|
|
TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Biểu mẫu =>
MẪU BÁO CÁO ĐỊNH KỲ VỀ TÌNH HÌNH PHÁT HÀNH VÀ GIAO DỊCH TRÁI PHIẾU DOANH NGHIỆP RIÊNG LẺ
Cập nhật: 23/10/2026
Căn cứ: Thông tư 138/2026/TT-BTC
Tải về
Chỉnh sửa và tải về
PHỤ LỤC X MẪU BIỂU BÁO CÁO ĐỊNH KỲ CỦA SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN (Ban hành kèm theo Thông tư số 138/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) Số bảng | Tên bảng | Tình hình phát hành và giao dịch trái phiếu tại thị trường trong nước | Bảng 1 | Tình hình phát hành trái phiếu doanh nghiệp trong kỳ | Bảng 2 | Kỳ hạn, lãi suất phát hành | Bảng 3 | Tình hình phát hành trái phiếu có bảo đảm | Bảng 4 | Nhà đầu tư mua trái phiếu tại thời điểm phát hành | Bảng 5 | Cơ cấu nhà đầu tư nắm giữ trái phiếu tại thời điểm cuối kỳ báo cáo | Bảng 6 | Tình hình thanh toán gốc, lãi trái phiếu; tình hình thực hiện chuyển đổi đối với trái phiếu chuyển đổi, thực hiện quyền đối với trái phiếu kèm chứng quyền, mua lại trước hạn và hoán đổi trái phiếu | Bảng 7 | Chi tiết điều kiện, điều khoản trái phiếu phát hành từ đầu năm đến cuối kỳ báo cáo | Bảng 8 | Tình hình giao dịch trái phiếu | Tình hình phát hành trái phiếu ra thị trường quốc tế | Bảng 9 | Tình hình chào bán trái phiếu doanh nghiệp trong kỳ | Bảng 10 | Tình hình thanh toán gốc, lãi trái phiếu; tình hình thực hiện chuyển đổi đối với trái phiếu chuyển đổi, thực hiện quyền đối với trái phiếu kèm theo chứng quyền, mua lại trước hạn và hoán đổi trái phiếu | Bảng 11 | Chi tiết điều kiện, điều khoản trái phiếu phát hành từ đầu năm đến cuối kỳ báo cáo | Bảng 12 | Vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp phát hành và tình hình dư nợ trái phiếu |
BÁO CÁO ĐỊNH KỲ VỀ TÌNH HÌNH PHÁT HÀNH VÀ GIAO DỊCH TRÁI PHIẾU DOANH NGHIỆP RIÊNG LẺ SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- | Số: ...... V/v báo cáo định kỳ tình hình phát hành và giao dịch trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ | ...., ngày … tháng … năm …. |
Kính gửi: | Ủy ban Chứng khoán Nhà nước. (Kỳ báo cáo: quý.../ năm...) |
TÌNH HÌNH PHÁT HÀNH VÀ GIAO DỊCH TRÁI PHIẾU TẠI THỊ TRƯỜNG TRONG NƯỚC Bảng 1: Tình hình phát hành trái phiếu doanh nghiệp trong kỳ | Phát hành trong kỳ | Lũy kế từ đầu năm |
|---|
Số đợt đăng ký | Giá trị đăng ký | Số doanh nghiệp PH | Số đợt PH | Giá trị PH (tỷ đồng) | Tỷ trọng giá trị PH | Số đợt đăng ký | Giá trị đăng ký | Số doanh nghiệp PH | Số đợt PH | Giá trị PH (tỷ đồng) | Tỷ trọng giá trị PH (%) |
|---|
