Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giám định ADN xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin bao gồm định mức kinh tế - kỹ thuật giám định ADN ty thể mẫu hài cốt liệt sĩ và định mức kinh tế - kỹ thuật giám định ADN ty thể mẫu thân nhân liệt sĩ (02 Phụ lục kèm theo Thông tư 05/2025/TT-BLĐTBXH).
|
TT |
Nội dung công việc |
Số lượng và đơn vị tính |
Máy móc thiết bị cần thiết |
Công lao động (giờ) không tính thời gian chạy máy |
Ghi chú |
|
I |
Phân tích mẫu hài cốt liệt sĩ |
||||
|
1 |
Bảo quản mẫu hài cốt liệt sĩ |
||||
|
1.1 |
Xử lý mẫu trước khi đưa vào bảo quản |
2 giờ/1người |
Số người 02 (01 giám định viên + 01 kỹ thuật viên) |
||
|
Giấy lau |
|||||
|
Hóa chất làm sạch bề mặt |
|||||
|
Khay đựng mẫu |
|||||
|
Găng tay |
02 đôi |
||||
|
Khẩu trang |
02 chiếc |
||||
|
Kính bảo hộ |
02 cái |
||||
|
Quần áo bảo hộ chống hóa chất |
02 bộ |
||||
|
Dao mổ |
01 cái |
||||
|
1.2 |
Mẫu hài cốt sử dụng ngay bảo quản ở nhiệt độ 4°C đến 10°C |
Tủ lạnh |
|||
|
1.3 |
Mẫu hài cốt bảo quản lâu dài ở nhiệt độ - 20°C |
Tủ lạnh - 20°C đến - 30°C |
|||
|
2 |
Tách chiết ADN (QT03.01/HCLS) |
08 giờ/1 người |
Số người 04 (02 giám định viên + 02 kỹ thuật viên) |
||
|
Giấy lau |
Có thể sử dụng hóa chất và thiết bị tương tự |
||||
|
Hóa chất làm sạch bề mặt |
|||||
|
Khay đựng mẫu |
|||||
|
2.1 |
Xử lý mẫu |
||||
|
Ethanol absolute |
40mL |
Bể rửa siêu âm |
|||
|
UltraPure™ DNase/RNase-Free Distilled Water |
40mL |
Dremel tool |
|||
|
Sodium hypochlorite |
40mL |
Máy nghiền xương |
Làm sạch bề mặt, nghiền xương thành dạng bột. |
||
|
Ống fancol 15mL |
07 cái |
||||
|
Găng tay |
04 đôi |
||||
|
Khẩu trang |
04 chiếc |
||||
|
Kính bảo hộ |
04 cái |
||||
|
Quần áo bảo hộ chống hóa chất |
04 bộ |
||||
|
Dao mổ |
01 cái |
||||
|
2.2 |
Khử khoáng |
||||
|
|
UltraPure™ 0.5M EDTA, pH 8.0 |
12.4mL |
Máy Vortex |
||
|
Proteinase K 20mg/ml |
300µL |
||||
|
UltraPure™ DNase/RNase-Free Distilled Water |
1.5mL |
Loại khoáng, canxi và chất hữu cơ |
|||
|
Tris HCl pH7.5 1M |
400 µL |
||||
|
Sodium hypochlorite |
10mL |
||||
|
Ethanol absolute |
02mL |
||||
|
Găng tay |
04 đôi |
||||
|
Khẩu trang |
04 chiếc |
||||
|
Kính bảo hộ |
04 cái |
||||
|
Quần áo bảo hộ chống hóa chất |
01 bộ |
||||
|
Ống fancol 15mL |
02 cái |
||||
|
Đầu tip 1000 |
04 cái |
||||
|
Đầu tip 200 |
10 cái |
||||
|
Ống eppendorft 2.0mL |
04 cái |
||||
|
