Mẫu số 1.8
ĐƠN VỊ CẤP TRÊN ĐƠN VỊ ...... ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
Số: /TTr- | ……..., ngày .... tháng.... năm..... |
TỜ TRÌNH
Về việc đề nghị xét tặng Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp Tài chính Việt Nam”
Kính gửi: Bộ trưởng Bộ Tài chính
Căn cứ Luật Thi đua, khen thưởng số 06/2022/QH15 ngày 15 tháng 6 năm 2022 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 06/2026/QH16 ngày 23 tháng 4 năm 2026;
Căn cứ Nghị định số 368/2026/NĐ-CP ngày 25/9/2026 của Chính phủ quy định quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Thi đua, khen thưởng;
Căn cứ Quyết định số..... ngày.../.../..... của……………… quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của…………………;
Căn cứ Thông tư số 146/2026/TT-BTC ngày 01/10/2026 của Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng trong ngành Tài chính;
Căn cứ văn bản số..../BTC-TCCB ngày .../.../202... của Bộ Tài chính 1 (nếu có)
Kính trình Bộ trưởng Bộ Tài chính tặng thưởng Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp Tài chính Việt Nam” cho ....2... cá nhân đã có nhiều đóng góp cho sự nghiệp xây dựng và phát triển ngành Tài chính Việt Nam.
Các trường hợp đề nghị khen thưởng trên đã được ... 3 ... xét duyệt, thẩm định đảm bảo đúng quy định về đối tượng, tiêu chuẩn, hồ sơ, thủ tục theo quy định hiện hành.
(Hồ sơ và Danh sách đề nghị xét tặng kèm theo).
Kính trình Bộ trưởng Bộ Tài chính xem xét, quyết định./.
Nơi nhận: - Như trên; - ………….; - Lưu: VT;... | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
__________________________
1 Văn bản hướng dẫn khen thưởng, văn bản hướng dẫn tổng kết phong trào thi đua và đề xuất khen thưởng
2 Số lượng cá nhân đề nghị xét tặng Kỷ niệm chương
3 Đơn vị trình khen thưởng
DANH SÁCH CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ XÉT TẶNG KỶ NIỆM CHƯƠNG “VÌ SỰ NGHIỆP TÀI CHÍNH VIỆT NAM”
(Kèm theo Tờ trình số .... ngày .... tháng .... năm của...)
TT | Họ và tên | Năm sinh | Chức vụ, đơn vị công tác hiện nay | Quá trình công tác (thời gian công tác) | Thời gian công tác được tính để xét tặng KNC (trừ thời gian bị kỷ luật - nếu có) 1 | Tóm tắt thành tích đóng góp 2 | Mức đánh giá, xếp loại CBCC của thời gian được tính xét tặng KNC | Ghi chú |
Nam | Nữ |
| …… | | | | | | | | |
| …… | | | | | | | | |
| …… | | | | | | | | |
NGƯỜI LẬP BẢNG (Ký, ghi rõ họ tên) | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
__________________________
1 Kê khai đối với các cá nhân thuộc ngành Tài chính
2 Kê khai đối với các cá nhân không thuộc ngành Tài chính