I. Theo loại hình doanh nghiệp | | | | | | | | | | | | | 1. Công ty đại chúng | | | | | | | | | | | | | 2. CTCP chưa đại chúng | | | | | | | | | | | | | 3. Công ty TNHH | | | | | | | | | | | | | II. Theo lĩnh vực hoạt động | | | | | | | | | | | | | 1. Tổ chức tín dụng | | | | | | | | | | | | | 2. Kinh doanh chứng khoán | | | | | | | | | | | | | 3. Bất động sản | | | | | | | | | | | | | 4. Xây dựng | | | | | | | | | | | | | 5. Sản xuất | | | | | | | | | | | | | 6. Thương mại, dịch vụ | | | | | | | | | | | | | 7. Bảo hiểm | | | | | | | | | | | | | 8. Năng lượng | | | | | | | | | | | | | 9. Lĩnh vực khác | | | | | | | | | | | | | III. Theo mục đích phát hành | | | | | | | | | | | | | 1. Thực hiện dự án | | | | | | | | | | | | | 2. Cơ cấu lại nợ của chính doanh nghiệp | | | | | | | | | | | | | 3. Mục đích phát hành trái phiếu theo quy định của pháp luật chuyên ngành | | | | | | | | | | | | | 4. Thực hiện dự án xanh | | | | | | | | | | | | | Tổng | | | | | | | | | | | | |
Bảng 2: Kỳ hạn, lãi suất phát hành Lĩnh vực hoạt động của doanh nghiệp phát hành | Trong kỳ báo cáo | Lũy kế từ đầu năm | Kỳ hạn phát hành bình quân (năm) | Lãi suất phát hành bình quân (%/năm) * | Kỳ hạn phát hành bình quân (năm) | Lãi suất phát hành bình quân (%/năm) * | 1. Tổ chức tín dụng | | | | | 2. Kinh doanh chứng khoán | | | | | 3. Bất động sản | | | | | 4. Xây dựng | | | | | 5. Sản xuất | | | | | 6. Thương mại, dịch vụ | | | | | 7. Bảo hiểm | | | | | 8. Năng lượng | | | | | 9. Lĩnh vực khác | | | | | Bình quân gia quyền | | | | |
Ghi chú: * Lãi suất phát hành bình quân và kỳ hạn phát hành bình quân tính theo bình quân gia quyền Bảng 3: Tình hình phát hành trái phiếu có bảo đảm Đơn vị: tỷ đồng. | Trong kỳ báo cáo | Lũy kế từ đầu năm | Giá trị phát hành | Giá trị phát hành có bảo đảm (*) | Tỷ trọng (%) | Giá trị phát hành | Giá trị phát hành có bảo đảm (*) | Tỷ trọng (%) | I. Lĩnh vực hoạt động của DN phát hành | | | | | | | 1. Tổ chức tín dụng | | | | | | | 2. Kinh doanh chứng khoán | | | | | | | 3. Bất động sản | | | | | | | 4. Xây dựng | | | | | | | 5. Sản xuất | | | | | | | 6. Thương mại, dịch vụ | | | | | | | 7. Bảo hiểm | | | | | | | 8. Năng lượng | | | | | | | 9. Lĩnh vực khác | | | | | | | Tổng | | | 100% | | | 100% | II. Hình thức bảo đảm | | | | | | | 1. Bảo đảm bằng tài sản của doanh nghiệp phát hành | | | | | | | 2. Bảo đảm bằng tài sản của bên thứ ba theo quy định của pháp luật về bảo đảm thực hiện nghĩa vụ | | | | | | | 3. Bảo lãnh thanh toán | | | | | | | 3.1. Bảo lãnh thanh toán của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài | | | | | | | 3.2. Bảo lãnh thanh toán của tổ chức tài chính ở nước ngoài, tổ chức tài chính quốc tế theo quy định của pháp luật | | | | | | | Tổng | | | 100% | | | 100% |
Ghi chú (*): trường hợp trái phiếu được bảo đảm thanh toán một phần, chỉ báo cáo tương ứng phần giá trị trái phiếu có tài sản bảo đảm. Bảng 4: Nhà đầu tư mua trái phiếu tại thời điểm phát hành Đơn vị: tỷ đồng. Loại hình kinh doanh | Giá trị phát hành | Nhà đầu tư trong nước | Nhà đầu tư nước ngoài | Tổ chức tín dụng | Công ty chứng khoán | Quỹ đầu tư chứng khoán | Doanh nghiệp bảo hiểm | Tổ chức khác | Cá nhân | Tổ chức tín dụng | Công ty chứng khoán | Quỹ đầu tư chứng khoán | Doanh nghiệp bảo hiểm | Tổ chức khác | Cá nhân | I. Trong kỳ báo cáo | | | | | | | | | | | | | | 1. Tổ chức tín dụng | | | | | | | | | | | | | | 2. Kinh doanh chứng khoán | | | | | | | | | | | | | | 3. Bất động sản | | | | | | | | | | | | | | 4. Xây dựng | | | | | | | | | | | | | | 5. Sản xuất | | | | | | | | | | | | | | 6. Thương mại, dịch vụ | | | | | | | | | | | | | | 7. Bảo hiểm | | | | | | | | | | | | | | 8. Năng lượng | | | | | | | | | | | | | | 9. Lĩnh vực khác | | | | | | | | | | | | | | Tổng | | | | | | | | | | | | | | II. Lũy kế từ đầu năm | | | | | | | | | | | | | | 1. Tổ chức tín dụng | | | | | | | | | | | | | | 2. Kinh doanh chứng khoán | | | | | | | | | | | | | | 3. Bất động sản | | | | | | | | | | | | | | 4. Xây dựng | | | | | | | | | | | | | | 5. Sản xuất | | | | | | | | | | | | | | 6. Thương mại, dịch vụ | | | | | | | | | | | | | | 7. Bảo hiểm | | | | | | | | | | | | | | 8. Năng lượng | | | | | | | | | | | | | | 9. Lĩnh vực khác | | | | | | | | | | | | | | Tổng | | | | | | | | | | | | | |
Bảng 5: Cơ cấu nhà đầu tư nắm giữ trái phiếu tại thời điểm cuối kỳ báo cáo Đơn vị: tỷ đồng Lĩnh vực hoạt động của DN phát hành | Nhà đầu tư phân theo địa lý | Nhà đầu tư phân theo loại hình | Nhà đầu tư trong nước | Nhà đầu tư nước ngoài | Tổ chức tín dụng | Công ty chứng khoán | Quỹ Đầu tư chứng khoán | Doanh nghiệp bảo hiểm | Tổ chức khác | Cá nhân | 1. Tổ chức tín dụng | | | | | | | | | 2. Kinh doanh chứng khoán | | | | | | | | | 3. Bất động sản | | | | | | | | | 4. Xây dựng | | | | | | | | | 5. Sản xuất | | | | | | | | | 6. Thương mại, dịch vụ | | | | | | | | | 7. Bảo hiểm | | | | | | | | | 8. Năng lượng | | | | | | | | | 9. Lĩnh vực khác | | | | | | | | | Tổng | | | | | | | | |
Đơn vị: % Lĩnh vực hoạt động của DN phát hành | Nhà đầu tư phân theo địa lý | Nhà đầu tư phân theo loại hình | Nhà đầu tư trong nước | Nhà đầu tư nước ngoài | Tổ chức tín dụng | Công ty chứng khoán | Quỹ Đầu tư chứng khoán | Doanh nghiệp bảo hiểm | Tổ chức khác | Cá nhân | 1. Tổ chức tín dụng | | | | | | | | | 2. Kinh doanh chứng khoán | | | | | | | | | 3. Bất động sản | | | | | | | | | 4. Xây dựng | | | | | | | | | 5. Sản xuất | | | | | | | | | 6. Thương mại, dịch vụ | | | | | | | | | 7. Bảo hiểm | | | | | | | | | 8. Năng lượng | | | | | | | | | 9. Lĩnh vực khác | | | | | | | | | Tổng | | | | | | | | |
Ghi chú: Tổng hợp theo báo cáo của các tổ chức đăng ký, lưu ký và Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam (đối với trái phiếu phát hành trước ngày 01/01/2021 và còn dư nợ) Bảng 6: Tình hình thanh toán gốc, lãi trái phiếu; tình hình thực hiện chuyển đổi đối với trái phiếu chuyển đổi, thực hiện quyền đối với trái phiếu kèm theo chứng quyền, mua lại trước hạn và hoán đổi trái phiếu Đơn vị: tỷ đồng | Thanh toán gốc, lãi trái phiếu | Giá trị trái phiếu đã chuyển đổi | Giá trị trái phiếu đã thực hiện quyền | Giá trị trái phiếu được mua lại | Giá trị trái phiếu hoán đổi | Thanh toán gốc | Thanh toán lãi | Giá trị trái phiếu bị hoán đổi | Giá trị trái phiếu được hoán đổi | Trong kỳ báo cáo | | | | | | | | Lũy kế từ đầu năm | | | | | | | |
