Đáp án môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2026 (tất cả các mã đề)

Tham vấn bởi Luật sư Nguyễn Thụy Hân
11/06/2026 15:40 PM

Chiều ngày 11/6/2026, thí sinh sẽ tiến hành làm bài thi môn Toán của kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026. Dưới đây là đáp án môn Toán mà thí sinh có thể tham khảo.

Đáp án môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2026 (tất cả các mã đề)

Xem chi tiết: Toàn bộ đáp án đề thi tốt nghiệp THPT 2026 tất cả các môn

1. Đáp án môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2026 (tất cả các mã đề)

Công văn 1257/BGDĐT-QLCL Bộ Giáo dục và Đào tạo đã công bố lịch thi tốt nghiệp THPT năm 2026. Theo đó, thí sinh dự thi môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2026 là chiều ngày 11/6/2024. Thời giờ phát đề thi cho thí sinh là 14 giờ 20 và bắt đầu làm bài lúc 14 giờ 30. 

Thời gian làm bài môn Toán là 90 phút. 

Trước đó, trong buổi sáng các thí sinh đã hoàn thành bài thi môn Ngữ văn trong thời gian 120 phút. Thí sinh xem: Đáp án môn Ngữ văn tốt nghiệp THPT năm 2026

Dưới đây là đáp án môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2026 chi tiết: 

Xem chi tiết: Đề thi môn Toán tốt nghiệp THPT 2026 chính thức

Mã đề 0101

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1.

2.

3.

4.

5.

6.

7.

8.

9.

10.

11.

12.

A

C

B

D

A

D

B

A

B

A

A

A

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1

2

3

4

DDSS

DDDS

DDSS

DSDD

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1

2

3

4

5

6

7,35

1152

5,91

1856

1275

1990

Mã đề 0102

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1.

2.

3.

4.

5.

6.

7.

8.

9.

10.

11.

12.

D

B

D

B

C

B

A

C

C

A

C

D

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1

2

3

4

DDSS

DDDS

DDSD

DSSD

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1

2

3

4

5

6

6,19

17,1

3456

3980

1350

2656

Mã đề 0103

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1.

2.

3.

4.

5.

6.

7.

8.

9.

10.

11.

12.

D

B

C

C

B

C

B

A

C

D

A

A

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1

2

3

4

DSDD

DDSS

DDSS

DDDS

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1

2

3

4

5

6

1856

1275

5,91

1152

1990

7,35

Mã đề 0104

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1.

2.

3.

4.

5.

6.

7.

8.

9.

10.

11.

12.

B

C

D

C

B

A

A

D

B

A

A

B

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1

2

3

4

DDSD

DDDS

DDSS

DSSD

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1

2

3

4

5

6

17,1

6,19

3456

2656

3980

1350

Mã đề 0105

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1.

2.

3.

4.

5.

6.

7.

8.

9.

10.

11.

12.

C

C

D

D

B

C

D

B

D

D

D

C

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1

2

3

4

DDSS

DDDS

DSDD

DDSS

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1

2

3

4

5

6

7,35

1152

1275

1990

1856

5,91

Mã đề 0106

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1.

2.

3.

4.

5.

6.

7.

8.

9.

10.

11.

12.

A

B

B

D

A

B

C

B

C

C

D

D

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1

2

3

4

DDSD

DSSD

DDSS

DDDS

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1

2

3

4

5

6

6,19

1350

2656

17,1

3456

3980

Mã đề 0107

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1.

2.

3.

4.

5.

6.

7.

8.

9.

10.

11.

12.

D

B

A

C

C

D

B

D

D

B

A

C

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1

2

3

4

DDSS

DDDS

DDSS

DSDD

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1

2

3

4

5

6

1152

7,35

1990

5,91

1275

1856

Mã đề 0108

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1.

2.

3.

4.

5.

6.

7.

8.

9.

10.

11.

12.

D

B

B

B

A

C

A

D

D

D

C

A

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1

2

3

4

DSSD

DDSD

DDSS

DDDS

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1

2

3

4

5

6

3456

2656

1350

17,1

3980

6,19

Mã đề 0109

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1.

2.

3.

4.

5.

6.

7.

8.

9.

10.

11.

12.

