Mẫu số 02: Báo cáo kết quả thăm dò và kế hoạch thăm dò tiếp theo trong hồ sơ đề nghị gia hạn, cấp lại, điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản, chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN(1) ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
Số: ..../BC-….. | ......(2)……, ngày... tháng... năm... |
BÁO CÁO
KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG THĂM DÒ KHOÁNG SẢN VÀ KẾ HOẠCH THĂM DÒ TIẾP THEO
Kính gửi: ...........(3)……………….
…………………………….(1)…………………………….
Trụ sở tại: .....................................................................................................
Điện thoại:................................ Fax:..............................................................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số…………… ngày…... tháng…... năm...... do ......(4)......cấp; hoặc Giấy phép đầu tư số........................ ngày…... tháng...... năm...... do ......(5)......cấp; hoặc Quyết định thành lập văn phòng đại diện (chi nhánh) số........................ ngày…... tháng...... năm...... do . ......(6)...... cấp (đối với doanh nghiệp nước ngoài); hoặc Căn cước công dân số ....................... cấp ngày…... tháng...... năm...... (đối với cá nhân).
Được......(7)......cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản số ........ ngày...... tháng ...... năm ...... cho phép thăm dò khoáng sản......(8).....tại ......(9).....; được gia hạn tại Giấy phép thăm dò khoáng sản (gia hạn) số ....... ngày ...... tháng ... năm ...., thời hạn gia hạn ....... tháng (nếu có).
......(1)......báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản kể từ ngày ... tháng ... năm .... đến ngày ... tháng ... năm ... như sau:
I. KẾT QUẢ THĂM DÒ KHOÁNG SẢN ĐẾN NGÀY ….
1. Tình hình thi công đề án thăm dò khoáng sản
Trình bày cụ thể phương pháp, khối lượng các hạng mục công việc đã thực hiện đến thời điểm báo cáo.
2. Nhận xét, đánh giá về công tác thăm dò khoáng sản
- Đánh giá kết quả thăm dò khoáng sản đã đạt được đến thời điểm báo cáo.
- Nêu cụ thể những thay đổi về diện tích, phương pháp, khối lượng đã thực hiện (nếu có), nêu rõ nguyên nhân và đánh giá tác động của sự thay đổi.
- Đánh giá triển vọng chung của mỏ và kiến nghị công tác nghiên cứu, thăm dò khoáng sản tiếp theo (trừ trường hợp đề nghị trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản).
- Dự kiến đề xuất điều chỉnh về diện tích, phương pháp, khối lượng công tác thăm dò khoáng sản tiếp theo (nếu có), nêu rõ nguyên nhân và đánh giá tác động của sự thay đổi (trừ trường hợp đề nghị trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản).
II. KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC THĂM DÒ KHOÁNG SẢN ĐÃ THỰC HIỆN
STT | Hạng mục công việc | Đơn vị tính | KHỐI LƯỢNG | CHI PHÍ |
Theo đề án | Đã thực hiện đến thời điểm báo cáo | Còn lại | Theo đề án | Đã thực hiện đến thời điểm báo cáo | Còn lại |
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
1 | | | | | | | | |
2 | | | | | | | | |
... | | | | | | | | |
III. KẾ HOẠCH THĂM DÒ KHOÁNG SẢN TIẾP THEO(10)
1. Thời gian tiếp tục thăm dò khoáng sản: ..... tháng (năm), từ ngày.... tháng .... năm.... đến ngày….. tháng…. năm...
2. Khối lượng, thời gian tiếp tục thăm dò khoáng sản:
STT | Hạng mục công việc | Đơn vị tính | Khối lượng | Ghi chú; lý do tăng giảm khối lượng |
Còn lại tiếp tục thăm dò | Dự kiến thời gian thực hiện | Tăng, giảm so với đề án |
I | Công tác trắc địa | | | | | |
1 | Đo vẽ Bản đồ địa hình tỷ lệ ... | km² | | | | |
1.1 | …. | | | | | |
II | Công tác địa chất | | | | | |
1 | Đo vẽ bản đồ địa chất tỷ lệ... | ha/km² | | | | |
1.1 | ... | | | | | |
2 | Khoan thăm dò | m | | | | |
2.1 | ... | | | | | |
3 | ... | | | | | |
III | Công tác địa vật lý | | | | | |
1 | Đo ... | | | | | |
2 | Đo... | | | | | |
IV | Công tác ĐCTV-ĐCCT | | | | | |
1 | Đo vẽ bản đồ ĐCTV-ĐCCT tỷ lệ ... | ha/km² | | | | |
1.1 | ... | | | | | |
V | Công tác lấy, gia công, phân tích mẫu | | | | | |
1 | Lấy mẫu | mẫu | | | | |
1.1 | ... | | | | | |
2 | Gia công mẫu | mẫu | | | | |
2.2 | ... | | | | | |
3 | Phân tích mẫu | mẫu | | | | |
3.3 | …. | | | | | |
VI | Lập báo cáo tổng kết | | | | | |
1 | .. | | | | | |
VII | Các công tác khác | | | | | |
1 | Lắp hào | | | | | |
2 | ... | | | | | |
......(1)....cam đoan thực hiện đúng thời hạn và khối lượng công tác thăm dò khoáng sản theo quy định.
IV. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
| .....(1)...... (Ký tên, đóng dấu)
|
___________________________
Ghi chú:
1 Tổ chức, cá nhân được cấp phép thăm dò khoáng sản.
2 Địa danh.
3 Tên cơ quan, người có thẩm quyền cấp lại, điều chỉnh giấy phép thăm dò; chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản.
4 Tên cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
5 Tên cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền cấp giấy phép đầu tư.
6 Tên cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền quyết định thành lập văn phòng, chi nhánh.
7 Tên cơ quan cấp giấy phép thăm dò.
8 Tên khoáng sản.
9 Khu vực mỏ hoặc tên mỏ (nếu có) và địa danh cấp xã, tỉnh nơi có mỏ.
10 Không phải thực hiện nội dung này trong trường hợp trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản.