Chính sách mới 13/10/2026 10:30 AM

Danh mục hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh theo Thông tư 148/2026/TT-BTC thế nào?

Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
13/10/2026 10:30 AM

Dưới đây là toàn bộ danh mục hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh theo quy định tại Thông tư 148/2026/TT-BTC của Bộ Tài chính.

Danh mục hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh theo Thông tư 148/2026/TT-BTC thế nào?

Danh mục hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh theo Thông tư 148/2026/TT-BTC thế nào? (Hình AI)

Danh mục hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh

Ngày 07/10/2026, Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư 148/2026/TT-BTC quy định hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh, cấp xã.

Tại Mục I Phụ lục I kèm theo Thông tư 148/2026/TT-BTC đã quy định chi tiết Danh mục hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh như sau:

STT

Mã số

Mã QG

Nhóm/tên chỉ tiêu

01. Đất đai, dân số

1

T0101

0101

Diện tích và cơ cấu đất

2

T0102

0102

Dân số, mật độ dân số

3

T0103

 

Số hộ dân cư

4

T0104

0103

Tỷ số giới tính khi sinh

5

T0105

0104

Tỷ suất sinh thô

6

T0106

0105

Tổng tỷ suất sinh

7

T0107

0106

Tỷ suất chết thô

8

T0108

0107

Tỷ lệ tăng dân số

9

T0109

0108

Tỷ suất nhập cư, xuất cư, tỷ suất di cư thuần

10

T0110

0109

Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh

11

T0111

0111

Số cuộc kết hôn

12

T0112

0111

Tuổi kết hôn trung bình lần đầu

13

T0113

0112

Số vụ ly hôn

14

T0114

0112

Tuổi ly hôn trung bình

15

T0115

0113

Tỷ lệ trẻ em dưới 05 tuổi đã được đăng ký khai sinh

16

T0116

0114

Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử

17

T0117

0115

Tỷ lệ đô thị hóa

02. Lao động, việc làm và bình đẳng giới

18

T0201

0201

Lực lượng lao động

19

T0202

0202

Số lao động có việc làm trong nền kinh tế

20

T0203

0203

Tỷ lệ lao động đã qua đào tạo

21

T0204

0204

Tỷ lệ thất nghiệp

22

T0205

0206

Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức

23

T0206

0207

Tỷ lệ người từ 05-17 tuổi tham gia lao động

24

T0207

0208

Năng suất lao động

25

T0208

0209

Thu nhập bình quân một lao động đang làm việc

26

T0209

0210

Tỷ lệ nữ tham gia cấp uỷ đảng

27

T0210

0212

Tỷ lệ nữ đại biểu Hội đồng nhân dân

28

T0211

 

Tỷ lệ Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp có lãnh đạo chủ chốt là nữ

03. Doanh nghiệp, cơ sở kinh tế, hành chính, sự nghiệp

29

T0301

0301

Số cơ sở, số lao động trong các cơ sở kinh tế

30

T0302

0302

Số cơ sở, số lao động trong các cơ sở hành chính, sự nghiệp

31

T0303

0303

Số hộ, số lao động kinh tế cá thể tham gia hoạt động nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản

32

T0304

0304

Số doanh nghiệp, số lao động, nguồn vốn, tài sản, doanh thu thuần, thu nhập của người lao động, lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp

33

T0305

 

Số doanh nghiệp đăng ký thành lập, số vốn đăng ký, số lao động đăng ký

34

T0306

 

Số doanh nghiệp quay trở lại hoạt động, số doanh nghiệp tạm ngừng hoạt động, số doanh nghiệp giải thể

35

T0307

0305

Trang bị tài sản cố định bình quân một lao động của doanh nghiệp

36

T0308

0306

Tỷ suất lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp

37

T0309

 

Tỷ lệ doanh nghiệp áp dụng công nghệ sạch, công nghệ tiên tiến, công nghệ cao, phát thải các bon thấp trong sản xuất

38

T0310

 

Số lượng trang trại

39

T0311

 

Giá trị sản phẩm và dịch vụ bình quân của trang trại

40

T0312

 

Số lượng hợp tác xã nông, lâm nghiệp và thủy sản, doanh thu bình quân hợp tác xã nông, lâm nghiệp và thủy sản

04. Đầu tư và xây dựng

41

T0401

 

