Quyết định 26/QĐ-HĐGSNN phê duyệt Danh mục tạp chí khoa học được tính điểm năm 2025, trong đó, danh mục 56 tạp chí khoa học được tính điểm (Hội đồng Giáo sư ngành Luật học) gồm:
14.1: Lý luận chung về nhà nước và pháp luật
14.2: Luật so sánh
14.3: Lịch sử nhà nước và pháp luật
14.4: Luật Hiến pháp, Luật Hành chính
14.5: Luật Kinh tế (gồm: Luật Thương mại, Luật Lao động, Luật Tài chính, Luật Đất đai, Luật Môi trường)
14.6: Luật Dân sự (trong đó có Luật Hôn nhân và Gia đình)
14.7: Luật Hình sự, Luật Tố tụng hình sự, Tội phạm học
14.8: Luật Quốc tế
Danh mục tạp chí được tính điểm:
|
Tên tạp chí |
Chỉ số ISSN |
Loại |
Cơ quan xuất bản |
Điểm |
|
Các tạp chí khoa học Việt Nam và quốc tế uy tín |
Tạp chí |
- SCI, SCIE, SSCI, A&HCI (IF ≥ 2,0)- SCI, SCIE, SSCI, A&HCI (IF < 2,0)- WoS, Scopus |
0 – 3,00 – 2,00 – 1,5 |
|
|
Các tạp chí khoa học quốc tế uy tín khác |
Tạp chí |
Theo Quyết định số 14/QĐ-HĐQL-NAFOSTED ngày 18/4/2025 của Quỹ Phát triển khoa học và Công nghệ Quốc gia |
0 – 1,5 |
|
|
Các tạp chí khoa học quốc tế khác |
Tạp chí |
Do HĐGS ngành quyết định cụ thể từng trường hợp |
0 – 1,0 online0 – 0,75 không online |
|
|
Báo cáo khoa học tại hội nghị khoa học quốc tế |
Kỷ yếu |
Đăng toàn văn trong kỷ yếu (Proceedings), có phản biện khoa học, có chỉ số ISBN |
0 – 1,0 |
|
|
Báo cáo khoa học tại hội nghị khoa học quốc gia |
Kỷ yếu |
Đăng toàn văn trong kỷ yếu (Proceedings), có phản biện khoa học, từ năm 2017 phải có chỉ số ISBN |
0 – 0,5 |
|
|
Bảo hiểm Xã hội |
1859-2562 |
Tạp chí |
Bảo hiểm Xã hội Việt Nam |
0 – 0,5 |
|
Cảnh sát Nhân dân |
1859–4220 |
Tạp chí |
Tổng cục Cảnh sát nhân dân, Bộ Công an |
0 – 0,5 |
|
Châu Mỹ ngày nay (Nhập với Tạp chí Nghiên cứu Châu Âu) |
2354-0745(0868-3654) |
Tạp chí |
Viện Nghiên cứu Châu Mỹ, Viện HL KHXH Việt Nam |
0 – 0,5 (tính đến số xuất bản cuối cùng) |
|
Công an Nhân dân |
1859-4409 |
Tạp chí |
Bộ Công an |
0 – 0,5 |
|
Cộng sản |
2734-9063e-2734-9071 |
Tạp chí |
Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam |
0 – 1,0 |
|
Công thương (Tên cũ: Công nghiệp) |
0866-7756(0868-3778) |
Tạp chí |
Bộ Công thương |
0 – 0,5 |
|
Dân chủ và Pháp luật |
9866-7535 |
Tạp chí |
Bộ Tư pháp |
0 – 0,50 – 0,75 từ 2025 |
|
Giáo dục và Xã hội |
1859-3917 |
Tạp chí |
Hiệp hội các trường Đại học, Cao đẳng Việt Nam |
0 – 0,25 từ 20160 – 0,5 từ 2017 |
|
Khoa học: Luật học |
p-2615-9333e-2588-1167(0866-8612) |
Tạp chí |
Đại học Quốc gia Hà Nội |
0 – 1,0 |
|
Khoa học |
0866-8051 |
Tạp chí |
Trường Đại học Mở Hà Nội |
0 – 0,250 – 0,5 từ 2024 |
|
Khoa học – Công nghệ Hàng hải |
1859-316X |
Tạp chí |
Trường Đại học Hàng hải Việt Nam |
0 – 0,5 |
|
Khoa học Đại học Sài Gòn |
1859-3208 |
Tạp chí |
Trường Đại học Sài Gòn |
0 – 0,25 |
|
Khoa học Kiểm sát |
2354-063X |
Tạp chí |
Trường Đại học Kiểm sát Hà Nội |
0 – 0,50 – 0,75 từ 2023 |
|
Khoa học Nội vụ (Nhập với Tổ chức Quản lý nhà nước) |
2354-1113 |
Tạp chí |