A

B

B

A

D

D

B

D

B

D

D

A

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1

2

3

4

DDSS

DSDD

DDSS

DDDS

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1

2

3

4

5

6

1275

5,91

7,35

1856

1152

1990

Mã đề 0110

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1.

2.

3.

4.

5.

6.

7.

8.

9.

10.

11.

12.

C

C

D

C

B

B

A

B

A

D

C

D

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1

2

3

4

DDSS

DDSD

DDDS

DSSD

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1

2

3

4

5

6

3980

3456

1350

6,19

17,1

2656

Mã đề 0111

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1.

2.

3.

4.

5.

6.

7.

8.

9.

10.

11.

12.

B

B

C

C

B

B

C

A

D

A

B

C

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1

2

3

4

DDSS

DSDD

DDDS

DDSS

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1

2

3

4

5

6

1275

1990

7,35

1152

1856

5,91

Mã đề 0112

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1.

2.

3.

4.

5.

6.

7.

8.

9.

10.

11.

12.

B

A

D

C

A

D

B

D

D

A

D

C

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1

2

3

4

DDSD

DDSS

DDDS

DSSD

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1

2

3

4

5

6

2656

6,19

17,1

3456

1350

3980

Mã đề 0113

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1.

2.

3.

4.

5.

6.

7.

8.

9.

10.

11.

12.

B

A

B

D

B

A

C

D

D

D

A

C

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1

2

3

4

DDDS

DDSS

DDSS

DSDD

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1

2

3

4

5

6

7,35

1275

1152

1856

5,91

1990

Mã đề 0114

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1.

2.

3.

4.

5.

6.

7.

8.

9.

10.

11.

12.

D

A

C

C

A

A

A

D

A

D

C

A

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1

2

3

4

DSSD

DDDS

DDSS

DDSD

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1

2

3

4

5

6

1350

3980

2656

6,19

17,1

3456

Mã đề 0115

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1.

2.

3.

4.

5.

6.

7.

8.

9.

10.

11.

12.

D

B

B

B

C

D

B

D

A

A

C

A

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1

2

3

4

DDSS

DSDD

DDSS

DDDS

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1

2

3

4

5

6

5,91

1275

1152

1856

7,35

1990

Mã đề 0116

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1.

2.

3.

4.

5.

6.

7.

8.

9.

10.

11.

12.

A

D

C

C

B

D

C

C

A

B

A

D

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1

2

3

4

DDDS

DDSD

DSSD

DDSS

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1

2

3

4

5

6

17,1

1350

2656

3980

6,19

3456

Mã đề 0117

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1.

2.

3.

4.

5.

6.

7.

8.

9.

10.

11.

12.

A

D

A

C

A

B

C

D

C

B

C

C

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1

2

3

4

DSDD

DDSS

DDDS

DDSS

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1

2

3

4

5

6

1856

7,35

5,91

1275

1990

1152

Mã đề 0118

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1.

2.

3.

4.

5.

6.

7.

8.

9.

10.

11.

12.

C

D

A

C

C

A

D

A

C

C

B

B

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1

2

3

4

DDSD

DDSS

DSSD

DDDS

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1

2

3

4

5

6

2656

17,1

1350

3456

3980

6,19

Mã đề 0119

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1.

2.

3.

4.

5.

6.

7.

8.

9.

10.

11.

12.

C

A

C

B

B

A

D

A

D

B

A

A

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1

2

3

4

DDSS

DDSS

DSDD

DDDS

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1

2

3

4

5

6

7,35

5,91

1275

1856

1152

1990

Mã đề 0120

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1.

2.

3.

4.

5.

6.

7.

8.

9.

10.

11.

12.

D

A

D

D

C

B

A

B

C

C

A

A

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1

2

3

4

DSSD

DDDS

DDSD

DDSS

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1

2

3

4

5

6

1350

6,19

3456

3980

2656

17,1

Mã đề 0121

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1.

2.

3.

4.

5.

6.

7.

8.

9.

10.

11.

12.

B

D

B

A

B

B

C

A

B

D

B

B

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1

2

3

4

DSDD

DDSS

DDSS

DDDS

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1

2

3

4

5

6

7,35

1990

5,91

1275

1152

1856

Mã đề 0122

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1.

2.

3.

4.

5.

6.

7.

8.

9.

10.

11.

12.

