BM-05c
BỘ XÂY DỰNG HỘI ĐỒNG XÉT TÀI TRỢ, ĐẶT HÀNG NHIỆM VỤ KH&CN ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
PHIẾU NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ TÀI TRỢ, ĐẶT HÀNG
NHIỆM VỤ KH&CN CẤP BỘ
(Nhiệm vụ phát triển công nghệ)
Ủy viên phản biện | |
Ủy viên hội đồng | |
1. Họ và tên thành viên Hội đồng: ............................................................................................
2. Tên nhiệm vụ: ........................................................................................................................
......................................................................................................................................................
3. Tên tổ chức và cá nhân đăng ký chủ trì:
- Tên tổ chức: ...............................................................................................................................
- Họ và tên cá nhân: .....................................................................................................................
I. NỘI DUNG NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ
Nhóm tiêu chí đánh giá | Chuyên gia đánh giá | Hệ số | Điểm | Tổng điểm | Điểm tối đa |
4 | 3 | 2 | 1 | 0 |
1. Sự cần thiết và khoảng trống công nghệ | □ □ □ □ □ □ □ □ □ □
| 2 1
| | | 12 |
- Đánh giá trạng thái công nghệ trong nước/quốc tế, công nghệ tổ chức chủ trì đã có hoặc đã tiếp nhận; xác định rõ khoảng trống công nghệ còn thiếu |
- Sự cần thiết phải nghiên cứu, phát triển công nghệ; mức độ phù hợp xu thế công nghệ và nhu cầu phát triển ngành |
Ý kiến nhận xét đối với nhóm tiêu chí 1: |
2. Nội dung phát triển công nghệ và phương án thử nghiệm, kiểm chứng | □ □ □ □ □ □ □ □ □ □
□ □ □ □ □ | 2 2
2 | | | 24 |
- Giải pháp kỹ thuật/công nghệ và nội dung nghiên cứu đủ để giải quyết khoảng trống công nghệ |
- Phương án thiết kế, chế tạo/sản xuất thử, thử nghiệm, kiểm định, đánh giá và hoàn thiện công nghệ rõ ràng, khả thi |
- Thiết bị, dây chuyền, phòng thử nghiệm, dữ liệu, vật liệu, nhân lực và phương án quản trị rủi ro công nghệ đáp ứng yêu cầu |
Ý kiến nhận xét đối với nhóm tiêu chí 2: |
3. Sản phẩm công nghệ và mức độ làm chủ | □ □ □ □ □
□ □ □ □ □
| 3
2
| | | 20 |
- Sản phẩm/công nghệ có thông số, chỉ tiêu chất lượng, độ tin cậy, an toàn và phương pháp kiểm chứng cụ thể |
- Khả năng hình thành hồ sơ công nghệ, quy trình, thiết kế, bí quyết/know-how, tiêu chuẩn cơ sở/SHTT và năng lực tự điều chỉnh, tái tạo, duy trì công nghệ |
Ý kiến nhận xét đối với nhóm tiêu chí 3: |
4. Tiếp nhận, ứng dụng, thương mại hóa và nguồn lực ngoài ngân sách | □ □ □ □ □ □ □ □ □ □ | 3 2 | | | 20 |
- Có doanh nghiệp/cơ quan/tổ chức phù hợp cam kết tham gia, tiếp nhận, ứng dụng hoặc thương mại hóa; phương án đưa kết quả vào sản xuất/thực tiễn rõ ràng |
- Khả năng nhân rộng, thương mại hóa/nội địa hóa; khả năng huy động kinh phí, thiết bị, nhân lực hoặc nguồn lực ngoài ngân sách nhà nước |
Ý kiến nhận xét đối với nhóm tiêu chí 4: |
5. Kế hoạch, mốc kỹ thuật và kinh phí | □ □ □ □ □
□ □ □ □ □ | 2
1 | | | 12 |
- Kế hoạch có các mốc kỹ thuật/mốc quyết định rõ ràng; tiến độ phù hợp chu trình phát triển, thử nghiệm và hoàn thiện công nghệ |
- Dự toán kinh phí hợp lý, có căn cứ và tương xứng sản phẩm, khả năng cân đối kinh phí ngoài ngân sách để thực hiện |
Ý kiến nhận xét đối với nhóm tiêu chí 5: |
6. Năng lực nghiên cứu, phát triển và tiếp nhận công nghệ | □ □ □ □ □ □ □ □ □ □ | 1 2 | | | 12 |
- Năng lực cơ sở vật chất, thiết bị, sản xuất/thử nghiệm của tổ chức chủ trì và các bên phối hợp |
- Kinh nghiệm nghiên cứu, thiết kế, chế tạo, thử nghiệm, chuyển giao/làm chủ công nghệ của chủ nhiệm và nhóm thực hiện |
Ý kiến nhận xét đối với nhóm tiêu chí 6: |
Ý kiến đánh giá tổng hợp | □ □ □ □ □ | | | | 100 |
| | | | | | | | | |
Ghi chú: Điểm nhận xét của chuyên gia theo thang điểm:
4 = Rất tốt; 3 = Tốt; 2 = Trung bình; 1 = Kém; 0 = Rất kém
Điểm của hồ sơ là điểm trung bình cộng của các thành viên Hội đồng có mặt và tham gia chấm điểm.
