|
Mã
|
Tên chỉ số
|
Loại
|
Ngưỡng
|
Cần đạt
|
Kết quả kỳ này
|
Đạt / Không đạt
|
Ghi chú, minh chứng
|
|
Tiêu chuẩn 1: Cơ sở khám, điều trị HIV/AIDS phải cung cấp phòng khám và tư vấn riêng biệt, bảo đảm an toàn, kín đáo và thuận tiện cho người bệnh.
|
|
CT1.1
|
Có phòng khám/tư vấn HIV riêng hoặc giải pháp phân luồng - phân thời gian tương đương, bảo đảm kín đáo và thuận tiện
|
Cấu trúc
|
0
|
1
|
|
|
|
|
QT1.2
|
Tỷ lệ lượt tiếp đón/người bệnh được gọi bằng mã hoặc số thứ tự thay vì công khai đầy đủ họ tên gắn với dịch vụ HIV
|
Quá trình
|
<90%
|
≥95%
|
|
|
|
|
KQ1.1
|
Tỷ lệ người bệnh hài lòng hoặc rất hài lòng về sự kín đáo, riêng tư của khu khám HIV
|
Kết quả
|
<80%
|
≥90%
|
|
|
|
|
Tiêu chuẩn 2: Thiết bị xét nghiệm HIV phải đầy đủ, hiệu chuẩn thường xuyên và đáp ứng yêu cầu sàng lọc, chẩn đoán, theo dõi điều trị.
|
|
CT2.1
|
Có khả năng cung cấp hoặc chuyển gửi hợp lệ các xét nghiệm cần thiết phục vụ sàng lọc/chẩn đoán và theo dõi điều trị HIV
|
Cấu trúc
|
0
|
1
|
|
|
|
|
QT2.1
|
Tỷ lệ thiết bị xét nghiệm liên quan HIV có hồ sơ bảo trì/hiệu chuẩn/kiểm định còn hiệu lực hoặc hợp đồng chuyển gửi còn hiệu lực
|
Quá trình
|
<100%
|
100%
|
|
|
|
|
KQ2.1
|
Tỷ lệ vòng ngoại kiểm xét nghiệm HIV đạt yêu cầu
|
Kết quả
|
<80%
|
100%
|
|
|
|
|
Tiêu chuẩn 3: Đội ngũ bác sĩ, điều dưỡng, tư vấn viên HIV phải đúng chuyên môn, được đào tạo và đủ số lượng để quản lý toàn diện người bệnh.
|
|
CT3.1
|
Tỷ lệ vị trí nhân lực của dịch vụ HIV được bố trí đủ theo mô hình hoạt động của cơ sở
|
Cấu trúc
|
<100%
|
100%
|
|
|
|
|
CT3.2
|
Tỷ lệ nhân viên trực tiếp khám, chăm sóc và tư vấn HIV có đào tạo hoặc cập nhật chuyên môn HIV còn hiệu lực
|
Cấu trúc
|
<100%
|
100%
|
|
|
|
|
QT3.2
|
Tỷ lệ nhân viên trực tiếp chăm sóc HIV được đào tạo liên tục/CME ít nhất 01 lần trong năm
|
Quá trình
|
<80%
|
≥95%
|
|
|
|
|
Tiêu chuẩn 4: Người bệnh HIV phải được đánh giá lâm sàng, xét nghiệm nếu có chỉ định và tuân thủ điều trị tại mỗi lần khám.
|
|
CT4.1
|
Có SOP khám và theo dõi ngoại trú HIV, cùng mẫu HSBA/EMR chuẩn hóa bắt buộc ghi nhận đánh giá lâm sàng, tuân thủ và xét nghiệm đến hạn
|
Cấu trúc
|
0
|
1
|
|
|
|
|
QT4.1
|
Tỷ lệ hồ sơ bệnh án ghi nhận đầy đủ các nội dung đánh giá lâm sàng bắt buộc tại mỗi lần khám
|
Quá trình
|
<80%
|
≥95%
|
|
|
|
|
QT4.2
|
Tỷ lệ hồ sơ bệnh án có ghi nhận đánh giá tuân thủ điều trị ARV
|
Quá trình
|
<80%
|
≥95%
|
|
|
|
|
Tiêu chuẩn 5: Người bệnh HIV được chỉ định điều trị ARV và các điều trị khác theo Hướng dẫn chẩn đoán điều trị của cơ sở khám chữa bệnh, được cập nhật định kỳ và phù hợp với Hướng dẫn quốc gia.
