
Khung năng lực Giám đốc điều hành (CEO) theo Thông tư 141/2026/TT-BTC thế nào? (Hình AI)
Ngày 28/9/2026, Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư 141/2026/TT-BTC hướng dẫn thực hiện Chương trình đào tạo, bồi dưỡng 10.000 giám đốc điều hành đến năm 2030 ban hành kèm theo Quyết định 525/QĐ-TTg ngày 31/3/2026 của Thủ tướng Chính phủ.
Tại Phụ lục I kèm theo Thông tư 141/2026/TT-BTC đã nêu ra nội dung Khung năng lực Giám đốc điều hành (CEO) như sau:
I. Khung năng lực giám đốc điều hành (CEO) Việt Nam
Khung năng lực giám đốc điều hành (CEO) Việt Nam được xây dựng nhằm đánh giá năng lực đối với giám đốc điều hành doanh nghiệp trong bối cảnh phát triển mới, làm căn cứ thống nhất cho việc thiết kế Chương trình đào tạo 10.000 CEO và đánh giá kết quả đầu ra của Chương trình. Đồng thời, khung năng lực góp phần hình thành chuẩn mực quản trị doanh nghiệp tại Việt Nam, đáp ứng yêu cầu chuyên nghiệp hóa đội ngũ lãnh đạo doanh nghiệp trong tiến trình hội nhập và chuyển đổi kinh tế.
Khung năng lực được thiết kế theo sáu nhóm năng lực cốt lõi, bao gồm năng lực tư duy lãnh đạo chiến lược, năng lực quản trị điều hành và năng lực dẫn dắt chuyển đổi, phát triển bền vững. Cấu trúc này bảo đảm sự kết nối giữa năng lực hoạch định chiến lược, năng lực tổ chức vận hành doanh nghiệp và năng lực thích ứng trước các yêu cầu đổi mới, chuyển đổi số và phát triển dài hạn.
II. Cấu trúc Khung năng lực CEO
1. Nhóm 1. Năng lực tư duy chiến lược
|
Năng lực |
Nội dung |
|
Tư duy chiến lược |
Khả năng xây dựng tầm nhìn, chiến lược phát triển doanh nghiệp |
|
Phân tích môi trường kinh doanh |
Khả năng hiểu biết về bối cảnh, xu hướng phát triển kinh tế, thị trường, cạnh tranh |
|
Ra quyết định chiến lược |
Khả năng quyết định trong môi trường bất định |
|
Đổi mới sáng tạo |
Khả năng thúc đẩy đổi mới sáng tạo và xây dựng, phát triển, vận hành các mô hình kinh doanh mới |
|
Năng lực liên quan khác |
Các nội dung liên quan tới hoàn thiện năng lực tư duy chiến lược |
Kết quả mong đợi: CEO có năng lực hoạch định chiến lược phát triển, nhận diện cơ hội thị trường và điều chỉnh mô hình kinh doanh phù hợp với yêu cầu tăng trưởng của doanh nghiệp
2. Nhóm 2. Năng lực quản trị doanh nghiệp
|
Năng lực |
Nội dung |
|
Quản trị tài chính |
Khả năng quản lý dòng tiền, cấu trúc nguồn vốn, phân tích hiệu quả tài chính |
|
Quản trị nhân sự |
Khả năng xây dựng đội ngũ nhân sự và văn hóa doanh nghiệp |
|
Quản trị vận hành |
Quản lý chuỗi giá trị, sản xuất, logistics |
|
Marketing và thị trường |
Phát triển thị trường, thương hiệu, khách hàng |
|
Quản trị rủi ro |
Kiểm soát rủi ro tài chính, pháp lý, vận hành |
|
Năng lực liên quan khác |
Các nội dung liên quan tới hoàn thiện năng lực quản trị doanh nghiệp |
