BM-05d
BỘ XÂY DỰNG HỘI ĐỒNG XÉT TÀI TRỢ, ĐẶT HÀNG NHIỆM VỤ KH&CN ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
PHIẾU NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ TÀI TRỢ, ĐẶT HÀNG
NHIỆM VỤ KH&CN CẤP BỘ
(Nhiệm vụ phát triển giải pháp xã hội)
Ủy viên phản biện | |
Ủy viên hội đồng | |
1. Họ và tên thành viên Hội đồng: ............................................................................................
2. Tên nhiệm vụ: ........................................................................................................................
......................................................................................................................................................
3. Tên tổ chức và cá nhân đăng ký chủ trì:
- Tên tổ chức: ...............................................................................................................................
- Họ và tên cá nhân: .....................................................................................................................
I. NỘI DUNG NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ
Nhóm tiêu chí đánh giá | Chuyên gia đánh giá | Hệ số | Điểm | Tổng điểm | Điểm tối đa |
4 | 3 | 2 | 1 | 0 | | | | |
1. Tính cấp thiết và xác định vấn đề thực tiễn | □ □ □ □ □
□ □ □ □ □ | 2
2 | | | 16 |
- Có bằng chứng, dữ liệu và phân tích đầy đủ về vấn đề thực tiễn, bất cập hoặc khoảng trống cần giải quyết |
- Mức độ cấp thiết đối với quản lý nhà nước, phát triển ngành/lĩnh vực và kinh tế - xã hội |
Ý kiến nhận xét đối với nhóm tiêu chí 1: |
2. Cơ sở lý luận, thực tiễn, nội dung và phương pháp | □ □ □ □ □ □ □ □ □ □ □ □ □ □ □ | 2 2 1 | | | 20 |
- Tổng kết, phân tích đầy đủ cơ sở lý luận, pháp luật, kinh nghiệm trong nước và quốc tế |
- Phương pháp điều tra, khảo sát, phân tích dữ liệu, đánh giá tác động hoặc xây dựng mô hình phù hợp |
- Cách tiếp cận liên ngành và sự tham gia của cơ quan, tổ chức, đối tượng chịu tác động phù hợp |
Ý kiến nhận xét đối với nhóm tiêu chí 2: |
3. Sản phẩm và chất lượng giải pháp | □ □ □ □ □
□ □ □ □ □ | 3
1 | | | 16 |
- Giải pháp, chính sách, mô hình, quy trình hoặc phương thức tổ chức/quản lý có tính mới, đổi mới và có căn cứ khoa học |
- Sản phẩm rõ ràng, có thể sử dụng trực tiếp hoặc làm căn cứ xây dựng/sửa đổi chính sách, văn bản, quy trình quản lý |
Ý kiến nhận xét đối với nhóm tiêu chí 3: |
4. Khả năng áp dụng và tác động | □ □ □ □ □
□ □ □ □ □ □ □ □ □ □ | 3
2 1 | | | 24 |
- Có cơ quan/tổ chức tiếp nhận, áp dụng; xác định rõ phương án và điều kiện đưa kết quả vào thực tiễn |
- Tính khả thi về pháp lý, thể chế, tổ chức, nguồn lực và khả năng chấp nhận của đối tượng chịu tác động |
- Khả năng tạo tác động, nhân rộng hoặc cải thiện hiệu quả quản lý/phát triển ngành |
Ý kiến nhận xét đối với nhóm tiêu chí 4: |
5. Kế hoạch và kinh phí | □ □ □ □ □ □ □ □ □ □ □ □ □ □ □ | 1 1 1 | | | 12 |
- Kế hoạch điều tra, khảo sát, tham vấn, thử nghiệm/thí điểm và tiến độ phù hợp |
- Dự toán phù hợp với khối lượng công việc và sản phẩm |
- Phương án phối hợp và quản trị rủi ro trong triển khai |
Ý kiến nhận xét đối với nhóm tiêu chí 5: |
6. Năng lực tổ chức và cá nhân | □ □ □ □ □ □ □ □ □ □ | 1 2 | | | 12 |
- Năng lực nghiên cứu, dữ liệu và kinh nghiệm thực tiễn của tổ chức chủ trì/phối hợp |
- Năng lực chuyên môn, kinh nghiệm xây dựng chính sách/quản lý ngành của chủ nhiệm và nhóm thực hiện |
Ý kiến nhận xét đối với nhóm tiêu chí 6: |
Ý kiến đánh giá tổng hợp | □ □ □ □ □ | | | | 100 |
| | | | | | | | | |
Ghi chú: Điểm nhận xét của chuyên gia theo thang điểm:
4 = Rất tốt; 3 = Tốt; 2 = Trung bình; 1 = Kém; 0 = Rất kém
Điểm của hồ sơ là điểm trung bình cộng của các thành viên Hội đồng có mặt và tham gia chấm điểm.
