Mẫu số 04: Giấy phép thăm dò khoáng sản (chuyển nhượng)
..... (TÊN CƠ QUAN CẤP PHÉP) ..... ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
Số:........./GP-..... | ......(1)….., ngày... tháng... năm... |
GIẤY PHÉP THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
(CHUYỂN NHƯỢNG)
.........(NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN CẤP PHÉP).........
Căn cứ .............................................(2) ......................................................... ;
Căn cứ .............................................(2) ........................................................;
Xét hồ sơ đề nghị chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản của …(3)…………… và …(4)…………đề nghị chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản theo Giấy phép thăm dò khoáng sản số ……. ngày … tháng … năm … của …..…(5)………;
Theo đề nghị của .............................(6) ........................................................
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép …(4)…………nhận chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản theo Giấy phép thăm dò khoáng sản số ……. ngày … tháng … năm … của …..…(5)………từ …..…(3)………để tiếp tục thăm dò …(7)…………với các nội dung chính sau đây:
1. Loại khoáng sản: …(7)…………
2. Vị trí khu vực thăm dò: …(8)…………;
3. Diện tích khu vực thăm dò:........ ha/km² được giới hạn bởi các điểm khép góc có tọa độ xác định theo Phụ lục I và Phụ lục II(9) của Giấy phép này.
4. Mức sâu được phép thăm dò: từ mức ...... m đến mức...... m.
5. Phương pháp, khối lượng công tác thăm dò: theo phương pháp và khối lượng công tác thăm dò còn lại của Đề án thăm dò khoáng sản kèm theo Giấy phép thăm dò khoáng sản số .../GP-... ngày ... tháng ... năm ... do …(5)…………cấp, được xác định và đánh giá tại Báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản đã thực hiện đến thời điểm đề nghị(10) số ... ngày ... do …(3)…………thành lập.
6. Thời gian thăm dò: ......... tháng, kể từ ngày giấy phép này có hiệu lực.
Điều 2. …(4)…………có trách nhiệm:
1. Nộp lệ phí cấp giấy phép thăm dò khoáng sản và các khoản phí, lệ phí có liên quan (nếu có) theo quy định hiện hành.
2. Thực hiện công tác thăm dò khoáng sản theo quy định tại Điều 1 của Giấy phép này và theo quy định của pháp luật.
3. Các yêu cầu cần thiết khác đối với tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép (nếu có).
Điều 3. Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chấm dứt hiệu lực của Giấy phép thăm dò khoáng sản số ........ ngày ... tháng ... năm ... của ……..…(5)…………
Nơi nhận: - ......(3)......; - ......(5)......; - ......(6)......; - ........................................ - Lưu VT, ........ (.....) | THẨM QUYỀN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ (Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu, chữ ký số của cơ quan, tổ chức) |
......(TÊN CƠ QUAN CẤP PHÉP)...... | Phụ lục I |
TỌA ĐỘ, DIỆN TÍCH KHU VỰC THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
(Kèm theo Giấy phép thăm dò khoáng sản (chuyển nhượng) số ......../GP-...... ngày ...... tháng ...... năm ...... của ......)
Điểm góc | Hệ tọa độ VN-2000 (Kinh tuyến trục ... múi chiếu...) |
X (m) | Y (m) |
1 | | |
2 | | |
... | | |
n | | |
Diện tích: …… ha/km² |
____________________________
Ghi chú:
1 Địa danh.
2 Liệt kê các căn cứ để chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản.
3 Tên tổ chức, cá nhân đề nghị chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản.
4 Tên tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản.
5 Tên cơ quan cấp giấy phép thăm dò.
6 Thủ trưởng cơ quan thẩm định, trình hồ sơ chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản.
7 Tên khoáng sản.
8 Tên mỏ hoặc khu vực mỏ (nếu có) và địa danh cấp xã, tỉnh khu vực thăm dò.
9 Phụ lục II là bản đồ ranh giới khu vực thăm dò khoáng sản, được thực hiện theo quy định tại Điều 4 Thông tư này và Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
10 Báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản đã thực hiện đến thời điểm đề nghị là Báo cáo kết quả thăm dò và kế hoạch thăm dò tiếp theo trong hồ sơ đề nghị gia hạn, cấp lại, điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản, chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản, được thực hiện theo quy định tại Điều 7 Thông tư này và Mẫu số 02 Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này.