TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Văn bản, Tiêu Chuẩn VN, Công văn Mẫu hợp đồng

Mẫu hợp đồng => HỢP ĐỒNG ĐẶT HÀNG VỀ CUNG CẤP DỊCH VỤ, HÀNG HÓA CÔNG NGHIỆP ĐƯỜNG SẮT SỬ DỤNG KINH PHÍ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Cập nhật: 27/01/2026

Căn cứ: Nghị định 04/2026/NĐ-CP
Tải về

Chỉnh sửa và tải về

Mẫu biểu số 02

Số: …./HĐKT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

……., ngày … tháng … năm ……

 

HỢP ĐỒNG ĐẶT HÀNG

Về cung cấp dịch vụ, hàng hóa công nghiệp đường sắt sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước

Căn cứ Bộ luật dân sự;

Căn cứ Nghị định số .../.../NĐ-CP ngày ... tháng ... năm ... của Chính phủ quy định việc giao nhiệm vụ, đặt hàng và tiêu chí lựa chọn tổ chức, doanh nghiệp Việt Nam được giao nhiệm vụ, đặt hàng cung cấp dịch vụ, hàng hóa công nghiệp đường sắt;

Căn cứ Nghị định/Quyết định... quy định chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, đơn vị...

Căn cứ Quyết định về giao dự toán ngân sách năm ………….

Căn cứ …………………………………………………………………………………………

Hôm nay, ngày ... tháng... năm..., chúng tôi gồm có:

- Đại diện bên A: (Cơ quan giao nhiệm vụ, đặt hàng cung cấp dịch vụ, hàng hóa công nghiệp đường sắt: …………………………………)

+ Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………

+ Điện thoại: …………………………………, Fax: …………………………………………

+ Mã số thuế (nếu có): ……………………………………………………………………….

+ Tài khoản: ……………………………………………………………………………………

+ Do ông (bà): …………………………………………………………………………………

+ Chức vụ: ……………………………………………………………………… làm đại diện

- Đại diện bên B (Nhà cung cấp dịch vụ, hàng hóa công nghiệp đường sắt: ……………)

+ Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………

+ Điện thoại: …………………………………, Fax: …………………………………………

+ Mã số thuế: ………………….……………………………………………………………….

+ Tài khoản: ……………………………………………………………………………………

+ Do ông (bà): …………………………………………………………………………………

+ Chức vụ: ……………………………………………………………………… làm đại diện

Sau khi bàn bạc, hai bên thống nhất ký hợp đồng đặt hàng với các điều kiện sau:

Điều 1. Nội dung hợp đồng đặt hàng

1. Tên danh mục dịch vụ, hàng hóa công nghiệp đường sắt sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước đặt hàng:

a) Số lượng, khối lượng đặt hàng sản phẩm cung cấp dịch vụ, hàng hóa công nghiệp đường sắt.

b) Chất lượng sản phẩm dịch vụ, hàng hóa công nghiệp đường sắt.

c) Thời gian triển khai và thời gian hoàn thành.

d) Đơn giá, giá đặt hàng theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền.

đ) Giá trị hợp đồng, trong đó chi tiết theo các nguồn sau:

- Nguồn ngân sách nhà nước đặt hàng.

- Nguồn khác (nếu có).

e) Phương thức thanh toán, quyết toán.

g) Phương thức nghiệm thu, bàn giao sản phẩm.

h) Quyền và nghĩa vụ của nhà cung cấp

Bao gồm, nhưng không giới hạn các nội dung sau:

- Được tạm ứng, thanh toán, quyết toán kinh phí quy định trong Hợp đồng này, theo pháp luật có liên quan.

- Cung cấp và chịu toàn bộ trách nhiệm về dịch vụ, hàng hóa công nghiệp đường sắt theo yêu cầu của nhiệm vụ được đặt hàng; báo cáo định kỳ hoặc đột xuất theo yêu cầu của cơ quan giao nhiệm vụ, đặt hàng.

- Chịu sự thanh tra, kiểm tra, kiểm toán, giám sát của cơ quan giao nhiệm vụ, đặt hàng và cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với việc thực hiện nhiệm vụ được giao hoặc được đặt hàng.

- Cung cấp chứng nhận hợp chuẩn, chứng nhận hợp quy (đối với hàng hóa sản xuất lần đầu) của tổ chức đánh giá sự phù hợp theo quy định của pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa khi bàn giao sản phẩm dịch vụ, hàng hóa công nghiệp đường sắt được đặt hàng, chi phí chứng nhận hợp chuẩn, chứng nhận hợp quy do nhà cung cấp chi trả. Tổ chức đánh giá sự phù hợp phải được cơ quan giao nhiệm vụ, đặt hàng kiểm tra, chấp thuận theo quy định của pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa.

- Trường hợp nhà cung cấp sử dụng tổ chức, doanh nghiệp khác để cung cấp một hoặc một số phần cấu thành của dịch vụ, hàng hóa công nghiệp đường sắt thì phải bảo đảm tổ chức, doanh nghiệp đó có đủ năng lực thực hiện nhiệm vụ và nhà cung cấp phải chịu toàn bộ trách nhiệm về chất lượng và tính đồng bộ của sản phẩm cuối cùng của dịch vụ, hàng hóa công nghiệp đường sắt theo yêu cầu nhiệm vụ được đặt hàng.

- Các quyền, nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.

i) Quyền và nghĩa vụ của cơ quan đặt hàng

Bao gồm, nhưng không giới hạn các nội dung sau:

- Kiểm tra, giám sát, đánh giá hiệu quả việc thực hiện nhiệm vụ của nhà cung cấp.

- Chỉ định hoặc chấp thuận tổ chức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn công bố áp dụng, quy chuẩn kỹ thuật tương ứng của dịch vụ, hàng hóa công nghiệp đường sắt do nhà cung cấp đề xuất.

- Các quyền, nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.

k) Trách nhiệm của các bên do vi phạm hợp đồng; phương thức giải quyết.

- Trường hợp nhà cung cấp không đáp ứng yêu cầu về tiến độ, chất lượng sản phẩm theo hợp đồng đã ký kết, cơ quan đặt hàng được quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng mà không phải chịu trách nhiệm về bất kỳ thiệt hại nào của nhà cung cấp.

- Nhà cung cấp phải bồi thường toàn bộ thiệt hại cho cơ quan đặt hàng trong trường hợp không đáp ứng yêu cầu về tiến độ, chất lượng sản phẩm theo hợp đồng đã ký kết.

l) Ngoài ra, các bên có thể bổ sung một số nội dung khác nhưng không trái với quy định của pháp luật.

2. Ngoài các nội dung hợp đồng đặt hàng tại điểm 1 nêu trên, các bộ, cơ quan trung ương, các địa phương có thể bổ sung một số nội dung khác về hợp đồng đặt hàng để phù hợp với yêu cầu quản lý đối với từng lĩnh vực cụ thể hoặc theo mẫu hợp đồng theo quy định của pháp luật chuyên ngành (nếu có).

Điều 2. Trách nhiệm mỗi bên

Điều 3. Điều khoản khác ……………………………………………………………..

 

ĐẠI DIỆN BÊN B
(Chữ ký, dấu)




Họ và tên

ĐẠI DIỆN BÊN A
(Chữ ký, dấu)




Họ và tên

 

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.43