Phụ lục V
(Ban hành kèm theo Thông tư số 35/2025/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng)
I. PHẦN I (Áp dụng đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 1 Điều 4 Thông tư số 35/2025/TT-NHNN)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
HỢP ĐỒNG CHO VAY ĐẶC BIỆT
Số: ......
Căn cứ Thông tư số 35/2025/TT-NHNN ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng (sau đây gọi là Thông tư số 35/2025/TT-NHNN);
Căn cứ Quyết định/ Văn bản số … ngày … tháng … năm … của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về việc cho vay đặc biệt đối với ... (tên tổ chức tín dụng),
Hôm nay, ngày ... tháng ... năm ... tại …, chúng tôi gồm:
Bên cho vay đặc biệt (Bên A): Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực …
Địa chỉ: .......................................
Điện thoại: …………………………………… Fax: .......................................
Số hiệu tài khoản tiền vay bằng đồng Việt Nam:..………… tại ……………
Tên người đại diện: ...................... Chức vụ: ...............................
Bên vay đặc biệt (Bên B): Tên tổ chức tín dụng đi vay
Địa chỉ: .........................................
Điện thoại: ……………………………….. Fax: .............................................
Số hiệu tài khoản thanh toán bằng đồng Việt Nam: ……………… tại Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực…
Tên người đại diện: ........................... Chức vụ:
Theo giấy ủy quyền số ……… của .... (nếu có)
Hai bên thống nhất việc Bên A cho vay đặc biệt đối với Bên B theo các nội dung sau:
Điều 1. Số tiền cho vay đặc biệt
- Bằng số: ..................................
- Bằng chữ: ................................
Điều 2. Lãi suất cho vay đặc biệt
- Lãi suất cho vay đặc biệt: …
- Lãi suất đối với nợ gốc cho vay đặc biệt quá hạn: ...
- Không áp dụng lãi suất đối với nợ lãi chậm trả của khoản cho vay đặc biệt.
Điều 3. Thời hạn cho vay đặc biệt
- Thời hạn cho vay đặc biệt: …
- Thời hạn cho vay tính cả ngày nghỉ, ngày lễ và ngày Tết. Trường hợp ngày trả nợ trùng vào ngày nghỉ, ngày lễ, ngày Tết thì thời hạn cho vay đặc biệt được kéo dài đến ngày làm việc tiếp theo.
Điều 4. Mục đích sử dụng tiền vay đặc biệt
...
Điều 5. Tài sản bảo đảm
...
Các tài sản bảo đảm cho khoản cho vay đặc biệt liệt kê theo Danh mục đính kèm Hợp đồng này.
Điều 6. Việc trả nợ khoản vay đặc biệt
...
Điều 7. Các cam kết, thỏa thuận:
- Bên B tuân thủ và chịu trách nhiệm thực hiện đúng các quy định tại Thông tư số 35/2025/TT-NHNN.
- Trong trường hợp Bên B không trả nợ vay đặc biệt theo quy định tại khoản 1, khoản 3, khoản 4 Điều 17 Thông tư số 35/2025/TT-NHNN, Bên A sẽ thực hiện các biện pháp theo quy định tại khoản 5, khoản 6 Điều 17 Thông tư số 35/2025/TT-NHNN.
- Các cam kết, thỏa thuận khác (nếu có): …
Điều 8. Hiệu lực của hợp đồng
Hợp đồng này được lập thành 06 bản có giá trị như nhau, mỗi bên giữ 03 bản và có hiệu lực kể từ ngày ký./.
BÊN VAY ĐẶC BIỆT NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG VAY ĐẶC BIỆT (Ký tên, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
| BÊN CHO VAY ĐẶC BIỆT GIÁM ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC CHI NHÁNH KHU VỰC … (Ký tên, ghi rõ họ tên và đóng dấu) |