Trường Đại học Nội vụ Hà Nội |
0 – 0,5 từ 20170 từ 2024 |
|
Khoa học Pháp lý Việt Nam (tên cũ: Khoa học Pháp lý) |
1859-3879 |
Tạp chí |
Trường Đại học Luật TP Hồ Chí Minh |
0 – 1,0 |
|
Khoa học và Công nghệ Việt Nam, Bản B (tên cũ: Hoạt động Khoa học) |
p-1859-4794e-2615-9929 |
Tạp chí |
Bộ Khoa học và Công nghệ |
0 – 0,5 |
|
Khoa học Xã hội và Nhân văn |
2354-11723093-317X3093-38893093-3900 |
Tạp chí |
Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn, ĐH Quốc gia Hà Nội |
0 – 0,5 từ 2016 |
|
Khoa học Xã hội Việt Nam (Nhập với NXB Khoa học Xã hội) |
1013-43281605-2811-E |
Tạp chí |
Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam |
0 – 0,750 – 1,0 từ 2024Bản tiếng Việt (tính đến số xuất bản cuối cùng) |
|
Kiểm sát |
0866-7357 |
Tạp chí |
Viện Kiểm sát nhân dân tối cao |
0 – 0,50 – 0,75 từ 2024 |
|
Lao động Xã hội (Nhập với Tạp chí Tổ chức Nhà nước) |
0866-7643 |
Tạp chí |
Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội |
0 – 0,5(tính đến số xuất bản cuối cùng) |
|
Luật học |
0868-3522 |
Tạp chí |
Trường Đại học Luật Hà Nội |
0 – 1,0 |
|
Lý luận chính trị |
2525-2585(0868-2771) |
Tạp chí |
Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh |
0 – 0,5 |
|
Ngân hàng |
2815-6048(0866-7462) |
Tạp chí |
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
0 – 0,5 |
|
Nghiên cứu Châu Âu (Nhập với Tạp chí Châu Mỹ ngày nay) |
0868-3581 |
Tạp chí |
Viện Nghiên cứu Châu Âu, Viện HL KHXH Việt Nam |
0 – 0,5(tính đến số xuất bản cuối cùng) |
|
Nghiên cứu Đông Bắc Á (tên cũ: Nghiên cứu Nhật Bản) (Nhập với Tạp chí Nghiên cứu Trung Quốc) |
2354-077X(0868-3646) |
Tạp chí |
Viện Nghiên cứu Đông Bắc Á, Viện HL KHXH Việt Nam |
0 – 0,5(tính đến số xuất bản cuối cùng) |
|
Nghiên cứu Lập pháp |
1859-2953 |
Tạp chí |
Văn phòng Quốc hội |
0 – 0,50 – 0,75 từ 2023(tính đến số xuất bản cuối cùng) |
|
Nghiên cứu Quốc tế |
1859-0608 |
Tạp chí |
Học viện Ngoại giao (cũ: HV Quan hệ Quốc tế) |
0 – 0,5 |
|
Nghiên cứu Trung Quốc (Nhập với Tạp chí Nghiên cứu Đông Bắc Á) |
0868-3670 |
Tạp chí |
Viện Nghiên cứu Trung Quốc, Viện HL KHXH Việt Nam |
0 – 0,5(tính đến số xuất bản cuối cùng) |
|
Nhà nước và Pháp luật |
1021-0547(0866-7446) |
Tạp chí |
Viện Nhà nước và Pháp luật, Viện HL KHXH Việt Nam |
0 – 1,0 |
|
Nhân lực Khoa học xã hội |
0866-756X |
Tạp chí |
Học viện Khoa học xã hội, Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam |
0 – 1,0 |
|
Pháp luật và Phát triển |
0866-7500 |
Tạp chí |
Hội Luật gia Việt Nam |
0 – 0,750 – 1,0 từ 2023 |
|
Pháp luật và Thực tiễn |
2525-2666 |
Tạp chí |
Trường Đại học Luật, Đại học Huế |
0 – 0,5 từ 20200 – 0,75 từ 2025 |
|
Pháp luật về Quyền con người |
2615-899X |
Tạp chí |
Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh |
0 – 0,5 từ 20200 – 0,75 từ 2025 |
|
Quản lý Nhà nước |
2354-0761(0868-2828) |
Tạp chí |
Học viện Hành chính Quốc gia |
0 – 0,50 – 0,75 từ 2022 |
|