|
|
CT5.1
|
Có hướng dẫn/lưu đồ điều trị HIV nội bộ còn hiệu lực, cập nhật và phù hợp với hướng dẫn quốc gia
|
Cấu trúc
|
0
|
1
|
|
|
|
|
QT5.1
|
Tỷ lệ hồ sơ bệnh án kê đơn ARV đúng phác đồ, đúng bậc điều trị và đúng liều theo hướng dẫn hiện hành
|
Quá trình
|
<85%
|
≥95%
|
|
|
|
|
QT5.2
|
Tỷ lệ người bệnh mới chẩn đoán được khởi trị ARV trong thời điểm phù hợp với tình huống lâm sàng theo hướng dẫn quốc gia
|
Quá trình
|
<80%
|
≥90%
|
|
|
|
|
Tiêu chuẩn 6: Các dịch vụ kỹ thuật khám, tư vấn, xét nghiệm và quản lý điều trị HIV được thực hiện theo các quy trình chuẩn đã ban hành.
|
|
CT6.1
|
Có đầy đủ bộ SOP còn hiệu lực cho hoạt động khám, tư vấn, xét nghiệm và quản lý điều trị HIV
|
Cấu trúc
|
0
|
1
|
|
|
|
|
QT6.2
|
Tỷ lệ hồ sơ khám hoặc tái khám HIV được kiểm tra đạt tuân thủ đầy đủ các bước bắt buộc của SOP khám và điều trị ARV
|
Quá trình
|
<85%
|
≥95%
|
|
|
|
|
QT6.5
|
Tỷ lệ sai lệch hoặc sự cố liên quan SOP được báo cáo, phân tích và hoàn tất khắc phục trong thời hạn quy định
|
Quá trình
|
<80%
|
≥90%
|
|
|
|
|
Tiêu chuẩn 7: Hệ thống quản lý dữ liệu người bệnh HIV, bao gồm hồ sơ giấy và/hoặc điện tử, phải được cập nhật kịp thời, đầy đủ, chính xác, bảo mật và có thể đối soát khi cần.
|
|
CT7.1
|
Có hệ thống điện tử quản lý người bệnh HIV hoạt động liên tục, có phân quyền, sao lưu và phục hồi dữ liệu
|
Cấu trúc
|
0
|
1
|
|
|
|
|
QT7.2
|
Tỷ lệ lượt khám HIV có dữ liệu được cập nhật đầy đủ trên hệ thống trong ngày làm việc
|
Quá trình
|
<90%
|
≥95%
|
|
|
|
|
KQ7.3
|
Số sự cố an ninh thông tin mức nghiêm trọng liên quan hệ thống quản lý dữ liệu HIV trong kỳ đánh giá
|
Kết quả
|
>0
|
0
|
|
|
|
|
Tiêu chuẩn 8: Người bệnh HIV điều trị phải đạt được kết quả ức chế vi rút.
|
|
QT8.2
|
Bao phủ xét nghiệm tải lượng HIV thường quy
|
Quá trình
|
<85% (cảnh báo 85- <95%)
|
≥95%
|
|
|
|
|
QT8.4
|
Tỷ lệ người bệnh có tải lượng HIV ≥1.000 bản sao/mL được tư vấn tăng cường tuân thủ trong vòng 30 ngày kể từ khi có kết quả
|
Quá trình
|
<80%
|
≥95%
|
|
|
|
|
KQ8.1
|
Tỷ lệ người bệnh điều trị ARV từ 6 tháng trở lên có tải lượng HIV dưới 1000 bản sao/mL
|
Kết quả
|
<90% (cảnh báo 90- <95%)
|
≥95% (lộ trình: ≥90% năm 2026-2027)
|
|
|
|
|
Tiêu chuẩn 9: Người bệnh HIV được nhắc hẹn, liên hệ - kết nối lại khi bỏ hẹn và được hỗ trợ tuân thủ điều trị theo nguy cơ.
