
Đáp án môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2026 (tất cả các mã đề)
Xem chi tiết: Toàn bộ đáp án đề thi tốt nghiệp THPT 2026 tất cả các môn
Công văn 1257/BGDĐT-QLCL Bộ Giáo dục và Đào tạo đã công bố lịch thi tốt nghiệp THPT năm 2026. Theo đó, thí sinh dự thi môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2026 là chiều ngày 11/6/2024. Thời giờ phát đề thi cho thí sinh là 14 giờ 20 và bắt đầu làm bài lúc 14 giờ 30.
Thời gian làm bài môn Toán là 90 phút.
Trước đó, trong buổi sáng các thí sinh đã hoàn thành bài thi môn Ngữ văn trong thời gian 120 phút. Thí sinh xem: Đáp án môn Ngữ văn tốt nghiệp THPT năm 2026
Dưới đây là đáp án môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2026 chi tiết:
Xem chi tiết: Đề thi môn Toán tốt nghiệp THPT 2026 chính thức
Mã đề 0101
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
|
1. |
2. |
3. |
4. |
5. |
6. |
7. |
8. |
9. |
10. |
11. |
12. |
|
A |
C |
B |
D |
A |
D |
B |
A |
B |
A |
A |
A |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
DDSS |
DDDS |
DDSS |
DSDD |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
7,35 |
1152 |
5,91 |
1856 |
1275 |
1990 |
Mã đề 0102
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
|
1. |
2. |
3. |
4. |
5. |
6. |
7. |
8. |
9. |
10. |
11. |
12. |
|
D |
B |
D |
B |
C |
B |
A |
C |
C |
A |
C |
D |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
DDSS |
DDDS |
DDSD |
DSSD |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
6,19 |
17,1 |
3456 |
3980 |
1350 |
2656 |
Mã đề 0103
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
|
1. |
2. |
3. |
4. |
5. |
6. |
7. |
8. |
9. |
10. |
11. |
12. |
|
D |
B |
C |
C |
B |
C |
B |
A |
C |
D |
A |
A |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
DSDD |
DDSS |
DDSS |
DDDS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
1856 |
1275 |
5,91 |
1152 |
1990 |
7,35 |
Mã đề 0104
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
|
1. |
2. |
3. |
4. |
5. |
6. |
7. |
8. |
9. |
10. |
11. |
12. |
|
B |
C |
D |
C |
B |
A |
A |
D |
B |
A |
A |
B |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
DDSD |
DDDS |
DDSS |
DSSD |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
17,1 |
6,19 |
3456 |
2656 |
3980 |
1350 |
Mã đề 0105
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
|
1. |
2. |
3. |
4. |
5. |
6. |
7. |
8. |
9. |
10. |
11. |
12. |
|
C |
C |
D |
D |
B |
C |
D |
B |
D |
D |
D |
C |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
DDSS |
DDDS |
DSDD |
DDSS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
7,35 |
1152 |
1275 |
1990 |
1856 |
5,91 |
Mã đề 0106
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
|
1. |
2. |
3. |
4. |
5. |
6. |
7. |
8. |
9. |
10. |
11. |
12. |
|
A |
B |
B |
D |
A |
B |
C |
B |
C |
C |
D |
D |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
DDSD |
DSSD |
DDSS |
DDDS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
6,19 |
1350 |
2656 |
17,1 |
3456 |
3980 |
Mã đề 0107
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
|
1. |
2. |
3. |
4. |
5. |
6. |
7. |
8. |
9. |
10. |
11. |
12. |
|
D |
B |
A |
C |
C |
D |
B |
D |
D |
B |
A |
C |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
DDSS |
DDDS |
DDSS |
DSDD |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
1152 |
7,35 |
1990 |
5,91 |
1275 |
1856 |
Mã đề 0108
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
|
1. |
2. |
3. |
4. |
5. |
6. |
7. |
8. |
9. |
10. |
11. |
12. |
|
D |
B |
B |
B |
A |
C |
A |
D |
D |
D |
C |
A |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
DSSD |
DDSD |
DDSS |
DDDS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
3456 |
2656 |
1350 |
17,1 |
3980 |
6,19 |
Mã đề 0109
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
|
1. |
2. |
3. |
4. |
5. |
6. |
7. |
8. |
9. |
10. |
11. |
12. |
|
A |
B |
B |
A |
D |
D |
B |
D |
B |
D |
D |
A |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