2.3 |
Loại bỏ protein và tạp chất |
||||
|
Phenol:Chloroform:lsoamyl Alcohol (25:24:1) |
03 mL |
Máy ly tâm |
Tách chiết ADN từ các mẫu bột xương |
||
|
Chloroform: Isoamyl Alcohol (24:1) |
03mL |
Máy lắc ủ nhiệt |
|||
|
Ống eppendorft 2mL |
10 cái |
Vortex |
|||
|
Đầu tip 1000 |
15 cái |
Tủ lạnh 4°C |
|||
|
Găng tay |
04 đôi |
||||
|
Khẩu trang |
04 chiếc |
||||
|
2.4 |
Tủa cồn |
||||
|
Ethanol absolute |
7.5mL |
Tủ lạnh 4°C |
|||
|
|
Sodium acetate solution 3M |
200µl |
Tủ lạnh -80°C |
||
|
Đầu tip 1000 |
03 cái |
Tủ lạnh -20°C |
|||
|
Đầu tip 200 |
03 cái |
||||
|
Găng tay |
04 đôi |
||||
|
Khẩu trang |
04 chiếc |
||||
|
Ống fancol 50mL |
01 cái |
||||
|
Ống eppendorft 2mL |
01 cái |
||||
|
2.5 |
Tinh sạch thu ADN |
||||
|
Ethanol absolute |
500µl |
Tủ lạnh -80°C |
|||
|
Wizard® SV Gel and PCR Clean-up System |
01 mẫu |
Tủ lạnh -20°C |
|||
|
UltraPure™ DNase/RNase-Free Distilled Water |
200µl |
||||
|
Ống eppendorft 1.5mL |
04 cái |
||||
|
Đầu tip 1000 |
02 cái |
||||
|
Đầu tip 200 |
14 cái |
||||
|
3 |
PCR Amplify (QT03.04/HCLS) |
04 giờ/ 1 người |
Số người 02 (01 giám định viên + 01 kỹ thuật viên) |
||
|
Hotstar taq |
16 phản ứng |
Tủ an toàn sinh học cấp 2 |
Nhân đoạn/vùng gen mục tiêu/ số lượng cặp mồi |
||
|
Primer (06 cặp) |
12 phản ứng |
Máy PCR |
|||
|
MgCl2 |
120µl |
Máy spin |
|||
|
Ống eppendorft 0.5mL |
20 cái |
Máy vortex |
|||
|
Ống eppendorft 0.2mL |
48 cái |
Tủ lạnh 4°C |
|||
|
|
Đầu tip 1000 |
06 cái |
Tủ lạnh -80°C |
||
|
Đầu tip 200 |
24 cái |
Tủ lạnh -20°C |
|||
|
Đầu tip 10 |
36 cái |
||||
|
Găng tay |
02 đôi |
||||
|
Khẩu trang |
02 chiếc |
||||
|
Kính bảo hộ |
02 cái |
||||
|
Quần áo bảo hộ chống hóa chất |
02 bộ |
||||
|
Giấy lau |
|||||
|
Hóa chất làm sạch bề mặt |
|||||
|
Khay đựng mẫu |
|||||
|
4 |
Điện di (QT03.05/HCLS) |
0,5 giờ/1người |
Số người 02 (01 giám định viên+01 kỹ thuật viên) |
||
|
Redsafe |
5µl |
Quan sát kết quả phản ứng PCR trên bản gel và tinh sạch thôi gel nếu phản ứng PCR đạt yêu cầu |
|||
|
Agarose |
1g |
Bể điện di |
|||
|
100bp DNA ladder |
10µL |
Máy soi gel |
|||
|
TBE 10X |
120ml |
Máy vortex |
|||
|
DNA Loading Dye (6X) |
20µl |
Máy lắc ủ nhiệt |
|||
|
Đầu tip 200 |
6 cái |
Cân phân tích |
|||
|
Đầu tip 10 |
18 cái |
Máy khuấy từ |
|||
|
Găng tay |
02 đôi |
Tủ lạnh 4°C |
|||
|
Kính bảo hộ |
02 cái |
Tủ lạnh -20°C |
|||
|
|
Quần áo bảo hộ chống hóa chất |
0.1 bộ |
