Mẫu số 01: Báo cáo định kỳ kết quả thăm dò khoáng sản
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN(1) ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
Số: ..../BC-….. | ......(2)….., ngày... tháng... năm... |
BÁO CÁO ĐỊNH KỲ
KẾT QUẢ THĂM DÒ KHOÁNG SẢN NĂM...
Kính gửi: ......(3)......
I. Phần chung
1. Tổ chức, cá nhân được phép thăm dò khoáng sản: …………(1) …………..
2. Loại hình doanh nghiệp: ......(4)...... ;
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số…………… ngày…... tháng…... năm...... do…… ......(5)........… cấp; hoặc Giấy phép đầu tư số........................ ngày…... tháng...... năm...... do ......(6)......cấp; hoặc Quyết định thành lập văn phòng đại diện (chi nhánh) số........................ ngày…... tháng...... năm...... do ......(7)......cấp (đối với doanh nghiệp nước ngoài).; hoặc Căn cước công dân số ....................... cấp ngày…... tháng...... năm...... (đối với cá nhân).
3. Địa chỉ: ...............................................................................................
Điện thoại: …………………….; Fax: ......................................................
4. Người đại diện theo pháp luật:
Họ và tên:.....................................................................................
Năm sinh:.....................................................................................
Trình độ chuyên môn: ...................................................................
II. Kết quả hoạt động thăm dò khoáng sản
1. Giấy phép thăm dò khoáng sản số: ..... ngày... tháng.... năm.......
1.1. Cơ quan cấp phép: ...................................................................
1.2. Loại khoáng sản được phép thăm dò:.................................................
1.3. Diện tích khu vực thăm dò: .................................................. ha/km².
1.4. Vị trí khu vực thăm dò: khu vực......(8)....., ......(9)......
1.5. Thời hạn giấy phép: ................. tháng (năm).
1.6. Tên đề án thăm dò khoáng sản: ...........................................................
1.7. Đơn vị thi công đề án thăm dò khoáng sản ...........................................................
1.8. Chủ nhiệm đề án thăm dò khoáng sản:
Họ tên: ...........................................................
Năm sinh...........................................................
Trình độ chuyên môn: ...........................................................
1.9. Khối lượng công tác thăm dò khoáng sản và chi phí đã thực hiện tính đến ngày...... tháng...... năm......
STT | Hạng mục công việc | Đơn vị tính | KHỐI LƯỢNG | CHI PHÍ |
Theo đề án | Thực hiện trong kỳ báo cáo | Thực hiện cộng dồn | Còn lại | Theo đề án | Thực hiện trong kỳ báo cáo | Thực hiện cộng dồn | Còn lại |
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
I | | | | | | | | | | |
1 | | | | | | | | | | |
2 | | | | | | | | | | |
... | | | | | | | | | | |
II | | | | | | | | | | |
1 | | | | | | | | | | |
2 | | | | | | | | | | |
... | | | | | | | | | | |
III | | | | | | | | | | |
... | | | | | | | | | | |
... | | | | | | | | | | |
1.10. Nhận xét, đánh giá về công tác thăm dò khoáng sản:
..........................................................................................................
..........................................................................................................
2. Giấy phép thăm dò khoáng sản số:........ ngày... tháng.... năm........ (nếu có)
(Nội dung báo cáo tương tự như tại mục 1)
III. Đề xuất, kiến nghị
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
| Tổ chức, cá nhân(1) (Ký tên, đóng dấu) |
___________________________
Ghi chú:
1 Tên tổ chức, cá nhân thăm dò khoáng sản.
2 Địa danh.
3 Cơ quan, tổ chức cần báo cáo theo quy định.
4 Loại hình doanh nghiệp: Doanh nghiệp nhà nước, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, Doanh nghiệp khác...).
5 Tên cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
6 Tên cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền cấp giấy phép đầu tư.
7 Tên cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền quyết định thành lập văn phòng, chi nhánh.
8 Tên mỏ hoặc tên khu vực (nếu có).
9 Địa danh cấp xã, tỉnh nơi có mỏ.
* Tổ chức, cá nhân có hơn một (01) giấy phép thăm dò chỉ lập một (01) báo cáo này; trong đó, mục I và mục III là phần báo cáo chung; mục II báo cáo riêng cho từng giấy phép.