DDSS |
DSDD |
DDSS |
DDDS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
1275 |
5,91 |
7,35 |
1856 |
1152 |
1990 |
Mã đề 0110
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
|
1. |
2. |
3. |
4. |
5. |
6. |
7. |
8. |
9. |
10. |
11. |
12. |
|
C |
C |
D |
C |
B |
B |
A |
B |
A |
D |
C |
D |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
DDSS |
DDSD |
DDDS |
DSSD |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
3980 |
3456 |
1350 |
6,19 |
17,1 |
2656 |
Mã đề 0111
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
|
1. |
2. |
3. |
4. |
5. |
6. |
7. |
8. |
9. |
10. |
11. |
12. |
|
B |
B |
C |
C |
B |
B |
C |
A |
D |
A |
B |
C |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
DDSS |
DSDD |
DDDS |
DDSS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
1275 |
1990 |
7,35 |
1152 |
1856 |
5,91 |
Mã đề 0112
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
|
1. |
2. |
3. |
4. |
5. |
6. |
7. |
8. |
9. |
10. |
11. |
12. |
|
B |
A |
D |
C |
A |
D |
B |
D |
D |
A |
D |
C |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
DDSD |
DDSS |
DDDS |
DSSD |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
2656 |
6,19 |
17,1 |
3456 |
1350 |
3980 |
Mã đề 0113
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
|
1. |
2. |
3. |
4. |
5. |
6. |
7. |
8. |
9. |
10. |
11. |
12. |
|
B |
A |
B |
D |
B |
A |
C |
D |
D |
D |
A |
C |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
DDDS |
DDSS |
DDSS |
DSDD |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
7,35 |
1275 |
1152 |
1856 |
5,91 |
1990 |
Mã đề 0114
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
|
1. |
2. |
3. |
4. |
5. |
6. |
7. |
8. |
9. |
10. |
11. |
12. |
|
D |
A |
C |
C |
A |
A |
A |
D |
A |
D |
C |
A |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
DSSD |
DDDS |
DDSS |
DDSD |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
1350 |
3980 |
2656 |
6,19 |
17,1 |
3456 |
Mã đề 0115
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
|
1. |
2. |
3. |
4. |
5. |
6. |
7. |
8. |
9. |
10. |
11. |
12. |
|
D |
B |
B |
B |
C |
D |
B |
D |
A |
A |
C |
A |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
DDSS |
DSDD |
DDSS |
DDDS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
5,91 |
1275 |
1152 |
1856 |
7,35 |
1990 |
Mã đề 0116
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
|
1. |
2. |
3. |
4. |
5. |
6. |
7. |
8. |
9. |
10. |
11. |
12. |
|
A |
D |
C |
C |
B |
D |
C |
C |
A |
B |
A |
D |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
DDDS |
DDSD |
DSSD |
DDSS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
17,1 |
1350 |
2656 |
3980 |
6,19 |
3456 |
Mã đề 0117
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
|
1. |
2. |
3. |
4. |
5. |
6. |
7. |
8. |
9. |
10. |
11. |
12. |
|
A |
D |
A |
C |
A |
B |
C |
D |
C |
B |
C |
C |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
DSDD |
DDSS |
DDDS |
DDSS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
1856 |
7,35 |
5,91 |
1275 |
1990 |
1152 |
Mã đề 0118
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
|
1. |
2. |
3. |
4. |
5. |
6. |
7. |
8. |
9. |
10. |
11. |
12. |
|
C |
D |
A |
C |
C |
A |
D |
A |
C |
C |
B |
B |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
DDSD |
DDSS |
DSSD |
DDDS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
2656 |
17,1 |
1350 |
3456 |
3980 |
6,19 |
Mã đề 0119
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
|
1. |
2. |
3. |
4. |
5. |
6. |
7. |
8. |
9. |
10. |
11. |
12. |
|
C |
A |
C |
B |
B |
A |
D |
A |
D |
B |
A |
A |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
DDSS |
DDSS |
DSDD |
DDDS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
7,35 |
5,91 |
1275 |
1856 |
1152 |
1990 |
Mã đề 0120
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
|
1. |
2. |
3. |
4. |
5. |
6. |
7. |
8. |
9. |
10. |
11. |
12. |
|
D |
A |
D |
D |
C |
B |
A |
B |
C |
C |
A |
