Chính sách mới 30/06/2026 09:08 AM

Toàn bộ Mẫu tem kiểm định và chứng nhận kiểm định từ ngày 1/7/2026 (Thông tư 30/2026)

Tham vấn bởi Luật sư Nguyễn Thụy Hân
30/06/2026 09:08 AM

Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Thông tư 30/2026/TT-BXD ngày 15/06/2026 quy định chi tiết về toàn bộ Mẫu tem kiểm định và chứng nhận kiểm định từ ngày 1/7/2026.

Toàn bộ Mẫu tem kiểm định và chứng nhận kiểm định từ ngày 1/7/2026

Toàn bộ Mẫu tem kiểm định và chứng nhận kiểm định từ ngày 1/7/2026

Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Thông tư 30/2026/TT-BXD ngày 15/06/2026 quy định trình tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.

Toàn bộ Mẫu tem kiểm định và chứng nhận kiểm định từ ngày 1/7/2026

Thông tư 30/2026/TT-BXD quy định về:

- Trình tự, thủ tục: Kiểm định, miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo; kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy theo quy định tại điểm c, d, đ khoản 5 Điều 42 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 118/2025/QH15 (sau đây gọi chung là Luật);

- Kiểm định xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy bên ngoài cơ sở đăng kiểm và đăng thông tin phương tiện vi phạm theo quy định tại khoản 5 Điều 11, Điều 12 Nghị định 89/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới; tổ chức, hoạt động của cơ sở đăng kiểm; niên hạn sử dụng của xe cơ giới.

Theo đó, tại Phụ lục XX ban hành kèm theo Thông tư 30/2026/TT-BXD có quy định chi tiết về toàn bộ mẫu tem kiểm định và chứng nhận kiểm định bao gồm:

Mẫu số 01. Tem kiểm định xe cơ giới không phát thải trực tiếp các-bon ra môi trường


Ghi chú:

(1): Vị trí in tháng, năm hết hiệu lực;

(2): Vị trí in biển số xe;

(3): Vị trí in mã cơ sở đăng kiểm.

Mẫu số 02. Tem kiểm định xe cơ giới

Ghi chú:

(1): Vị trí in tháng, năm hết hiệu lực;

(2): Vị trí in biển số xe;

(3): Vị trí in mã số cơ sở đăng kiểm;

(4): Vị trí in mức khí thải.

Mẫu số 03. Tem kiểm định xe máy chuyên dùng

Ghi chú:

(1): Vị trí in tháng, năm hết hiệu lực;

(2): Vị trí in biển số xe;

(3): Vị trí in mã số cơ sở đăng kiểm.

Mẫu số 04. Chứng nhận kiểm định xe cơ giới (sử dụng động cơ đốt trong)

Ghi chú:

(1): Số chứng nhận được cấp gồm 03 phần được ngăn cách với nhau bởi dấu “/” theo cấu trúc sau:

- Phần 1: gồm 05 ký tự, trong đó:

+ 02 ký tự đầu thể hiện 02 số cuối của năm kiểm định;

+ 03 ký tự sau: “KĐG”.

- Phần 2: gồm 06 ký tự bằng số thể hiện số thứ tự xe cơ giới được kiểm định trong năm.

- Phần 3: mã số cơ sở đăng kiểm.

Ví dụ: 26KĐG/123456/2903V, 26KĐG/123456/29034

(2): Mức khí thải theo quy định tại QCVN 85:2025/BNNMT và được xác định khi kiểm định khí thải. Riêng đối với trường hợp miễn kiểm định, mức khí thải được xác định là Mức 5.

Mẫu số 05. Chứng nhận kiểm định xe cơ giới (sử dụng động cơ điện)

Ghi chú:

(1): Số chứng nhận được cấp gồm 03 phần được ngăn cách với nhau bởi dấu “/” theo cấu trúc sau:

- Phần 1: gồm 05 ký tự, trong đó:

+ 02 ký tự đầu thể hiện 02 số cuối của năm kiểm định;

+ 03 ký tự sau: “KĐG”.

- Phần 2: gồm 06 ký tự bằng số thể hiện số thứ tự xe cơ giới được kiểm định trong năm.

- Phần 3: mã số cơ sở đăng kiểm.