Máy ảnh |
||
|
Khẩu trang |
0,2 chiếc |
||||
|
Giấy lau |
|||||
|
Hóa chất làm sạch bề mặt |
|||||
|
Khay đựng mẫu |
|||||
|
5 |
Tinh sạch (QT03.06/HCLS) |
1 giờ/1 người |
Số người 02 (01 giám định viên + 01 kỹ thuật viên) |
||
|
Dụng cụ cắt gel (x-tracta Gel Extraction Tool) |
12 |
Máy ly tâm Eppendorf |
|||
|
GeneJET Genomic DNA Purification Kit |
12 |
Máy vortex |
|||
|
TBE 10X |
120ml |
Máy lắc ủ nhiệt |
|||
|
DNA Loading Dye (6X) |
24µl |
Cân phân tích |
|||
|
Đầu tip 200 |
12 cái |
||||
|
Đầu tip 1000 |
12 cái |
Tủ lạnh 4°C |
|||
|
Găng tay |
03 chiếc |
Tủ lạnh -20°C |
|||
|
Ống eppendorft 1.5mL |
12 cái |
||||
|
Ống fancol 15mL |
01 cái |
||||
|
Khẩu trang |
02 chiếc |
||||
|
Giấy lau |
|||||
|
Hóa chất làm sạch bề mặt |
|||||
|
Khay đựng mẫu |
|||||
|
6 |
Cycle sequencing (QT.03.07/HCLS) |
1 giờ/1 người |
Số người 02 (01 giám định viên + 01 kỹ thuật viên) |
||
|
|
BigDye™ Terminator v3.1 Cycle Sequencing Kit |
12 phản ứng |
Tủ lạnh 4°C |
||
|
Primer (12 mồi đơn) |
12 phản ứng |
Tủ lạnh -20°C |
|||
|
Đầu tip 200 |
12 cái |
||||
|
Đầu tip 10 |
24 cái |
||||
|
Găng tay |
02 đôi |
||||
|
Khẩu trang |
02 chiếc |
||||
|
7 |
Tinh sạch sản phẩm phản ứng cycle sequencing và giải trình tự (QT03.08/HCLS) |
1 giờ/1 người |
Số người 03 (02 giám định viên + 01 kỹ thuật viên) |
||
|
ZR DNA Sequencing Clean-up Kit™ (200 Preps) w/ Zymo Spin IB |
12 phản ứng |
Máy điện di mao quản ABI 3500 analyzer |
Giải trình tự các đoạn gen đã nhân bản ở bước trên |
||
|
Ống eppendorft 2.0mL |
12 cái |
Máy PCR |
|||
|
Đầu tip 200 |
24 cái |
Cần phân tích |
|||
|
Đầu tip 1000 |
12 cái |
Máy khuấy từ |
|||
|
3500 Genetic Analyzer 8-Capillary Array, 50 cm |
12 phản ứng |
Máy vortex |
|||
|
POP-7 Polymer for 3500/3500xL Genetic Analyzers |
12 phản ứng |
Máy ly tâm |
|||
|
Đệm điện di - Anode Buffer Container (ABC) 3500 Series, 4packs/ box |
12 phản ứng |
Tủ lạnh 4°C |
|||
|
Đệm điện di - Cathode Buffer Container (CBC) 3500 Series, 4packs/ box |
12 phản ứng |
||||
|
|
MicroAmp Optical 96-Well Reaction Plate with Barcode |
12 giếng |
|||
|
Găng tay |
03 đôi |
||||
|
Khẩu trang |
03 chiếc |
||||
|
8 |
Phân tích trình tự (QT03.09/HCLS) |
2 giờ/1 người |
Số người 02 (01 giám định viên + 01 kỹ thuật viên) |
||
|
Máy tính phân tích |
Phân tích kết quả và so sánh kết quả |
||||
|
Server lưu trữ kết quả |
|||||
|
Phần mềm phân tích |
|||||
|