Kết quả mong đợi: CEO có năng lực quản trị, điều hành doanh nghiệp hiệu quả, bảo đảm kiểm soát rủi ro và phát triển đội ngũ quản lý đáp ứng yêu cầu tăng trưởng
3. Nhóm 3. Năng lực lãnh đạo và quản trị con người
|
Năng lực |
Nội dung |
|
Lãnh đạo tổ chức |
Khả năng truyền cảm hứng và dẫn dắt tổ chức |
|
Phát triển đội ngũ |
Xây dựng đội ngũ quản lý kế cận |
|
Giao tiếp và đàm phán |
Khả năng giao tiếp với đối tác, nhà đầu tư |
|
Quản trị thay đổi |
Dẫn dắt tổ chức trong quá trình chuyển đổi |
|
Năng lực liên quan khác |
Các nội dung liên quan tới hoàn thiện năng lực lãnh đạo và quản trị con người |
Kết quả mong đợi: CEO có năng lực phát triển tổ chức, xây dựng văn hóa doanh nghiệp và đội ngũ lãnh đạo kế cận, bảo đảm sự gắn kết và động lực phát triển bền vững
4. Nhóm 4. Năng lực chuyển đổi số và đổi mới sáng tạo
|
Năng lực |
Nội dung |
|
Chuyển đổi số |
Khả năng tư duy chiến lược về chuyển đổi số, quản trị thay đổi và lãnh đạo chuyển đổi số, quản trị dữ liệu và ra quyết định dựa trên dữ liệu |
|
Ứng dụng AI trong quản trị |
Khả năng sử dụng công nghệ AI, ứng dụng AI có trách nhiệm, an toàn thông tin và bảo vệ dữ liệu cá nhân để nâng cao hiệu quả quản trị |
|
Quản trị dữ liệu |
Khả năng quyết định dựa trên dữ liệu |
|
Đổi mới mô hình kinh doanh |
Khai thác nền kinh tế số, đổi mới sáng tạo trong sản phẩm, dịch vụ, quy trình, phương thức quản trị… |
|
Năng lực liên quan khác |
Các nội dung liên quan tới hoàn thiện năng lực chuyển đổi số và đổi mới |
Kết quả mong đợi: CEO có năng lực định hướng và tổ chức chuyển đổi số nhằm nâng cao năng lực cạnh tranh, năng suất và khả năng thích ứng của doanh nghiệp trong kinh tế số
5. Nhóm 5. Năng lực phát triển bền vững
|
Năng lực |
Nội dung |
|
Quản trị ESG |
Quản trị môi trường, xã hội, quản trị doanh nghiệp |
|
Chuyển đổi xanh |
Thích ứng với xu hướng kinh tế xanh và GEDSI |
|
Trách nhiệm xã hội |
Phát triển doanh nghiệp gắn với xã hội |
|
Tuân thủ pháp luật |
Quản trị tuân thủ và đạo đức kinh doanh |
|
Năng lực liên quan khác |
Các nội dung liên quan tới hoàn thiện năng lực phát triển bền vững |
Kết quả mong đợi: CEO có năng lực thúc đẩy phát triển bền vững, nâng cao chuẩn mực quản trị và năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp trong bối cảnh hội nhập
6. Nhóm 6. Năng lực hội nhập quốc tế
|
Năng lực |
Nội dung |
|
Hiểu biết kinh tế quốc tế |
Nắm bắt xu hướng toàn cầu |
|
Quản trị chuỗi cung ứng quốc tế |
Tham gia chuỗi giá trị toàn cầu |
|
Hợp tác và đầu tư quốc tế |
Làm việc với nhà đầu tư và đối tác quốc tế |
|
Năng lực liên quan khác |
Các nội dung liên quan tới hoàn thiện năng lực hội nhập quốc tế |
Kết quả mong đợi: CEO có năng lực định hướng hoạt động kinh doanh trong bối cảnh hội nhập, nâng cao khả năng kết nối thị trường, chuỗi giá trị và hội nhập quốc tế của doanh nghiệp.
Trên đây là Khung năng lực Giám đốc điều hành (CEO).