Ví dụ: 26KĐG/123456/2903V, 26KĐG/123456/29034

Mẫu số 06. Chứng nhận kiểm định rơ moóc, sơ mi rơ moóc

Ghi chú:

(1): Số chứng nhận được cấp gồm 03 phần được ngăn cách với nhau bởi dấu “/” theo cấu trúc sau:

- Phần 1: gồm 05 ký tự, trong đó:

+ 02 ký tự đầu thể hiện 02 số cuối của năm kiểm định;

+ 03 ký tự sau: “KĐR”.

- Phần 2: gồm 06 ký tự bằng số thể hiện số thứ tự rơ moóc, sơ mi rơ moóc được kiểm định trong năm.

- Phần 3: mã số cơ sở đăng kiểm.

Ví dụ: 26KĐR/123456/2903V, 26KĐR/123456/29034

Mẫu số 07. Chứng nhận kiểm định xe máy chuyên dùng (sử dụng động cơ đốt trong)

Ghi chú:

(1): Số chứng nhận được cấp gồm 03 phần được ngăn cách với nhau bởi dấu “/” theo cấu trúc sau:

- Phần 1: gồm 05 ký tự, trong đó:

+ 02 ký tự đầu thể hiện 02 số cuối của năm kiểm định;

+ 03 ký tự sau: “KĐC”.

- Phần 2: gồm 06 ký tự bằng số thể hiện số thứ tự xe máy chuyên dùng được kiểm định trong năm.

- Phần 3: mã số cơ sở đăng kiểm.

Ví dụ: 26KĐC/123456/2903V, 26KĐC/123456/29034

(2): Ghi nhận theo từng loại xe máy chuyên dùng theo quy định tại Thông tư quy định về trình tự,
thủ tục chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới, xe máy chuyên dùng,
phụ tùng xe cơ giới trong nhập khẩu;

Mẫu số 08. Chứng nhận kiểm định xe máy chuyên dùng (sử dụng động cơ điện)

Ghi chú:

(1): Số chứng nhận được cấp gồm 03 phần được ngăn cách với nhau bởi dấu “/” theo cấu trúc sau:

- Phần 1: gồm 05 ký tự, trong đó:

+ 02 ký tự đầu thể hiện 02 số cuối của năm kiểm định;

+ 03 ký tự sau: “KĐC”.

- Phần 2: gồm 06 ký tự bằng số thể hiện số thứ tự xe máy chuyên dùng được kiểm định trong năm.

- Phần 3: mã số cơ sở đăng kiểm.

Ví dụ: 26KĐC/123456/2903V, 26KĐC/123456/29034

(2): Ghi nhận theo từng loại xe máy chuyên dùng theo quy định tại Thông tư quy định về trình tự,
thủ tục chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới, xe máy chuyên dùng,
phụ tùng xe cơ giới trong nhập khẩu;

Mẫu số 09. Chứng nhận kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy

Ghi chú:

(1): Mã số cơ sở đăng kiểm.

(2): Số chứng nhận được cấp gồm 03 phần được ngăn cách với nhau bởi dấu “/” theo cấu trúc sau:

- Phần 1: gồm 05 ký tự, trong đó:

+ 02 ký tự đầu thể hiện 02 số cuối của năm kiểm định khí thải;

+ 03 ký tự sau: “KĐX”.

- Phần 2: gồm 06 ký tự bằng số thể hiện số thứ tự xe mô tô, xe gắn máy được kiểm định khí thải trong năm.

- Phần 3: mã số cơ sở đăng kiểm.

Ví dụ: 26KĐX/123456/2903V, 26KĐX/123456/29034, 26KĐX/123456/280001XM.

(3): Mức khí thải theo quy định tại QCVN 99:2025/BNNMT và được xác định khi kiểm định khí thải. Riêng đối với trường hợp cấp giấy chứng.

Xem thêm chi tiết tại Thông tư 30/2026/TT-BXD có hiệu lực thi hành từ ngày 1/7/2026.

Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email info@thuvienphapluat.vn.

Gởi câu hỏi Chia sẻ bài viết lên facebook 327

Bài viết về

Đăng kiểm xe

Chính sách khác

Địa chỉ: 17 Nguyễn Gia Thiều, P.6, Q.3, TP.HCM
Điện thoại: (028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail: info@ThuVienPhapLuat.vn