Bảng 7: Chi tiết điều kiện, điều khoản trái phiếu phát hành từ đầu năm đến cuối kỳ báo cáo STT | Doanh nghiệp phát hành | Mã trái phiếu | Giá trị PH | Kỳ hạn phát hành | Lãi suất phát hành | Ngày phát hành | Ngày đáo hạn | Thanh toán lãi | TP chuyển đổi | TP kèm chứng quyền | TP có bảo đảm | Tên | Loại hình DN | Lĩnh vực hoạt động | Đơn vị kỳ hạn | Kỳ hạn | Loại lãi suất | Lãi suất thực tế | 1 | | | | | | | | | | | | | | | | 2 | | | | | | | | | | | | | | | | ... | | | | | | | | | | | | | | | |
Bảng 8: Tình hình giao dịch trái phiếu | Khối lượng giao dịch (trái phiếu) | Giá trị giao dịch (đồng) | Tỷ trọng giá trị giao dịch (%) | I. Đối với giao dịch trên hệ thống giao dịch trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ | | | | 1.Trong kỳ báo cáo | | | | Phân theo trái phiếu của từng lĩnh vực doanh nghiệp phát hành | | | | - Tổ chức tín dụng | | | | - Kinh doanh chứng khoán | | | | - Bất động sản | | | | - Xây dựng | | | | - Sản xuất | | | | - Thương mại, dịch vụ | | | | - Bảo hiểm | | | | - Năng lượng | | | | - Lĩnh vực khác | | | | Tổng | | | | 2. Lũy kế từ đầu năm | | | | Phân theo trái phiếu của từng lĩnh vực doanh nghiệp phát hành | | | | - Tổ chức tín dụng | | | | - Kinh doanh chứng khoán | | | | - Bất động sản | | | | - Xây dựng | | | | - Sản xuất | | | | - Thương mại, dịch vụ | | | | - Bảo hiểm | | | | - Năng lượng | | | | - Lĩnh vực khác | | | | Tổng | | | | II. Đối với giao dịch ngoài hệ thống giao dịch* | | | | 1. Trong kỳ báo cáo | | | | 2. Lũy kế từ đầu năm | | | |
Ghi chú: Tổng hợp theo báo cáo của các tổ chức đăng ký, lưu ký và Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam (đối với trái phiếu phát hành trước ngày 01/01/2021 và còn dư nợ). TÌNH HÌNH PHÁT HÀNH TRÁI PHIẾU RA THỊ TRƯỜNG QUỐC TẾ Bảng 9: Tình hình chào bán trái phiếu doanh nghiệp trong kỳ | Phát hành trong kỳ | Lũy kế từ đầu năm | Số đợt đăng ký | Giá trị đăng ký | Số doanh nghiệp phát hành | Số đợt phát hành | Giá trị phát hành | Số đợt đăng ký | Giá trị đăng ký | Số doanh nghiệp phát hành | Số đợt phát hành | Giá trị phát hành | I. Theo loại hình doanh nghiệp | | | | | | | | | | | 1. Công ty đại chúng | | | | | | | | | | | 2. CTCP chưa đại chúng | | | | | | | | | | | 3. Công ty trách nhiệm hữu hạn | | | | | | | | | | | II. Theo lĩnh vực hoạt động | | | | | | | | | | | 1. Tổ chức tín dụng | | | | | | | | | | | 2. Kinh doanh chứng khoán | | | | | | | | | | | 3. Bất động sản | | | | | | | | | | | 4. Xây dựng | | | | | | | | | | | 5. Sản xuất | | | | | | | | | | | 6. Thương mại, dịch vụ | | | | | | | | | | | 7. Bảo hiểm | | | | | | | | | | | 8. Năng lượng | | | | | | | | | | | 9. Lĩnh vực khác | | | | | | | | | | | III. Theo thị trường phát hành | | | | | | | | | | | ... | | | | | | | | | | |
