
|
|
|
|
-
|
Thành viên chính: (ghi rõ họ tên)
|
|
|
|
|
|
-
|
Thành viên: (ghi rõ họ tên)
|
|
|
|
|
|
-
|
Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ: (ghi rõ họ tên)
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Công việc 2:...
|
|
|
|
|
|
...
|
...
|
|
|
|
|
|
n
|
Nội dung n:...
|
|
|
|
|
|
n.1
|
Công việc 1:...
|
|
|
|
|
|
-
|
Thành viên chính: (ghi rõ họ tên)
|
|
|
|
|
|
-
|
Thành viên: (ghi rõ họ tên)
|
|
|
|
|
|
-
|
Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ: (ghi rõ họ tên)
|
|
|
|
|
|
n.2
|
Công việc 2:...
|
|
|
|
|
|
...
|
...
|
|
|
|
|