
Danh mục hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh theo Thông tư 148/2026/TT-BTC thế nào? (Hình AI)
Ngày 07/10/2026, Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư 148/2026/TT-BTC quy định hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh, cấp xã.
Tại Mục I Phụ lục I kèm theo Thông tư 148/2026/TT-BTC đã quy định chi tiết Danh mục hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh như sau:
|
STT |
Mã số |
Mã QG |
Nhóm/tên chỉ tiêu |
|
01. Đất đai, dân số |
|||
|
1 |
T0101 |
0101 |
Diện tích và cơ cấu đất |
|
2 |
T0102 |
0102 |
Dân số, mật độ dân số |
|
3 |
T0103 |
|
Số hộ dân cư |
|
4 |
T0104 |
0103 |
Tỷ số giới tính khi sinh |
|
5 |
T0105 |
0104 |
Tỷ suất sinh thô |
|
6 |
T0106 |
0105 |
Tổng tỷ suất sinh |
|
7 |
T0107 |
0106 |
Tỷ suất chết thô |
|
8 |
T0108 |
0107 |
Tỷ lệ tăng dân số |
|
9 |
T0109 |
0108 |
Tỷ suất nhập cư, xuất cư, tỷ suất di cư thuần |
|
10 |
T0110 |
0109 |
Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh |
|
11 |
T0111 |
0111 |
Số cuộc kết hôn |
|
12 |
T0112 |
0111 |
Tuổi kết hôn trung bình lần đầu |
|
13 |
T0113 |
0112 |
Số vụ ly hôn |
|
14 |
T0114 |
0112 |
Tuổi ly hôn trung bình |
|
15 |
T0115 |
0113 |
Tỷ lệ trẻ em dưới 05 tuổi đã được đăng ký khai sinh |
|
16 |
T0116 |
0114 |
Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử |
|
17 |
T0117 |
0115 |
Tỷ lệ đô thị hóa |
|
02. Lao động, việc làm và bình đẳng giới |
|||
|
18 |
T0201 |
0201 |
Lực lượng lao động |
|
19 |
T0202 |
0202 |
Số lao động có việc làm trong nền kinh tế |
|
20 |
T0203 |
0203 |
Tỷ lệ lao động đã qua đào tạo |
|
21 |
T0204 |
0204 |
Tỷ lệ thất nghiệp |
|
22 |
T0205 |
0206 |
Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức |
|
23 |
T0206 |
0207 |
Tỷ lệ người từ 05-17 tuổi tham gia lao động |
|
24 |
T0207 |
0208 |
Năng suất lao động |
|
25 |
T0208 |
0209 |
Thu nhập bình quân một lao động đang làm việc |
|
26 |
T0209 |
0210 |
Tỷ lệ nữ tham gia cấp uỷ đảng |
|
27 |
T0210 |
0212 |
Tỷ lệ nữ đại biểu Hội đồng nhân dân |
|
28 |
T0211 |
|
Tỷ lệ Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp có lãnh đạo chủ chốt là nữ |
|
03. Doanh nghiệp, cơ sở kinh tế, hành chính, sự nghiệp |
|||
|
29 |
T0301 |
0301 |
Số cơ sở, số lao động trong các cơ sở kinh tế |
|
30 |
T0302 |
0302 |
Số cơ sở, số lao động trong các cơ sở hành chính, sự nghiệp |
|
31 |
T0303 |
0303 |
Số hộ, số lao động kinh tế cá thể tham gia hoạt động nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản |
|
32 |
T0304 |
0304 |
Số doanh nghiệp, số lao động, nguồn vốn, tài sản, doanh thu thuần, thu nhập của người lao động, lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp |
|
33 |
T0305 |
|
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập, số vốn đăng ký, số lao động đăng ký |
|
34 |
T0306 |
|
Số doanh nghiệp quay trở lại hoạt động, số doanh nghiệp tạm ngừng hoạt động, số doanh nghiệp giải thể |
|
35 |
T0307 |
0305 |
Trang bị tài sản cố định bình quân một lao động của doanh nghiệp |
|
36 |
T0308 |
0306 |