|
|
CT9.1
|
Có hệ thống nhắc hẹn và liên hệ, kết nối lại người bệnh bỏ hẹn bảo đảm bảo mật thông tin
|
Cấu trúc
|
0
|
1
|
|
|
|
|
QT9.3
|
Tỷ lệ người bệnh bỏ hẹn được liên hệ lại, có kế hoạch kết nối lại trong vòng 03 ngày làm việc và được theo dõi đến khi quay lại nhận thuốc/khám hoặc xác định tình trạng
|
Quá trình
|
<80%
|
≥90%
|
|
|
|
|
KQ9.1
|
Tỷ lệ người bệnh bỏ hẹn quay lại nhận thuốc hoặc tái khám trong vòng 14 ngày sau can thiệp liên hệ, kết nối lại
|
Kết quả
|
<60%
|
≥80%
|
|
|
|
|
Tiêu chuẩn 10: Cơ sở khám chữa bệnh ban hành, phổ biến và giám sát việc tuân thủ các quy định về phòng ngừa chuẩn, quy trình xử lý sau phơi nhiễm và quy trình quản lý sự cố y khoa.
|
|
CT10.1
|
Có đầy đủ 03 quy định/SOP còn hiệu lực về phòng ngừa chuẩn, xử trí sau phơi nhiễm và báo cáo - phân tích sự cố y khoa
|
Cấu trúc
|
0
|
1
|
|
|
|
|
QT10.3
|
Tỷ lệ ca phơi nhiễm nghề nghiệp được báo cáo và xử trí đúng quy trình trong 72 giờ đầu
|
Quá trình
|
<90%
|
≥95%
|
|
|
|
|
KQ10.1
|
Tỷ lệ tuân thủ vệ sinh tay của nhân viên y tế
|
Kết quả
|
<70%
|
≥85%
|
|
|
|
|
Tiêu chuẩn 11: Người bệnh HIV tiếp cận được các dịch vụ khám chữa bệnh toàn diện bao gồm dinh dưỡng, tâm lý và hỗ trợ xã hội.
|
|
CT11.1
|
Có đầu mối nhân sự và/hoặc mạng lưới chuyển gửi hoạt động cho 03 lĩnh vực: dinh dưỡng, tâm lý/tâm thần và hỗ trợ xã hội
|
Cấu trúc
|
0
|
1
|
|
|
|
|
QT11.3
|
Tỷ lệ người bệnh HIV được đánh giá nhu cầu hỗ trợ xã hội/yếu tố cản trở tuân thủ điều trị ít nhất 01 lần/năm
|
Quá trình
|
<80%
|
≥90%
|
|
|
|
|
QT11.4
|
Tỷ lệ người bệnh có nhu cầu được ghi nhận về dinh dưỡng, tâm lý hoặc xã hội được tư vấn và/hoặc chuyển gửi phù hợp trong vòng 30 ngày
|
Quá trình
|
<80%
|
≥90%
|
|
|
|
|
Tiêu chuẩn 12: Người bệnh HIV được sàng lọc phát hiện các vấn đề bệnh không lây nhiễm.