Phần mềm phân tích |
|||||
|
9 |
Lên kết quả giám định |
2 giờ/1 người |
Số người 02 giám định viên |
||
|
10 |
Bảo quản ADN và mẫu hài cốt liệt sĩ sau giám định (sử dụng tủ -20°C) |
||||
|
TT |
Nội dung công việc |
Số lượng và đơn vị tính |
Máy móc thiết bị cần thiết |
Công lao động (giờ) Không tính thời gian chạy máy |
Ghi chú |
|
II |
Phân tích mẫu đối chứng thân nhân liệt sĩ |
||||
|
1 |
Bảo quản mẫu đối chứng thân nhân liệt sĩ |
0,5 giờ/1 người |
Số người 02 (01 giám định viên + 01 kỹ thuật viên) |
||
|
Giấy lau |
|||||
|
Hóa chất làm sạch bề mặt |
|||||
|
Khay đựng mẫu |
|||||
|
Găng tay |
02 đôi |
||||
|
1.1 |
Mẫu sinh phẩm sử dụng ngay bảo quản ở nhiệt độ 4°C đến 10°C |
Tủ lạnh |
|||
|
1.2 |
Mẫu sinh phẩm bảo quản lâu dài ở nhiệt độ -20°C |
Tủ lạnh - 20°C đến - 30°C |
TT 119/2023/TT-BQP |
||
|
2 |
Tách chiết ADN (QT03.02/HCLS) |
2 giờ/1 người |
Số người 04 (02 giám định viên + 02 kỹ thuật viên) |
||
|
PBS |
01mL |
||||
|
Chelex 100 |
0.01g |
||||
|
Proteinase K 20mg/ml |
10µL |
||||
|
Đầu tip 1000 |
02 cái |
||||
|
Đầu tip 200 |
02 cái |
||||
|
Ống eppendorft 2.0mL |
02 cái |
||||
|
Ống fancol 50mL |
04 cái |
||||
|
Găng tay |
04 đôi |
||||
|
Khẩu trang |
04 chiếc |
||||
|
Kính bảo hộ |
04 cái |
||||
|
Quần áo bảo hộ chống hóa chất |
04 bộ |
||||
|
3 |
PCR Amplify (QT03.04/HCLS) |
02 giờ/1 người |
Số người 02 (01 giám định viên + 01 kỹ thuật viên) |
||
|
Hotstar taq |
06 phản ứng |
Tủ an toàn sinh học cấp 2 |
|||
|
Primer (02 cặp) |
06 phản ứng |
Máy PCR |
|||
|
Ống eppendorft 0.5mL |
12 cái |
Máy vortex |
Nhân đoạn/vùng gen mục tiêu |
||
|
Ống eppendorft 0.2mL |
12 cái |
||||
|
Đầu tip 200 |
06 cái |
||||
|
Đầu tip 10 |
15 cái |
||||
|
Găng tay |
02 đôi |
||||
|
Khẩu trang |
02 chiếc |
||||
|
Kính bảo hộ |
02 cái |
||||
|
Quần áo bảo hộ chống hóa chất |
02 bộ |
||||
|
4 |
Điện di (QT03.05/HCLS) |
0,5 giờ/1 người |
Số người 02 (01 giám định viên + 01 kỹ thuật viên) |
||
|
Redsafe |
2,5µl |
||||
|
|
Agarose |
0.5g |
Bể điện di |
||
|
100bp DNA ladder |
10µL |
Máy soi gel |
|||
|
TBE 10X |
120ml |
Máy vortex |
Quan sát kết quả phản ứng PCR trên bản gel và tinh sạch thôi gel nếu phản ứng PCR đạt yêu cầu |
||
|
DNA Loading Dye (6X) |
10µl |
Máy lắc ủ nhiệt |
|||
|
Đầu tip 200 |
2 cái |
Cân phân tích |
|||
|
Đầu tip 10 |
6 cái |
Máy khuấy từ |
|||
|
Găng tay |
01 chiếc |
Tủ lạnh 4°C |
|||
|
Kính bảo hộ |
01 cái |