Tỷ suất lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp |
|
37 |
T0309 |
|
Tỷ lệ doanh nghiệp áp dụng công nghệ sạch, công nghệ tiên tiến, công nghệ cao, phát thải các bon thấp trong sản xuất |
|
38 |
T0310 |
|
Số lượng trang trại |
|
39 |
T0311 |
|
Giá trị sản phẩm và dịch vụ bình quân của trang trại |
|
40 |
T0312 |
|
Số lượng hợp tác xã nông, lâm nghiệp và thủy sản, doanh thu bình quân hợp tác xã nông, lâm nghiệp và thủy sản |
|
04. Đầu tư và xây dựng |
|||
|
41 |
T0401 |
|
Số dự án và số vốn đầu tư nước ngoài đăng ký |
|
42 |
T0402 |
0401 |
Vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn |
|
43 |
T0403 |
0402 |
Tỷ lệ vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn so với tổng sản phẩm trên địa bàn |
|
44 |
T0404 |
0403 |
Hiệu quả sử dụng vốn đầu tư |
|
45 |
T0405 |
0404 |
Năng lực mới tăng chủ yếu trên địa bàn |
|
46 |
T0406 |
0405 |
Diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành |
|
47 |
T0407 |
0406 |
Số lượng nhà ở, tổng diện tích nhà ở hiện có và sử dụng |
|
48 |
T0408 |
0407 |
Diện tích nhà ở bình quân đầu người |
|
49 |
T0409 |
0408 |
Tổng diện tích nhà ở theo dự án hoàn thành trong năm |
|
50 |
T0410 |
0409 |
Tổng số nhà ở và tổng diện tích nhà ở xã hội hoàn thành trong năm |
|
05. Tài khoản quốc gia |
|||
|
51 |
T0501 |
0501 |
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) |
|
52 |
T0502 |
0502 |
Cơ cấu tổng sản phẩm trên địa bàn |
|
53 |
T0503 |
0503 |
Tốc độ tăng tổng sản phẩm trên địa bàn |
|
54 |
T0504 |
0504 |
Tổng sản phẩm trên địa bàn bình quân đầu người |
|
55 |
T0505 |
|
Tốc độ tăng tổng sản phẩm trên địa bàn bình quân đầu người |
|
56 |
T0506 |
0515 |
Tỷ trọng giá trị tăng thêm của dịch vụ logistics trong tổng sản phẩm trên địa bàn |
|
57 |
T0507 |
0516 |
Chi phí logistics so với tổng sản phẩm trên địa bàn |
|
58 |
T0508 |
0517 |
Tỷ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong tổng sản phẩm trên địa bàn |
|
59 |
T0509 |
|
Tỷ trọng giá trị tăng thêm ngành công nghiệp chế biến, chế tạo trong tổng sản phẩm trên địa bàn |
|
06. Tài chính công |
|||
|
60 |
T0601 |
0601 |
Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh, thành phố và cơ cấu thu |
|
61 |
T0602 |
|
Tỷ lệ thu ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh, thành phố so với tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) |
|
62 |
T0603 |
0604 |
Chi ngân sách tỉnh, thành phố và cơ cấu chi |
|
63 |
T0604 |
|
Tỷ lệ chi cho hoạt động bảo vệ môi trường so với tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) |
|
07. Tiền tệ và bảo hiểm |
|||
|
64 |
T0701 |
0704 |
Số dư huy động vốn của các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
|
65 |
T0702 |
0705 |
Dư nợ tín dụng của các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
|
66 |
T0703 |
|
Tỷ lệ nợ xấu trên tổng nợ |
|
67 |
T0704 |
0713 |
Số người tham gia bảo hiểm xã hội |
|
68 |
T0705 |
0714 |
Số người tham gia bảo hiểm y tế |
|
69 |
T0706 |
0715 |
Số người tham gia bảo hiểm thất nghiệp |
|
70 |
T0707 |