|
|
CT12.1
|
Có đầy đủ hướng dẫn/SOP và biểu mẫu tích hợp về sàng lọc, quản lý, chuyển gửi BKLN trong phòng khám HIV
|
Cấu trúc
|
0
|
1
|
|
|
|
|
QT12.1
|
Tỷ lệ người bệnh HIV đang quản lý được đo huyết áp, cân nặng và tính BMI ít nhất 01 lần trong 06 tháng qua
|
Quá trình
|
<85%
|
≥95%
|
|
|
|
|
QT12.7
|
Tỷ lệ người bệnh HIV có BKLN hoặc yếu tố nguy cơ cao được tư vấn, điều trị hoặc chuyển gửi và có phản hồi sau can thiệp
|
Quá trình
|
<85%
|
≥95%
|
|
|
|
|
Tiêu chuẩn 13: Mọi thông tin của người nhiễm HIV phải được bảo mật và không kỳ thị, phân biệt đối xử
|
|
CT13.1
|
Có đầy đủ quy định/SOP còn hiệu lực về bảo mật thông tin người nhiễm HIV, thông báo kết quả HIV dương tính, quản lý hồ sơ và chia sẻ thông tin
|
Cấu trúc
|
0
|
1
|
|
|
|
|
QT13.2
|
Tỷ lệ trường hợp thông báo kết quả xét nghiệm HIV dương tính được thực hiện đúng quy định về đối tượng, hình thức, hồ sơ và thời gian
|
Quá trình
|
<90%
|
≥95%
|
|
|
|
|
KQ13.1
|
Số vụ lộ lọt thông tin người nhiễm HIV được xác nhận tại cơ sở y tế trong 12 tháng qua
|
Kết quả/đếm biến cố
|
≥1 vụ
|
0
|
|
|
|
|
Tiêu chuẩn 14: Người bệnh HIV được sàng lọc và dự phòng lao, sàng lọc, chẩn đoán và quản lý điều trị viêm gan vi rút B, C và các bệnh lây nhiễm khác.
|
|
CT14.1
|
Có đầy đủ hướng dẫn/SOP còn hiệu lực về sàng lọc lao, điều trị dự phòng lao, quản lý đồng nhiễm HBV/HCV và STI
|
Cấu trúc
|
0
|
1
|
|
|
|
|
QT14.1
|
Tỷ lệ người bệnh HIV được sàng lọc lao triệu chứng tại lần khám gần nhất
|
Quá trình
|
<80%
|
≥95% (xuất sắc: 100%)
|
|
|
|
|
QT14.2
|
Tỷ lệ người bệnh HIV mới đăng ký quản lý có kết quả HBsAg và anti-HCV
|
Quá trình
|
<80%
|
≥95%
|
|
|
|
|
QT14.3
|
Tỷ lệ người bệnh HIV đủ điều kiện được khởi động điều trị dự phòng lao
|
Quá trình
|
<75%
|
≥90%
|
|
|
|
|
Tiêu chuẩn 15: Người bệnh HIV được bảo đảm duy trì cung cấp các dịch vụ khám, tư vấn, xét nghiệm và điều trị không gián đoạn.
|
|
CT15.3
|
Có kế hoạch mua sắm, dự trữ thuốc ARV, vật tư/xét nghiệm thiết yếu và phương án duy trì dịch vụ khi có gián đoạn
|
Cấu trúc
|
0
|
1
|
|
|
|
|
KQ15.1
|
Tỷ lệ người bệnh HIV duy trì nhận thuốc ARV liên tục, không có khoảng trống sau ngày dự kiến dùng hết thuốc vượt quá quy định
|
Kết quả
|
<90%
|
≥95%
|
|
|
|
|
KQ15.3
|
Tỷ lệ người bệnh HIV mất dấu, bỏ trị hoặc dừng điều trị trong 12 tháng gần nhất
|
Kết quả
|
>10%
|
≤5%
|
|
|
|
|
Tiêu chuẩn 16: Cơ sở khám, điều trị HIV thực hiện hoạt động cải tiến chất lượng hoặc sáng kiến phù hợp với quy mô; nghiên cứu khoa học được khuyến khích và áp dụng bắt buộc khi cơ sở có đủ điều kiện, nhiệm vụ hoặc yêu cầu quản lý.
|
|
CT16.1
|
Có kế hoạch hằng năm được phê duyệt về cải tiến chất lượng hoặc sáng kiến trong lĩnh vực HIV/AIDS; nghiên cứu khoa học được đưa vào kế hoạch khi cơ sở có đủ điều kiện hoặc nhiệm vụ
|
Cấu trúc
|
0
|
1
|
|
|
|
|
QT16.1
|
Tỷ lệ chỉ số ưu tiên của dịch vụ HIV được rà soát ít nhất mỗi quý kèm biên bản họp và quyết định hành động
|
Quá trình
|
<75%
|
≥90%
|
|
|
|
|
KQ16.2
|
Tỷ lệ đề án cải tiến hoàn thành có cải thiện đo lường được ít nhất 01 chỉ số chính so với ban đầu
|
Kết quả
|
<60%
|
≥80%
|
|
|
|