Số dự án và số vốn đầu tư nước ngoài đăng ký

42

T0402

0401

Vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn

43

T0403

0402

Tỷ lệ vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn so với tổng sản phẩm trên địa bàn

44

T0404

0403

Hiệu quả sử dụng vốn đầu tư

45

T0405

0404

Năng lực mới tăng chủ yếu trên địa bàn

46

T0406

0405

Diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành

47

T0407

0406

Số lượng nhà ở, tổng diện tích nhà ở hiện có và sử dụng

48

T0408

0407

Diện tích nhà ở bình quân đầu người

49

T0409

0408

Tổng diện tích nhà ở theo dự án hoàn thành trong năm

50

T0410

0409

Tổng số nhà ở và tổng diện tích nhà ở xã hội hoàn thành trong năm

05. Tài khoản quốc gia

51

T0501

0501

Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP)

52

T0502

0502

Cơ cấu tổng sản phẩm trên địa bàn

53

T0503

0503

Tốc độ tăng tổng sản phẩm trên địa bàn

54

T0504

0504

Tổng sản phẩm trên địa bàn bình quân đầu người

55

T0505

 

Tốc độ tăng tổng sản phẩm trên địa bàn bình quân đầu người

56

T0506

0515

Tỷ trọng giá trị tăng thêm của dịch vụ logistics trong tổng sản phẩm trên địa bàn

57

T0507

0516

Chi phí logistics so với tổng sản phẩm trên địa bàn

58

T0508

0517

Tỷ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong tổng sản phẩm trên địa bàn

59

T0509

 

Tỷ trọng giá trị tăng thêm ngành công nghiệp chế biến, chế tạo trong tổng sản phẩm trên địa bàn

06. Tài chính công

60

T0601

0601

Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh, thành phố và cơ cấu thu

61

T0602

 

Tỷ lệ thu ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh, thành phố so với tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP)

62

T0603

0604

Chi ngân sách tỉnh, thành phố và cơ cấu chi

63

T0604

 

Tỷ lệ chi cho hoạt động bảo vệ môi trường so với tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP)

07. Tiền tệ và bảo hiểm

64

T0701

0704

Số dư huy động vốn của các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài

65

T0702

0705

Dư nợ tín dụng của các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài

66

T0703

 

Tỷ lệ nợ xấu trên tổng nợ

67

T0704

0713

Số người tham gia bảo hiểm xã hội

68

T0705

0714

Số người tham gia bảo hiểm y tế

69

T0706

0715

Số người tham gia bảo hiểm thất nghiệp

70

T0707

0716

Số người được hưởng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp

71

T0708

0717

Thu, chi bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp

08. Nông, lâm nghiệp và thủy sản

72

T0801

 

Giá trị sản phẩm nông, lâm nghiệp và thủy sản trên 1 ha đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản

73

T0802

0801

Diện tích cây hằng năm

74

T0803

0802

Diện tích cây lâu năm

75

T0804

0803

Năng suất một số loại cây trồng chủ yếu

76

T0805

0804

Sản lượng một số loại cây trồng chủ yếu

77

T0806

 

Tỷ lệ cơ sở chăn nuôi được chứng nhận thực hành chăn nuôi tốt (VietGAHP) và tương đương

78

T0807

 

Tỷ lệ giá trị sản phẩm nông nghiệp được sản xuất theo các quy trình sản xuất tốt (GAP) hoặc tương đương

79

T0808

0805

Số gia súc, gia cầm và động vật khác trong chăn nuôi

80

T0809

0806

Sản lượng một số sản phẩm chăn nuôi chủ yếu

81

T0810

0807

Diện tích rừng trồng mới tập trung

82

T0811

 

Diện tích rừng được cấp chứng chỉ quản lý bền vững

83

T0812

0808

Sản lượng gỗ và lâm sản ngoài gỗ

84

T0813

 

Diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản

85

T0814

0809

Diện tích thu hoạch thuỷ sản

86

T0815

0810

Sản lượng thuỷ sản

87

T0816

0811

Số lượng tàu khai thác thủy sản biển có động cơ

88

T0817

 

Tỷ lệ chiều dài kênh mương được kiên cố

89

T0818

 

Tỷ lệ xã được công nhận đạt chuẩn nông thôn mới/nông thôn mới hiện đại

90

T0819

 