0716 |
Số người được hưởng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp |
|
71 |
T0708 |
0717 |
Thu, chi bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp |
|
08. Nông, lâm nghiệp và thủy sản |
|||
|
72 |
T0801 |
|
Giá trị sản phẩm nông, lâm nghiệp và thủy sản trên 1 ha đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản |
|
73 |
T0802 |
0801 |
Diện tích cây hằng năm |
|
74 |
T0803 |
0802 |
Diện tích cây lâu năm |
|
75 |
T0804 |
0803 |
Năng suất một số loại cây trồng chủ yếu |
|
76 |
T0805 |
0804 |
Sản lượng một số loại cây trồng chủ yếu |
|
77 |
T0806 |
|
Tỷ lệ cơ sở chăn nuôi được chứng nhận thực hành chăn nuôi tốt (VietGAHP) và tương đương |
|
78 |
T0807 |
|
Tỷ lệ giá trị sản phẩm nông nghiệp được sản xuất theo các quy trình sản xuất tốt (GAP) hoặc tương đương |
|
79 |
T0808 |
0805 |
Số gia súc, gia cầm và động vật khác trong chăn nuôi |
|
80 |
T0809 |
0806 |
Sản lượng một số sản phẩm chăn nuôi chủ yếu |
|
81 |
T0810 |
0807 |
Diện tích rừng trồng mới tập trung |
|
82 |
T0811 |
|
Diện tích rừng được cấp chứng chỉ quản lý bền vững |
|
83 |
T0812 |
0808 |
Sản lượng gỗ và lâm sản ngoài gỗ |
|
84 |
T0813 |
|
Diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản |
|
85 |
T0814 |
0809 |
Diện tích thu hoạch thuỷ sản |
|
86 |
T0815 |
0810 |
Sản lượng thuỷ sản |
|
87 |
T0816 |
0811 |
Số lượng tàu khai thác thủy sản biển có động cơ |
|
88 |
T0817 |
|
Tỷ lệ chiều dài kênh mương được kiên cố |
|
89 |
T0818 |
|
Tỷ lệ xã được công nhận đạt chuẩn nông thôn mới/nông thôn mới hiện đại |
|
90 |
T0819 |
|
Số lượng sản phẩm OCOP được công nhận từ 3 sao trở lên |
|
09. Công nghiệp |
|||
|
91 |
T0901 |
0901 |
Chỉ số sản xuất công nghiệp |
|
92 |
T0902 |
0902 |
Sản lượng một số sản phẩm công nghiệp chủ yếu |
|
93 |
T0903 |
0907 |
Năng lực sản xuất của sản phẩm công nghiệp |
|
10. Thương mại, dịch vụ |
|||
|
94 |
T1001 |
1001 |
Doanh thu bán lẻ hàng hoá |
|
95 |
T1002 |
1002 |
Doanh thu dịch vụ lưu trú và ăn uống |
|
96 |
T1003 |
1004 |
Doanh thu dịch vụ khác |
|
97 |
T1004 |
1005 |
Số lượng chợ, siêu thị, trung tâm thương mại |
|
11. Chỉ số giá |
|||
|
98 |
T1101 |
1101 |
Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) |
|
99 |
T1102 |
|
Chỉ số giá tiêu dùng nhóm lương thực, thực phẩm |
|
100 |
T1103 |
1105 |
Chỉ số giá sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, công nghiệp, xây dựng và dịch vụ |
|
12. Giao thông vận tải |
|||
|
101 |
T1201 |
1201 |
Doanh thu vận tải, kho bãi và dịch vụ hỗ trợ vận tải |
|
102 |
T1202 |
1202 |
Số lượt hành khách vận chuyển và luân chuyển |
|
103 |
T1203 |
1203 |
Khối lượng hàng hoá vận chuyển và luân chuyển |
|
104 |
T1204 |
|
Tỷ lệ các phương tiện giao thông cơ giới đường bộ sử dụng năng lượng xanh so với tổng số các phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang lưu hành |
|
13. Khoa học và Công nghệ |
|||
|
105 |
T1301 |
1304 |
Số lượng thuê bao điện thoại |
|
106 |
T1302 |
1305 |
Tỷ lệ người sử dụng điện thoại di động |
|
107 |
T1303 |
1306 |