Hồ sơ được xem xét đề nghị thực hiện khi đồng thời đáp ứng:
- Các điều kiện, tiêu chí bắt buộc của Nghị định số 267/2025/NĐ-CP và yêu cầu đặt hàng;
- Có tổng điểm trung bình từ 70/100 điểm trở lên;
- Không có nhóm tiêu chí nào đạt dưới 50% số điểm tối đa của nhóm đó.
Đối với tuyển chọn có từ hai hồ sơ trở lên cùng đáp ứng yêu cầu, xếp thứ tự theo tổng điểm từ cao xuống thấp.
Trường hợp bằng điểm, ưu tiên lần lượt:
(i) điểm nhóm “ Khả năng áp dụng và tác động” cao hơn;
(ii) điểm nhóm “ Sản phẩm và chất lượng giải pháp” cao hơn;
(iii) điểm nhóm “ Cơ sở lý luận, thực tiễn, nội dung và phương pháp” cao hơn;
(iv) trường hợp vẫn bằng nhau, Hội đồng thảo luận, bỏ phiếu và ghi rõ căn cứ lựa chọn trong biên bản.
Đối với nhiệm vụ phát triển công nghệ và nhiệm vụ phát triển giải pháp xã hội, yêu cầu về tổ chức/doanh nghiệp/cơ quan tiếp nhận, ứng dụng kết quả theo Nghị định số 267/2025/NĐ-CP là tiêu chí bắt buộc, không được bù bằng điểm của tiêu chí khác.
7. Nhận xét về nhân lực thực hiện (chỉ dùng cho ủy viên phản biện, ủy viên phản biện nhận xét theo mẫu tại Bảng 1 trang sau)
......................................................................................................................................................
8. Đánh giá sự phù hợp giữa tổng mức kinh phí và các sản phẩm của nhiệm vụ
□ Tổng mức kinh phí do tổ chức đăng ký chủ trì đề xuất phù hợp với các sản phẩm của nhiệm vụ.
□ Tổng mức kinh phí do tổ chức đăng ký chủ trì đề xuất không phù hợp với các sản phẩm của nhiệm vụ.
Kiến nghị của thành viên Hội đồng: (đánh dấu X vào 1 ô lựa chọn)
□ 1. Đề nghị không thực hiện.
□ 2. Đề nghị thực hiện
2.1. Khoán đến sản phẩm cuối cùng □ 2.2. Khoán từng phần □
□ 3. Đề nghị thực hiện với các điều chỉnh nêu dưới đây: (ghi rõ tại mục II)
II. KIẾN NGHỊ NỘI DUNG CHỈNH SỬA
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
| ......................., ngày...... tháng...... năm 20... (Thành viên Hội đồng ký, ghi rõ họ tên) |
Bảng 1. Nhu cầu nhân lực theo đề xuất của hồ sơ đăng ký
TT | Nội dung công việc | Số người trong nhóm chức danh | Tổng số tháng quy đổi của nhóm chức danh | Ý kiến của ủy viên phản biện |
Hợp lý | Không hợp lý |
1 | 2 | 4 | 6 | | |
I | Nội dung nghiên cứu | | | | |
1 | Nội dung 1:... | | | | |
1.1 | Công việc 1:... | | | | |
- | Thành viên chính: (ghi rõ họ tên) | | | | |
- | Thành viên: (ghi rõ họ tên) | | | | |
- | Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ: (ghi rõ họ tên) | | | | |
1.2 | Công việc 2:... | | | | |
... | ... | | | | |
2 | Nội dung 2:... | | | | |
2.1 | Công việc 1:... | | | | |
- | Thành viên chính: (ghi rõ họ tên) | | | | |
- | Thành viên: (ghi rõ họ tên) | | | | |
- | Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ: (ghi rõ họ tên) | | | | |
2.2 | Công việc 2:... | | | | |
... | ... | | | | |
n | Nội dung n:... | | | | |
n.1 | Công việc 1:... | | | | |
- | Thành viên chính: (ghi rõ họ tên) | | | | |
- | Thành viên: (ghi rõ họ tên) | | | | |
- | Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ: (ghi rõ họ tên) | | | | |
n.2 | Công việc 2:... | | | | |
... | ... | | | | |