Số lượng sản phẩm OCOP được công nhận từ 3 sao trở lên

09. Công nghiệp

91

T0901

0901

Chỉ số sản xuất công nghiệp

92

T0902

0902

Sản lượng một số sản phẩm công nghiệp chủ yếu

93

T0903

0907

Năng lực sản xuất của sản phẩm công nghiệp

10. Thương mại, dịch vụ

94

T1001

1001

Doanh thu bán lẻ hàng hoá

95

T1002

1002

Doanh thu dịch vụ lưu trú và ăn uống

96

T1003

1004

Doanh thu dịch vụ khác

97

T1004

1005

Số lượng chợ, siêu thị, trung tâm thương mại

11. Chỉ số giá

98

T1101

1101

Chỉ số giá tiêu dùng (CPI)

99

T1102

 

Chỉ số giá tiêu dùng nhóm lương thực, thực phẩm

100

T1103

1105

Chỉ số giá sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, công nghiệp, xây dựng và dịch vụ

12. Giao thông vận tải 

101

T1201

1201

Doanh thu vận tải, kho bãi và dịch vụ hỗ trợ vận tải

102

T1202

1202

Số lượt hành khách vận chuyển và luân chuyển

103

T1203

1203

Khối lượng hàng hoá vận chuyển và luân chuyển

104

T1204

 

Tỷ lệ các phương tiện giao thông cơ giới đường bộ sử dụng năng lượng xanh so với tổng số các phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang lưu hành

13. Khoa học và Công nghệ

105

T1301

1304

Số lượng thuê bao điện thoại

106

T1302

1305

Tỷ lệ người sử dụng điện thoại di động

107

T1303

1306

Tỷ lệ người sử dụng internet

108

T1304

1307

Số lượng thuê bao truy nhập internet băng rộng

109

T1305

1308

Tỷ lệ hộ gia đình có kết nối internet

110

T1306

1309

Số thương nhân có giao dịch thương mại điện tử

111

T1307

1311

Doanh thu dịch vụ công nghệ thông tin

112

T1308

1312

Doanh thu dịch vụ nền tảng số và kinh doanh trực tuyến

113

T1309

1313

Tỷ lệ hộ gia đình có máy tính

114

T1310

1314

Tỷ lệ dân số được phủ sóng bởi mạng di động

115

T1311

1317

Tỷ lệ người dân biết kỹ năng về công nghệ thông tin và truyền thông

116

T1312

1318

Tỷ lệ người dân có sử dụng dịch vụ công trực tuyến

117

T1313

1319

Số dịch vụ hành chính công có phát sinh hồ sơ trực tuyến

118

T1314

 

Tỷ lệ hồ sơ trực tuyến toàn trình trên tổng hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính

119

T1315

1320

Tỷ lệ người dân tham gia mạng xã hội

120

T1316

1401

Số tổ chức khoa học và công nghệ

121

T1317

 

Tỷ lệ doanh nghiệp có hoạt động đổi mới sáng tạo

122

T1318

1406

Chi cho nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ

123

T1319

 

Chi cho nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ so với tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP)

124

T1320

 

Chỉ số đổi mới sáng tạo cấp tỉnh

14. Giáo dục

125

T1401

 

Số cơ sở giáo dục mầm non

126

T1402

 

Số nhóm trẻ, lớp mẫu giáo

127

T1403

 

Số phòng học mầm non

128

T1404

 

Số giáo viên mầm non

129

T1405

 

Số trẻ em mầm non

130

T1406

1505

Số trường học các cấp

131

T1407

 

Số lớp học phổ thông

132

T1408

 

Số phòng học tập phổ thông

133

T1409

 

Số giáo viên phổ thông

134

T1410

 

Số học sinh phổ thông

135

T1411

1501

Số học sinh phổ thông bình quân một giáo viên

136

T1412

1502

Số học sinh phổ thông bình quân một lớp học

137

T1413

1503

Tỷ lệ học sinh đi học phổ thông

138

T1414

 

Tỷ lệ học sinh hoàn thành các cấp tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông

139

T1415

 

Tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ

140

T1416

1504

Tỷ lệ phòng học kiên cố

15. Y tế và chăm sóc sức khỏe

141

T1501

1601, 1602

Số bác sĩ, số giường bệnh trên 10.000 dân

142

T1502

 

Số nhân viên y tế trên 10.000 dân

143

T1503

 