Tỷ lệ người sử dụng internet |
|
108 |
T1304 |
1307 |
Số lượng thuê bao truy nhập internet băng rộng |
|
109 |
T1305 |
1308 |
Tỷ lệ hộ gia đình có kết nối internet |
|
110 |
T1306 |
1309 |
Số thương nhân có giao dịch thương mại điện tử |
|
111 |
T1307 |
1311 |
Doanh thu dịch vụ công nghệ thông tin |
|
112 |
T1308 |
1312 |
Doanh thu dịch vụ nền tảng số và kinh doanh trực tuyến |
|
113 |
T1309 |
1313 |
Tỷ lệ hộ gia đình có máy tính |
|
114 |
T1310 |
1314 |
Tỷ lệ dân số được phủ sóng bởi mạng di động |
|
115 |
T1311 |
1317 |
Tỷ lệ người dân biết kỹ năng về công nghệ thông tin và truyền thông |
|
116 |
T1312 |
1318 |
Tỷ lệ người dân có sử dụng dịch vụ công trực tuyến |
|
117 |
T1313 |
1319 |
Số dịch vụ hành chính công có phát sinh hồ sơ trực tuyến |
|
118 |
T1314 |
|
Tỷ lệ hồ sơ trực tuyến toàn trình trên tổng hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính |
|
119 |
T1315 |
1320 |
Tỷ lệ người dân tham gia mạng xã hội |
|
120 |
T1316 |
1401 |
Số tổ chức khoa học và công nghệ |
|
121 |
T1317 |
|
Tỷ lệ doanh nghiệp có hoạt động đổi mới sáng tạo |
|
122 |
T1318 |
1406 |
Chi cho nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ |
|
123 |
T1319 |
|
Chi cho nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ so với tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) |
|
124 |
T1320 |
|
Chỉ số đổi mới sáng tạo cấp tỉnh |
|
14. Giáo dục |
|||
|
125 |
T1401 |
|
Số cơ sở giáo dục mầm non |
|
126 |
T1402 |
|
Số nhóm trẻ, lớp mẫu giáo |
|
127 |
T1403 |
|
Số phòng học mầm non |
|
128 |
T1404 |
|
Số giáo viên mầm non |
|
129 |
T1405 |
|
Số trẻ em mầm non |
|
130 |
T1406 |
1505 |
Số trường học các cấp |
|
131 |
T1407 |
|
Số lớp học phổ thông |
|
132 |
T1408 |
|
Số phòng học tập phổ thông |
|
133 |
T1409 |
|
Số giáo viên phổ thông |
|
134 |
T1410 |
|
Số học sinh phổ thông |
|
135 |
T1411 |
1501 |
Số học sinh phổ thông bình quân một giáo viên |
|
136 |
T1412 |
1502 |
Số học sinh phổ thông bình quân một lớp học |
|
137 |
T1413 |
1503 |
Tỷ lệ học sinh đi học phổ thông |
|
138 |
T1414 |
|
Tỷ lệ học sinh hoàn thành các cấp tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông |
|
139 |
T1415 |
|
Tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ |
|
140 |
T1416 |
1504 |
Tỷ lệ phòng học kiên cố |
|
15. Y tế và chăm sóc sức khỏe |
|||
|
141 |
T1501 |
1601, 1602 |
Số bác sĩ, số giường bệnh trên 10.000 dân |
|
142 |
T1502 |
|
Số nhân viên y tế trên 10.000 dân |
|
143 |
T1503 |
|
Tỷ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khỏe hằng năm |
|
144 |
T1504 |
1604 |
Tỷ suất chết của trẻ em dưới 01 tuổi |
|
145 |
T1505 |
1605 |
Tỷ suất chết của trẻ em dưới 05 tuổi |
|
146 |
T1506 |
1606 |
Tỷ lệ tiêm chủng các vắc xin cho trẻ em trong Chương trình tiêm chủng mở rộng theo quy định của Bộ Y tế |
|
147 |
T1507 |
1607 |
Tỷ lệ suy dinh dưỡng trẻ em dưới 05 tuổi |
|
148 |
T1508 |
1608 |
Số ca hiện nhiễm HIV được phát hiện trên 100.000 dân |
|
149 |
T1509 |
1609 |
Số ca tử vong do HIV/AIDS được báo cáo hàng năm trên 100.000 dân |
