BM-08
|
BỘ XÂY DỰNG
TỔ THẨM ĐỊNH KINH PHÍ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
BIÊN BẢN HỌP TỔ THẨM ĐỊNH KINH PHÍ THỰC HIỆN
NHIỆM VỤ KH&CN CẤP BỘ
A. Các thông tin chung
1. Tên nhiệm vụ: ..........................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
- Hình thức nhiệm vụ: ..................................................................................................................
2. Tổ chức và cá nhân được đề nghị trúng tuyển (giao trực tiếp) thực hiện nhiệm vụ:
- Tên tổ chức: ...............................................................................................................................
- Họ và tên cá nhân: .....................................................................................................................
3. Tổ thẩm định được thành lập theo Quyết định số............/QĐ-BXD ngày....../....../20...... của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
4. Thời gian và địa điểm họp Tổ thẩm định:...... giờ...... phút, ngày........./........./20......, tại .......
5. Số thành viên Tổ thẩm định có mặt trên tổng số thành viên:............/............
- Vắng mặt:............ người, gồm các thành viên:
.................................................................................
6. Khách mời tham dự phiên họp:
|
TT
|
Họ và tên
|
Đơn vị công tác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B. Các ý kiến của thành viên tổ thẩm định: (thư ký hành chính ghi đầy đủ ý kiến nhận xét của từng thành viên tổ thẩm định)
.................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
C. Kết luận và kiến nghị của Tổ thẩm định
1. Tiến độ và thời gian thực hiện:......... tháng (kể từ ngày ký hợp đồng).
2. Tổng kinh phí cần thiết:............................... triệu đồng
Trong đó:
+ Kinh phí từ ngân sách nhà nước:............................... triệu đồng
(Bằng chữ:.................................................................................. đồng)
+ Kinh phí từ các nguồn khác:............................... triệu đồng
3. Về phương thức khoán chi: khoán toàn bộ/khoán từng phần theo Điều 15 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP và quy định pháp luật về tài chính. Đối với phần kinh phí khoán, việc tự chủ điều chỉnh khoản mục, hồ sơ thanh toán và quyết toán thực hiện theo Nghị định số 265/2025/NĐ-CP và văn bản hướng dẫn có liên quan.
□ Khoán chi đến sản phẩm cuối cùng.
□ Khoán chi từng phần, trong đó:
- Kinh phí khoán: .........................................................triệu đồng;
- Kinh phí không khoán: ..............................................triệu đồng.
4. Nội dung được phép khoán chi:
…………………………………………………………………………………………
………..…………………………………………………………………………………
5. Dự toán kinh phí thực hiện
|
TT
|
Nội dung các khoản chi[3]
|
Tổng kinh phí NSNN
|
Trong đó khoán chi
|
|
1
|
Chi thù lao thực hiện nhiệm vụ
|
|
|
|
2
|
Thuê chuyên gia:
- Trong nước
- Nước ngoài
|
|
|
|
3
|
Nguyên liệu, nhiên liệu, mẫu vật
|
|
|
|
4
|
Sửa chữa, mua sắm, thuê tài sản
|
|
|
|
5
|
Công tác tổ chức, tham gia hội nghị
|
|
|
|
6
|
Dịch vụ thuê ngoài
|
|
|
|
7
|
Điều tra, khảo sát thu thập số liệu
|
|
|
|
8
|
Văn phòng phẩm, thông tin liên lạc, in ấn
|
|
|
|
9
|
Công bố công trình khoa học và công nghệ trong nước và quốc tế
|
|
|
|
10
|
Tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ
|
|
|
|
11
|
Tư vấn xây dựng hồ sơ đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ ở trong nước và nước ngoài
|
|
|
|
12
|
Phổ biến, tuyên truyền kết quả của nhiệm vụ
|
|
|
|
13
|
Công tác quản lý chung nhiệm vụ
|
|
|
|
14
|
Chi khác có liên quan trực tiếp đến triển khai thực hiện nhiệm vụ
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
6. Các kiến nghị khác (nếu có):
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
Biên bản được lập xong lúc...... giờ...... phút, ngày...... tháng...... năm 20...... và đã được Tổ thẩm định nhất trí thông qua.
|
Tổ trưởng
(Họ, tên và chữ ký)
|
Thư ký Tổ
(Họ, tên và chữ ký)
|
[3] Nội dung chi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo quy định tại khoản 1 Điều 6 Nghị định số 265/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