Hồ sơ được xem xét đề nghị thực hiện khi đồng thời đáp ứng:
- Các điều kiện, tiêu chí bắt buộc của Nghị định số 267/2025/NĐ-CP và yêu cầu đặt hàng;
- Có tổng điểm trung bình từ 70/100 điểm trở lên;
- Không có nhóm tiêu chí nào đạt dưới 50% số điểm tối đa của nhóm đó.
Đối với tuyển chọn có từ hai hồ sơ trở lên cùng đáp ứng yêu cầu, xếp thứ tự theo tổng điểm từ cao xuống thấp.
Trường hợp bằng điểm, ưu tiên lần lượt:
(i) điểm nhóm “ Tiếp nhận, ứng dụng, thương mại hóa và nguồn lực ngoài ngân sách” cao hơn
(ii) điểm nhóm “ Sản phẩm công nghệ và mức độ làm chủ” cao hơn;
(iii) điểm nhóm “ Nội dung phát triển công nghệ và phương án thử nghiệm, kiểm chứng” cao hơn;
(iv) trường hợp vẫn bằng nhau, Hội đồng thảo luận, bỏ phiếu và ghi rõ căn cứ lựa chọn trong biên bản.
Đối với nhiệm vụ phát triển công nghệ và nhiệm vụ phát triển giải pháp xã hội, yêu cầu về tổ chức/doanh nghiệp/cơ quan tiếp nhận, ứng dụng kết quả theo Nghị định số 267/2025/NĐ-CP là tiêu chí bắt buộc, không được bù bằng điểm của tiêu chí khác.
7. Nhận xét về nhân lực thực hiện (chỉ dùng cho ủy viên phản biện, ủy viên phản biện nhận xét theo mẫu tại Bảng 1 trang sau)
......................................................................................................................................................
8. Đánh giá sự phù hợp giữa tổng mức kinh phí và các sản phẩm của nhiệm vụ
□ Tổng mức kinh phí do tổ chức đăng ký chủ trì đề xuất phù hợp với các sản phẩm của nhiệm vụ.
□ Tổng mức kinh phí do tổ chức đăng ký chủ trì đề xuất không phù hợp với các sản phẩm của nhiệm vụ.
Kiến nghị của thành viên Hội đồng: (đánh dấu X vào 1 ô lựa chọn)
□ 1. Đề nghị không thực hiện.
□ 2. Đề nghị thực hiện
2.1. Khoán đến sản phẩm cuối cùng □ 2.2. Khoán từng phần □
□ 3. Đề nghị thực hiện với các điều chỉnh nêu dưới đây: (ghi rõ tại mục II)
II. KIẾN NGHỊ NỘI DUNG CHỈNH SỬA
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
| ......................., ngày...... tháng...... năm 20... (Thành viên Hội đồng ký, ghi rõ họ tên) |
Bảng 1. Nhu cầu nhân lực theo đề xuất của hồ sơ đăng ký
TT | Nội dung công việc | Số người trong nhóm chức danh | Tổng số tháng quy đổi của nhóm chức danh | Ý kiến của ủy viên phản biện |
Hợp lý | Không hợp lý |
1 | 2 | 4 | 6 | | |
I | Nội dung nghiên cứu | | | | |
1 | Nội dung 1:... | | | | |
1.1 | Công việc 1:... | | | | |
- | Thành viên chính: (ghi rõ họ tên) | | | | |
- | Thành viên: (ghi rõ họ tên) | | | | |
- | Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ: (ghi rõ họ tên) | | | | |
1.2 | Công việc 2:... | | | | |
... | ... | | | | |
2 | Nội dung 2:... | | | | |
2.1 | Công việc 1:... | | | | |
- | Thành viên chính: (ghi rõ họ tên) | | | | |
- | Thành viên: (ghi rõ họ tên) | | | | |
- | Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ: (ghi rõ họ tên) | | | | |
2.2 | Công việc 2:... | | | | |
... | ... | | | | |
n | Nội dung n:... | | | | |
n.1 | Công việc 1:... | | | | |
- | Thành viên chính: (ghi rõ họ tên) | | | | |
- | Thành viên: (ghi rõ họ tên) | | | | |
- | Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ: (ghi rõ họ tên) | | | | |
n.2 | Công việc 2:... | | | | |
... | ... | | | | |