Ghi chú: Báo cáo theo số nguyên tệ. Bảng 10: Tình hình thanh toán gốc, lãi trái phiếu; tình hình thực hiện chuyển đổi đối với trái phiếu chuyển đổi, thực hiện quyền đối với trái phiếu kèm theo chứng quyền, mua lại trước hạn và hoán đổi trái phiếu | Thanh toán gốc, lãi trái phiếu | Giá trị trái phiếu đã chuyển đổi | Giá trị trái phiếu đã thực hiện quyền | Giá trị trái phiếu được mua lại | Giá trị trái phiếu hoán đổi | Thanh toán gốc | Thanh toán lãi | Giá trị trái phiếu bị hoán đổi | Giá trị trái phiếu được hoán đổi | Trong kỳ báo cáo | | | | | | | | Lũy kế từ đầu năm | | | | | | | |
Ghi chú: Báo cáo theo số nguyên tệ; giá trị trái phiếu tính theo mệnh giá. Bảng 11: Chi tiết điều kiện, điều khoản trái phiếu phát hành từ đầu năm đến cuối kỳ báo cáo STT | Doanh nghiệp phát hành | Mã trái phiếu | Thị trường phát hành | Đồng tiền PH | Giá trị PH | Kỳ hạn phát hành | Lãi suất phát hành | Ngày phát hành | Ngày đáo hạn | Thanh toán lãi | TP chuyển đổi | TP kèm chứng quyền | TP có bảo đảm | Tên | Loại hình DN | Lĩnh vực hoạt động | Đơn vị kỳ hạn | Kỳ hạn | Loại lãi suất | Lãi suất thực tế | 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | 3 | | | | | | | | | | | | | | | | | | ... | | | | | | | | | | | | | | | | | |
TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH CỦA DOANH NGHIỆP PHÁT HÀNH VÀ TÌNH HÌNH DƯ NỢ TRÁI PHIẾU (Đối với báo cáo cuối quý II và báo cáo năm) Bảng 12: Vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp phát hành và tình hình dư nợ trái phiếu STT | Tên doanh nghiệp phát hành | Vốn chủ sở hữu (đồng) | Lợi nhuận sau thuế (đồng) | Hệ số nợ/ Vốn chủ sở hữu | Dư nợ trái phiếu riêng lẻ/ Vốn chủ sở hữu | Dư nợ trái phiếu quốc tế | Dư nợ trái phiếu ra công chúng trong nước (đồng) | Dư nợ trái phiếu riêng lẻ trong nước (đồng) | Nguyên tệ | Đồng | 1 | | | | | | | | | | 2 | | | | | | | | | | ... | | | | | | | | | | | TỔNG | | | | |
(Theo báo cáo tài chính 06 tháng, báo cáo tài chính năm của doanh nghiệp phát hành khi công bố thông tin định kỳ) Đánh giá, nhận xét về tình hình chào bán, giao dịch trái phiếu doanh nghiệp trong kỳ và lũy kế từ đầu năm đến cuối kỳ báo cáo: (Tình hình chào bán trái phiếu doanh nghiệp; việc tuân thủ chế độ công bố thông tin của doanh nghiệp phát hành; việc tuân thủ chế độ báo cáo của các tổ chức đấu thầu, bảo lãnh, đại lý phát hành trái phiếu, đại diện người sở hữu trái phiếu; tình hình giao dịch trái phiếu; tình hình thực hiện thanh toán gốc, lãi trái phiếu; tình hình thực hiện chuyển đổi, thực hiện quyền, mua lại trái phiếu trước hạn và hoán đổi trái phiếu) Nơi nhận: - Như trên; - Tổng công ty LKBTCK. | | NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ tên, chức danh) | NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT HOẶC NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
|
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
info@ThuVienPhapLuat.vn
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|