Phát triển Khoa học và Công nghệ (Chuyên san Kinh tế - Luật và Quản lý) |
2588-1051 |
Tạp chí |
Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh |
0 – 0,5 từ 20200 – 0,75 từ 2024 |
|
Quản lý và Kinh tế quốc tế (tên cũ: Kinh tế đối ngoại) |
2615-9848(1859-4050) |
Tạp chí |
Trường Đại học Ngoại thương |
0 – 0,5 |
|
Quốc phòng toàn dân |
0866-7527 |
Tạp chí |
Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam, Bộ Quốc phòng |
0 – 0,5 |
|
Sinh hoạt lý luận |
0868-3247 |
Tạp chí |
Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh – Phân viện Đà Nẵng |
0 – 0,5 |
|
Tài chính (Nhập với Tạp chí Thuế Nhà nước) |
2615-8973 |
Tạp chí |
Bộ Tài chính |
0 – 0,5(tính đến số xuất bản cuối cùng) |
|
Nghề Luật |
1859-3631 |
Tạp chí |
Học viện Tư pháp, Bộ Tư pháp |
0 – 0,50 – 0,75 từ 2024 |
|
Thông tin Khoa học xã hội |
0866-8647 |
Tạp chí |
Viện Thông tin Khoa học xã hội, Viện HL KHXH Việt Nam |
0 – 0,25 từ 2021 |
|
Thuế Nhà nước (Nhập với Tạp chí Tài chính) |
1859-0756 |
Tạp chí |
Tổng cục Thuế, Bộ Tài chính |
0 – 0,5(tính đến số xuất bản cuối cùng) |
|
Tòa án |
1859-4875 |
Tạp chí |
Tòa án Nhân dân Tối cao |
0 – 0,5 |
|
Từ điển học và Bách khoa thư (Nhập với Tạp chí Ngôn ngữ) |
1859-3135 |
Tạp chí |
Viện Hàn lầm Khoa học Xã hội Việt Nam |
0 – 0,25 từ 2020(tính đến số xuất bản cuối cùng) |
|
Luật sư Việt Nam |
2354-0664 |
Tạp chí |
Liên đoàn Luật sư Việt Nam |
0 – 0,25 từ 20220 – 0,5 từ 2025 |
|
Tổ chức nhà nước (Nhập với Tạp chí Lao động Xã hội) |
2588-137X(0868-7683) |
Tạp chí |
Bộ Nội vụ |
0 – 0,25 từ 2023(tính đến số xuất bản cuối cùng) |
|
Kinh tế - Luật và Ngân hàng(Cũ: Khoa học Đào tạo Ngân hàng) |
3030-4199 |
Tạp chí |
Học viện Ngân hàng |
0 – 0,25 từ 2024 |
|
Nguồn nhân lực và An sinh Xã hội |
2815-5610 |
Tạp chí |
Trường Đại học Lao động - Xã hội |
0 – 0,25 từ 2024 |
|
Khoa học và Kinh tế phát triển |
2588-1272 |
Tạp chí |
Trường Đại học Nam Cần Thơ |
0 – 0,25 từ 2024 |
|
Nghiên cứu Con người (Nhập với Tạp chí Giới và Gia đình) |
2815-5777 |
Tạp chí |
Viện Nghiên cứu Con người, Viện Hàn lâm KHXH Việt Nam |
0 – 0,25 từ 2024(tính đến số xuất bản cuối cùng) |
|
Khoa học Chính trị |
1859-0187 |
Tạp chí |
Học viện Chính trị Khu vực II, Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh |
0 – 0,25 từ 2024 |
Nhà xuất bản có uy tín
+ Nhà xuất bản thuộc 500 trường đại học xếp hạng theo QS Rankings hàng năm;
+ Các nhà xuất bản: Elsevier, Wiley-Blackwell, Taylor and Francis, Sage, Palgrave Macmillan, Edward Elgar, Brill, Kluwer, Martinus Nijhoff, Routledge, ThomsonSweet&Maxwell (được xếp nhóm B trong Danh mục nhà xuất bản quốc tế uy tín do Hội đồng Kinh tế xã hội Hà lan (SENSE) bình chọn, xuất bản nhiều sách có uy tín cao về luật).
- Nhà xuất bản quốc gia có uy tín: Chính trị quốc gia Sự thật; Khoa học xã hội; Đại học quốc gia Hà Nội; Đại học quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh; Tư pháp; Công an nhân dân.