A |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
DSSD |
DDDS |
DDSD |
DDSS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
1350 |
6,19 |
3456 |
3980 |
2656 |
17,1 |
Mã đề 0121
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
|
1. |
2. |
3. |
4. |
5. |
6. |
7. |
8. |
9. |
10. |
11. |
12. |
|
B |
D |
B |
A |
B |
B |
C |
A |
B |
D |
B |
B |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
DSDD |
DDSS |
DDSS |
DDDS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
7,35 |
1990 |
5,91 |
1275 |
1152 |
1856 |
Mã đề 0122
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
|
1. |
2. |
3. |
4. |
5. |
6. |
7. |
8. |
9. |
10. |
11. |
12. |
|
D |
D |
A |
A |
B |
B |
C |
C |
B |
A |
A |
A |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
DDSD |
DSSD |
DDSS |
DDDS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
3980 |
6,19 |
3456 |
1350 |
2656 |
17,1 |
Mã đề 0123
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
|
1. |
2. |
3. |
4. |
5. |
6. |
7. |
8. |
9. |
10. |
11. |
12. |
|
A |
D |
C |
C |
D |
D |
A |
D |
B |
C |
B |
D |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
DDDS |
DDSS |
DDSS |
DSDD |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
7,35 |
5,91 |
1990 |
1275 |
1856 |
1152 |
Mã đề 0124
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
|
1. |
2. |
3. |
4. |
5. |
6. |
7. |
8. |
9. |
10. |
11. |
12. |
|
A |
B |
D |
C |
D |
B |
C |
C |
C |
D |
A |
C |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
DDDS |
DSSD |
DDSD |
DDSS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
2656 |
17,1 |
3980 |
3456 |
1350 |
6,19 |
* Lưu ý đáp án nêu trên chỉ mang tính chất tham khảo, đáp án chính thức sẽ được cập nhật tại bài này ngay khi có thông báo chính thức của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
2. Đề thi và yêu cầu bảo mật, giải mật của đề thi môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2026
Theo Điều 5 Quy chế thi tốt nghiệp THPT ban hành kèm theo Thông tư 24/2024/TT-BGDĐT quy định đề thi và yêu cầu bảo mật, giải mật của đề thi như sau:
- Trong một kỳ thi, mỗi môn thi có đề thi chính thức và đề thi dự bị. Đề thi phải bảo đảm các yêu cầu dưới đây:
+ Nội dung đề thi đáp ứng quy định tại khoản 2 Điều 4 Quy chế thi tốt nghiệp THPT ban hành kèm theo Thông tư 24/2024/TT-BGDĐT;
+ Bảo đảm chính xác, khoa học và tính sư phạm; lời văn, câu chữ phải rõ ràng;
+ Bám sát yêu cầu cần đạt trong Chương trình GDPT; bảo đảm phân loại được thí sinh;
+ Đề thi tự luận phải ghi rõ số điểm của mỗi câu hỏi; điểm của các môn thi được tính theo thang điểm 10 (mười);
+ Mỗi đề thi có đáp án kèm theo, riêng đề thi tự luận có thêm hướng dẫn chấm thi;
+ Đề thi phải ghi rõ có mấy trang (đối với đề thi có từ 02 trang trở lên); ghi rõ chữ "HẾT" tại điểm kết thúc đề thi.
- Đề thi, đáp án chưa công khai thuộc danh mục bí mật nhà nước độ “Tối mật”. Thời hạn bảo vệ bí mật nhà nước độ “Tối mật” của đề thi:
+ Đối với đề thi tự luận chỉ kết thúc khi hết hai phần ba (2/3) thời gian làm bài; đối với đề thi trắc nghiệm chỉ kết thúc khi hết thời gian làm bài của buổi thi;
+ Đề thi dự bị chưa sử dụng tự giải mật ngay khi kết thúc buổi thi cuối cùng của kỳ thi.
Căn cứ theo Điều 45 Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông ban hành kèm theo Thông tư 24/2024/TT-BGDĐT quy định về điểm liệt thi tốt nghiệp THPT 2026 như sau:
- Những thí sinh đủ điều kiện dự thi, không bị kỷ luật hủy kết quả thi, tất cả các môn thi đều đạt trên 1,0 điểm theo thang điểm 10 và có ĐXTN từ 5,0 (năm) điểm trở lên được công nhận tốt nghiệp THPT.
- Những thí sinh đủ điều kiện dự thi, được miễn thi tất cả các bài thi trong xét tốt nghiệp THPT theo quy định được công nhận tốt nghiệp THPT.
Như vậy, điểm liệt thi tốt nghiệp THPT 2026 là 1.0 điểm cho tất cả các môn thi, ngoại trừ trường hợp thí sinh đủ điều kiện dự thi, được miễn thi tất cả các bài thi trong xét tốt nghiệp THPT.
Quế Anh