
Danh sách phân loại 92 đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Thái Nguyên mới nhất 2026 (Hình từ internet)
UBND tỉnh Thái Nguyên có ban hành Quyết định 459/QĐ-UBND ngày 27/2/2026 về việc phân loại đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Phân loại đơn vị hành chính cấp xã đối với 92 xã, phường trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (có danh sách phân loại đơn vị hành chính cấp xã kèm theo).
Cụ thể, danh sách phân loại 92 đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Thái Nguyên bao gồm:
|
TT |
ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH |
PHÂN LOẠI |
|
1 |
Phường Bắc Kạn |
Loại I |
|
2 |
Phường Bách Quang |
Loại I |
|
3 |
Phường Đức Xuân |
Loại I |
|
4 |
Phường Gia Sàng |
Loại I |
|
5 |
Phường Linh Sơn |
Loại I |
|
6 |
Phường Phan Đình Phùng |
Loại I |
|
7 |
Phường Phổ Yên |
Loại I |
|
8 |
Phường Phúc Thuận |
Loại I |
|
9 |
Phường Quan Triều |
Loại I |
|
10 |
Phường Quyết Thắng |
Loại I |
|
11 |
Phường Tích Lương |
Loại I |
|
12 |
Phường Trung Thành |
Loại I |
|
13 |
Phường Vạn Xuân |
Loại I |
|
14 |
Phường Bá Xuyên |
Loại II |
|
15 |
Phường Sông Công |
Loại II |
|
16 |
Xã Bằng Thành |
Loại I |
|
17 |
Xã Chợ Đồn |
Loại I |
|
18 |
Xã Đại Phúc |
Loại I |
|
19 |
Xã Điềm Thụy |
Loại I |
|
20 |
Xã Định Hóa |
Loại I |
|
21 |
Xã Kha Sơn |
Loại I |
|
22 |
Xã Phú Bình |
Loại I |
|
23 |
Xã Phú Lương |
Loại I |
|
24 |
Xã Võ Nhai |
Loại I |
|
25 |
Xã Vô Tranh |
Loại I |
|
26 |
Xã Yên Trạch |
Loại I |
|
27 |
Xã An Khánh |
Loại II |
|
28 |
Xã Ba Bể |
Loại II |
|
29 |
Xã Bạch Thông |
Loại II |
|
30 |
Xã Băng Vân |
Loại II |
|
31 |
Xã Bình Thành |
Loại II |
|
32 |
Xã Bình Yên |
Loại II |
|
33 |
Xã Cẩm Giàng |
Loại II |
|
34 |
Xã Cao Minh |
Loại II |
|
35 |
Xã Chợ Mới |
Loại II |
|
36 |
Xã Chợ Rã |
Loại II |
|
37 |
Xã Côn Minh |
Loại II |
|
38 |
Xã Cường Lợi |
Loại II |
|
39 |
Xã Dân Tiến |
Loại II |
|
40 |
Xã Đại Từ |
Loại II |
|
41 |
Xã Đồng Hỷ |
Loại II |
|
42 |
Xã Đồng Phúc |
Loại II |
|
43 |
Xã Đức Lương |
Loại II |
|
44 |
Xã Hiệp Lực |
Loại II |
|
45 |
Xã Hợp Thành |
Loại II |
|
46 |
Xã Kim Phượng |
Loại II |
|
47 |
Xã La Bằng |
Loại II |
|
48 |
Xã La Hiên |
Loại II |
|
49 |
Xã Lam Vỹ |
Loại II |
|
50 |
Xã Nà Phặc |
Loại II |
|
51 |
Xã Na Rì |
Loại II |
|
52 |
Xã Nam Cường |
Loại II |
|
53 |
Xã Nam Hòa |
Loại II |
|
54 |
Xã Ngân Sơn |
Loại II |
|
55 |
Xã Nghĩa Tá |
Loại II |
|
56 |
Xã Nghiên Loan |
Loại II |
|
57 |
Xã Nghinh Tường |
Loại II |
|
58 |
Xã Phong Quang |
Loại II |
|
59 |
Xã Phú Đình |
Loại II |
|
60 |
Xã Phú Lạc |
Loại II |
|
61 |
Xã Phú Thịnh |
Loại II |
|
62 |
Xã Phủ Thông |
Loại II |
|
63 |
Xã Phú Xuyên |
Loại II |
|
64 |
Xã Phúc Lộc |
Loại II |
|
65 |
Xã Phượng Tiên |
Loại II |
|
66 |
Xã Quân Chu |
Loại II |
|
67 |
Xã Quang Sơn |
Loại II |
|
68 |
Xã Tân Cương |
Loại II |
|
69 |
Xã Tân Khánh |
Loại II |
|
70 |
Xã Tân Kỳ |
Loại II |
|
71 |
Xã Tân Thành |
Loại II |
|
72 |
Xã Thần Sa |
Loại II |
|
73 |
Xã Thành Công |
Loại II |
|
74 |
Xã Thanh Mai |
Loại II |
|
75 |
Xã Thanh Thịnh |
Loại II |
|
76 |
Xã Thượng Minh |
Loại II |
|
77 |
Xã Thượng Quan |
Loại II |
|
78 |
Xã Trại Cau |
Loại II |
|
79 |
Xã Trần Phú |
Loại II |
|
80 |
Xã Tràng Xá |
Loại II |
|
81 |
Xã Trung Hội |
Loại II |
|
82 |
Xã Văn Hán |
Loại II |
|
83 |
Xã Văn Lang |
Loại II |
|
84 |
Xã Vạn Phú |
Loại II |
|
85 |
Xã Vĩnh Thông |
Loại II |
|
86 |
Xã Xuân Dương |
Loại II |
|
87 |
Xã Yên Bình |
Loại II |
|
88 |
Xã Yên Phong |
Loại II |
|
89 |
Xã Yên Thịnh |
Loại II |
|
90 |
Xã Sảng Mộc |
Loại III |
|
91 |
Xã Quảng Bạch |
Loại III |
|
92 |
Xã Văn Lăng |
Loại III |
Căn cứ Điều 2 Nghị định 307/2025/NĐ-CP quy định loại đơn vị hành chính như sau:
- Thành phố Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh là đơn vị hành chính cấp tỉnh loại đặc biệt; các thành phố trực thuộc trung ương còn lại là đơn vị hành chính cấp tỉnh loại I.
- Tỉnh được phân thành ba loại: loại I, loại II và loại III.
- Xã được phân thành ba loại: loại I, loại II và loại III.
- Phường, đặc khu được phân thành bốn loại: loại đặc biệt, loại I, loại II và loại III.