Tỷ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khỏe hằng năm

144

T1504

1604

Tỷ suất chết của trẻ em dưới 01 tuổi

145

T1505

1605

Tỷ suất chết của trẻ em dưới 05 tuổi

146

T1506

1606

Tỷ lệ tiêm chủng các vắc xin cho trẻ em trong Chương trình tiêm chủng mở rộng theo quy định của Bộ Y tế

147

T1507

1607

Tỷ lệ suy dinh dưỡng trẻ em dưới 05 tuổi

148

T1508

1608

Số ca hiện nhiễm HIV được phát hiện trên 100.000 dân

149

T1509

1609

Số ca tử vong do HIV/AIDS được báo cáo hàng năm trên 100.000 dân

16. Du lịch

150

T1601

1703

Doanh thu dịch vụ du lịch lữ hành

151

T1602

1706

Số lượt khách du lịch nội địa

152

T1603

1709

Chi tiêu của khách du lịch nội địa

153

T1604

1707

Số lượt khách du lịch quốc tế

154

T1605

1708

Chi tiêu của khách du lịch quốc tế

17. Mức sống dân cư

155

T1701

1801

Chỉ số phát triển con người (HDI)

156

T1702

1802

Tỷ lệ nghèo đa chiều

157

T1703

1803

Tỷ lệ trẻ em nghèo đa chiều

158

T1704

1804

Thu nhập bình quân đầu người 01 tháng

159

T1705

1806

Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung

160

T1706

1807

Tỷ lệ dân số nông thôn sử dụng nước sạch đáp ứng quy chuẩn

161

T1707

1808

Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh

162

T1708

1809

Tỷ lệ dân số sử dụng hố xí hợp vệ sinh

163

T1709

 

Tỷ lệ dân số sống trong các nhà tạm

164

T1710

 

Kết quả thực hiện các chính sách an sinh xã hội

18. Trật tự, an toàn xã hội

165

T1801

1901

Số vụ tại nạn giao thông; số người chết, bị thương do tai nạn giao thông

166

T1802

1902

Số vụ cháy, nổ; số người chết, bị thương và thiệt hại về tài sản do cháy, nổ gây ra

167

T1803

1903

Số vụ cứu nạn, cứu hộ, số người được cứu, số thi thể nạn nhân tìm được trong hoạt động của lực lượng Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ

168

T1804

 

Hệ số an toàn giao thông đường bộ

19. Tư pháp

169

T1901

2001

Số vụ án, số bị can đã khởi tố

170

T1902

2002

Số vụ án, số bị can đã truy tố

171

T1903

2003

Số vụ án, số bị cáo đã xét xử sơ thẩm

172

T1904

2006

Số lượt người đã được trợ giúp pháp lý

20. Bảo vệ môi trường

173

T2001

2101

Diện tích rừng hiện có

174

T2002

 

Diện tích rừng bị thiệt hại

175

T2003

2102

Tỷ lệ che phủ rừng

176

T2004

2103

Số vụ thiên tai và mức độ thiệt hại

177

T2005

2104

Số khu và diện tích các khu bảo tồn thiên nhiên

178

T2006

2105

Diện tích đất bị thoái hoá

179

T2007

2106

Tỷ lệ chất thải nguy hại được thu gom, xử lý

180

T2008

 

Tỷ lệ chất thải y tế được xử lý

181

T2009

2107

Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt được thu gom, xử lý

182

T2010

2108

Tỷ lệ khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao đang hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường

183

T2011

2109

Tỷ lệ cụm công nghiệp đang hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường

184

T2012

2111

Tỷ lệ ngày trong năm có nồng độ các chất trong môi trường không khí vượt quá quy chuẩn kỹ thuật cho phép

185

T2013

 

Số vụ vi phạm môi trường đã phát hiện và xử lý

(Xem chi tiết nội dung hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh tại Mục II)

Lưu ý: Danh mục hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh nêu trên áp dụng từ ngày 01/12/2026.

Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email info@thuvienphapluat.vn.

Gởi câu hỏi Chia sẻ bài viết lên facebook 43

Bài viết về

lĩnh vực Bộ máy hành chính

Chính sách khác

Địa chỉ: 17 Nguyễn Gia Thiều, P.6, Q.3, TP.HCM
Điện thoại: (028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail: info@ThuVienPhapLuat.vn