|
16. Du lịch |
|||
|
150 |
T1601 |
1703 |
Doanh thu dịch vụ du lịch lữ hành |
|
151 |
T1602 |
1706 |
Số lượt khách du lịch nội địa |
|
152 |
T1603 |
1709 |
Chi tiêu của khách du lịch nội địa |
|
153 |
T1604 |
1707 |
Số lượt khách du lịch quốc tế |
|
154 |
T1605 |
1708 |
Chi tiêu của khách du lịch quốc tế |
|
17. Mức sống dân cư |
|||
|
155 |
T1701 |
1801 |
Chỉ số phát triển con người (HDI) |
|
156 |
T1702 |
1802 |
Tỷ lệ nghèo đa chiều |
|
157 |
T1703 |
1803 |
Tỷ lệ trẻ em nghèo đa chiều |
|
158 |
T1704 |
1804 |
Thu nhập bình quân đầu người 01 tháng |
|
159 |
T1705 |
1806 |
Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung |
|
160 |
T1706 |
1807 |
Tỷ lệ dân số nông thôn sử dụng nước sạch đáp ứng quy chuẩn |
|
161 |
T1707 |
1808 |
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh |
|
162 |
T1708 |
1809 |
Tỷ lệ dân số sử dụng hố xí hợp vệ sinh |
|
163 |
T1709 |
|
Tỷ lệ dân số sống trong các nhà tạm |
|
164 |
T1710 |
|
Kết quả thực hiện các chính sách an sinh xã hội |
|
18. Trật tự, an toàn xã hội |
|||
|
165 |
T1801 |
1901 |
Số vụ tại nạn giao thông; số người chết, bị thương do tai nạn giao thông |
|
166 |
T1802 |
1902 |
Số vụ cháy, nổ; số người chết, bị thương và thiệt hại về tài sản do cháy, nổ gây ra |
|
167 |
T1803 |
1903 |
Số vụ cứu nạn, cứu hộ, số người được cứu, số thi thể nạn nhân tìm được trong hoạt động của lực lượng Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ |
|
168 |
T1804 |
|
Hệ số an toàn giao thông đường bộ |
|
19. Tư pháp |
|||
|
169 |
T1901 |
2001 |
Số vụ án, số bị can đã khởi tố |
|
170 |
T1902 |
2002 |
Số vụ án, số bị can đã truy tố |
|
171 |
T1903 |
2003 |
Số vụ án, số bị cáo đã xét xử sơ thẩm |
|
172 |
T1904 |
2006 |
Số lượt người đã được trợ giúp pháp lý |
|
20. Bảo vệ môi trường |
|||
|
173 |
T2001 |
2101 |
Diện tích rừng hiện có |
|
174 |
T2002 |
|
Diện tích rừng bị thiệt hại |
|
175 |
T2003 |
2102 |
Tỷ lệ che phủ rừng |
|
176 |
T2004 |
2103 |
Số vụ thiên tai và mức độ thiệt hại |
|
177 |
T2005 |
2104 |
Số khu và diện tích các khu bảo tồn thiên nhiên |
|
178 |
T2006 |
2105 |
Diện tích đất bị thoái hoá |
|
179 |
T2007 |
2106 |
Tỷ lệ chất thải nguy hại được thu gom, xử lý |
|
180 |
T2008 |
|
Tỷ lệ chất thải y tế được xử lý |
|
181 |
T2009 |
2107 |
Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt được thu gom, xử lý |
|
182 |
T2010 |
2108 |
Tỷ lệ khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao đang hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường |
|
183 |
T2011 |
2109 |
Tỷ lệ cụm công nghiệp đang hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường |
|
184 |
T2012 |
2111 |
Tỷ lệ ngày trong năm có nồng độ các chất trong môi trường không khí vượt quá quy chuẩn kỹ thuật cho phép |
|
185 |
T2013 |
|
Số vụ vi phạm môi trường đã phát hiện và xử lý |
(Xem chi tiết nội dung hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh tại Mục II)
Lưu ý: Danh mục hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh nêu trên áp dụng từ ngày 01/12/2026.