Tủ lạnh -20°C |
|||
|
Quần áo bảo hộ chống hóa chất |
0.1 bộ |
||||
|
Khẩu trang |
0,2 chiếc |
||||
|
5 |
Tinh sạch (QT03.06/HCLS) |
1 giờ/1 người |
Số người 02 (01 giám định viên + 01 kỹ thuật viên) |
||
|
Dụng cụ cắt gel (x-tracta Gel Extraction Tool) |
06 cái |
Máy ảnh |
|||
|
GeneJET Genomic DNA Purification Kit |
06 cái |
Máy ly tâm Eppendorf |
|||
|
Đầu tip 200 |
06 cái |
Cân phân tích |
|||
|
Đầu tip 1000 |
06 cái |
Máy khuấy từ |
|||
|
|
Găng tay |
02 đôi |
Tủ lạnh 4°C |
||
|
Ống eppendorft 1.5mL |
02 cái |
Tủ lạnh -20°C |
|||
|
Ống fancol 15mL |
01 cái |
||||
|
Khẩu trang |
02 chiếc |
||||
|
6 |
Cycle sequencing (QT.03.07/HCLS) |
1 giờ/1 người |
Số người 02 (01 giám định viên + 01 kỹ thuật viên) |
||
|
BigDye™ Terminator v3.1 Cycle Sequencing Kit |
06 phản ứng |
Tủ lạnh 4°C |
|||
|
Primer (06 cặp mồi) |
06 phản ứng |
Tủ lạnh -20°C |
Giải trình tự các đoạn gen đã nhân bản ở bước trên |
||
|
Đầu tip 200 |
10 cái |
||||
|
Đầu tip 10 |
10 cái |
||||
|
Găng tay |
02 đôi |
||||
|
Khẩu trang |
02 chiếc |
||||
|
7 |
Tinh sạch sản phẩm phản ứng cycle sequencing và giải trình tự (QT03.08/HCLS) |
1 giờ/1 người |
Số người 04 (02 giám định viên + 02 kỹ thuật viên) |
||
|
ZR DNA Sequencing Clean-up Kit™ (200 Preps) w/ Zymo Spin IB |
06 phản ứng |
Cân phân tích |
|||
|
UltraPure™ DNase/RNase-Free Distilled Water |
100µl |
Máy khuấy từ |
|||
|
|
Ống eppendorft 2.0mL |
06 cái |
Máy điện di mao quản ABI 3500 |
||
|
Đầu tip 200 |
10 cái |
||||
|
Đầu tip 1000 |
10 cái |
||||
|
3500 Genetic Analyzer 8-Capillary Array, 50 cm |
06 phản ứng |
||||
|
POP-7 Polymer for 3500/3500xL Genetic Analyzers |
06 phản ứng |
Máy PCR |
|||
|
Đệm điện di - Anode Buffer Container (ABC) 3500 Series, 4packs/ box |
06 phản ứng |
Máy vortex |
|||
|
Đệm điện di - Cathode Buffer Container (CBC) 3500 Series, 4packs/ box |
06 phản ứng |
Máy ly tâm |
|||
|
MicroAmp Optical 96-Well Reaction Plate with Barcode |
08 giếng |
||||
|
Găng tay |
04 đôi |
||||
|
Khẩu trang |
04 chiếc |
||||
|
8 |
Phân tích trình tự (QT03.09/HCLS) |
2 giờ/1 người |
Số người 03 (02 giám định viên + 01 kỹ thuật viên) |
||
|
Máy tính phân tích |
Phân tích kết quả và so sánh kết quả |
||||
|
Server lưu trữ kết quả |
|||||
|
Phần mềm phân tích Sequencher |
|||||
|
Phần mềm phân tích Sequencing analysis |
|||||
|
9 |
Lên kết quả giám định |
2 giờ/1 người |
Số người 02 giám định viên |
||