D

D

A

A

B

B

C

C

B

A

A

A

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1

2

3

4

DDSD

DSSD

DDSS

DDDS

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1

2

3

4

5

6

3980

6,19

3456

1350

2656

17,1

Mã đề 0123

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1.

2.

3.

4.

5.

6.

7.

8.

9.

10.

11.

12.

A

D

C

C

D

D

A

D

B

C

B

D

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1

2

3

4

DDDS

DDSS

DDSS

DSDD

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1

2

3

4

5

6

7,35

5,91

1990

1275

1856

1152

Mã đề 0124

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1.

2.

3.

4.

5.

6.

7.

8.

9.

10.

11.

12.

A

B

D

C

D

B

C

C

C

D

A

C

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1

2

3

4

DDDS

DSSD

DDSD

DDSS

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1

2

3

4

5

6

2656

17,1

3980

3456

1350

6,19

* Lưu ý đáp án nêu trên chỉ mang tính chất tham khảo, đáp án chính thức sẽ được cập nhật tại bài này ngay khi có thông báo chính thức của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2. Đề thi và yêu cầu bảo mật, giải mật của đề thi môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2026

Theo Điều 5 Quy chế thi tốt nghiệp THPT ban hành kèm theo Thông tư 24/2024/TT-BGDĐT quy định đề thi và yêu cầu bảo mật, giải mật của đề thi như sau: 

- Trong một kỳ thi, mỗi môn thi có đề thi chính thức và đề thi dự bị. Đề thi phải bảo đảm các yêu cầu dưới đây:

+ Nội dung đề thi đáp ứng quy định tại khoản 2 Điều 4 Quy chế thi tốt nghiệp THPT ban hành kèm theo Thông tư 24/2024/TT-BGDĐT;

+ Bảo đảm chính xác, khoa học và tính sư phạm; lời văn, câu chữ phải rõ ràng;

+ Bám sát yêu cầu cần đạt trong Chương trình GDPT; bảo đảm phân loại được thí sinh;

+ Đề thi tự luận phải ghi rõ số điểm của mỗi câu hỏi; điểm của các môn thi được tính theo thang điểm 10 (mười);

+ Mỗi đề thi có đáp án kèm theo, riêng đề thi tự luận có thêm hướng dẫn chấm thi;

+ Đề thi phải ghi rõ có mấy trang (đối với đề thi có từ 02 trang trở lên); ghi rõ chữ "HẾT" tại điểm kết thúc đề thi.

- Đề thi, đáp án chưa công khai thuộc danh mục bí mật nhà nước độ “Tối mật”. Thời hạn bảo vệ bí mật nhà nước độ “Tối mật” của đề thi:

+ Đối với đề thi tự luận chỉ kết thúc khi hết hai phần ba (2/3) thời gian làm bài; đối với đề thi trắc nghiệm chỉ kết thúc khi hết thời gian làm bài của buổi thi;

+ Đề thi dự bị chưa sử dụng tự giải mật ngay khi kết thúc buổi thi cuối cùng của kỳ thi.

3. Điểm liệt thi tốt nghiệp THPT 2026 bao nhiêu?

Căn cứ theo Điều 45 Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông ban hành kèm theo Thông tư 24/2024/TT-BGDĐT quy định về điểm liệt thi tốt nghiệp THPT 2026 như sau:

- Những thí sinh đủ điều kiện dự thi, không bị kỷ luật hủy kết quả thi, tất cả các môn thi đều đạt trên 1,0 điểm theo thang điểm 10 và có ĐXTN từ 5,0 (năm) điểm trở lên được công nhận tốt nghiệp THPT. 

- Những thí sinh đủ điều kiện dự thi, được miễn thi tất cả các bài thi trong xét tốt nghiệp THPT theo quy định được công nhận tốt nghiệp THPT. 

Như vậy, điểm liệt thi tốt nghiệp THPT 2026 là 1.0 điểm cho tất cả các môn thi, ngoại trừ trường hợp thí sinh đủ điều kiện dự thi, được miễn thi tất cả các bài thi trong xét tốt nghiệp THPT.

Quế Anh

Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email info@thuvienphapluat.vn.

Gởi câu hỏi Chia sẻ bài viết lên facebook 221

Bài viết về

Thi tốt nghiệp THPT

Địa chỉ: 17 Nguyễn Gia Thiều, P.6, Q.3, TP.HCM
Điện thoại: (028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail: info@ThuVienPhapLuat.vn