PHÁP LÝ CHUYÊN SÂU
Tra cứu Thuật ngữ pháp lý Thuật ngữ pháp lý
 
Lĩnh vực:
Tìm thấy 17249 thuật ngữ
Đơn vị sự nghiệp công lập đa ngành, đa lĩnh vực

Là đơn vị cung cấp các dịch vụ sự nghiệp công thuộc ngành, lĩnh vực liên quan đến phạm vi quản lý nhà nước của hai Bộ trở lên.

Dịch vụ sự nghiệp công phục vụ xã hội

Gồm:

- Dịch vụ sự nghiệp công cơ bản (là các dịch vụ do Nhà nước hỗ trợ kinh phí thực hiện), thiết yếu (là các dịch vụ do Nhà nước bảo đảm kinh phí thực hiện), bao gồm: giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông; phòng bệnh, khám bệnh, chữa bệnh, phục hồi chức năng, chăm sóc sức khỏe ban đầu, chăm sóc bà mẹ, trẻ em, bảo trợ xã hội và chăm sóc người có công, giám định pháp y, pháp y tâm thần, kiểm nghiệm, kiểm định; nghiên cứu khoa học cơ bản; văn hóa, nghệ thuật dân gian truyền thống, đào tạo huấn luyện vận động viên, huấn luyện viên thể thao quốc gia và dịch vụ sự nghiệp công khác theo đặc thù của từng ngành, lĩnh vực (nếu có);

- Dịch vụ sự nghiệp công theo nhu cầu xã hội là dịch vụ cung cấp theo nhu cầu xã hội (trừ dịch vụ sự nghiệp công cơ bản, thiết yếu) và do đối tượng thụ hưởng chi trả kinh phí.

Dịch vụ sự nghiệp công hỗ trợ thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước

Là dịch vụ gắn với nhiệm vụ nghiên cứu, phục vụ, tham mưu xây dựng thể chế, chính sách; xây dựng thông tin, cơ sở dữ liệu ngành, lĩnh vực và nhiệm vụ khác theo đặc thù của từng ngành, lĩnh vực (nếu có).

Chuyển giao đơn vị sự nghiệp công lập

Là việc chuyển thẩm quyền quản lý đối với đơn vị sự nghiệp giữa các cơ quan quản lý hoặc được phân cấp quản lý đơn vị sự nghiệp công lập.

Ươm tạo doanh nghiệp công nghệ chiến lược

Là quá trình hỗ trợ hình thành, phát triển doanh nghiệp công nghệ chiến lược thông qua hạ tầng kỹ thuật, nguồn lực và dịch vụ cần thiết.

Ươm tạo công nghệ chiến lược

Là quá trình hỗ trợ tạo ra, hoàn thiện và thương mại hóa công nghệ chiến lược từ ý tưởng công nghệ, kết quả nghiên cứu khoa học hoặc từ công nghệ chiến lược chưa hoàn thiện thông qua hạ tầng kỹ thuật, nguồn lực và dịch vụ cần thiết.

Kiểm định, kiểm tra từ xa (phương tiện, thiết bị thăm dò, khai thác, vận chuyển dầu khí trên biển)

Là quá trình tổ chức đăng kiểm thực hiện kiểm định, kiểm tra khi đăng kiểm viên không có mặt tại công trình biển, thông qua phối hợp với chủ công trình, sử dụng công nghệ hoặc phương pháp khác để xác định điều kiện kỹ thuật của công trình biển.

Kiểm định, kiểm tra (phương tiện, thiết bị thăm dò, khai thác, vận chuyển dầu khí trên biển)

Là việc xem xét, đánh giá tại hiện trường, đo đạc, thử nghiệm công trình biển nhằm mục đích xác nhận công trình biển đáp ứng các quy định của quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, các điều ước quốc tế liên quan và các tiêu chuẩn công bố áp dụng.

Thẩm định hồ sơ thiết kế, tài liệu hướng dẫn (phương tiện, thiết bị thăm dò, khai thác, vận chuyển dầu khí trên biển)

Là việc kiểm tra, soát xét hồ sơ thiết kế, tài liệu hướng dẫn để đưa ra kết luận về sự phù hợp của hồ sơ thiết kế, tài liệu hướng dẫn với yêu cầu của các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, các điều ước quốc tế liên quan và các tiêu chuẩn công bố áp dụng.

Tài liệu hướng dẫn (phương tiện, thiết bị thăm dò, khai thác, vận chuyển dầu khí trên biển)

Là tài liệu được thiết lập theo quy định của quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, các điều ước quốc tế liên quan để cung cấp thông tin cho người vận hành công trình biển và các máy, trang thiết bị của công trình biển đáp ứng các yêu cầu về an toàn kỹ thuật và phòng ngừa ô nhiễm môi trường.

Chú giải bổ sung Danh mục AHTN (trong phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu)

Là phụ lục của Nghị định thư về việc thực hiện Danh mục AHTN để giải thích phạm vi, nội dung các phân nhóm trong Danh mục do các nước ASEAN xây dựng.

Chú giải chi tiết Danh mục HS (trong phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu)

Là những giải thích tổng quát và chi tiết về phạm vi, nội dung của các Phần, Chương, Nhóm, Phân nhóm của Danh mục HS.

Danh mục thuế quan hài hòa ASEAN

Là danh mục hàng hóa của các nước ASEAN, được xây dựng trên cơ sở Hệ thống HS của Tổ chức Hải quan Thế giới.

Chú giải pháp lý (trong phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu)

Là những nội dung giải thích các phần, chương và phân nhóm được gắn kèm ở đầu các Phần, Chương của Danh mục HS.

Quy tắc tổng quát (trong phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu)

Là các quy tắc chung để giải thích Hệ thống HS nhằm phân loại hàng hóa vào một nhóm, phân nhóm nhất định.

Danh mục HS

Là danh mục những nhóm hàng (mã 4 chữ số), phân nhóm hàng (mã 6 chữ số), chú giải pháp lý Phần, Chương, Phân nhóm được sắp xếp một cách có hệ thống ứng với tên, mô tả và mã số hàng hóa

Hệ thống HS

Là hệ thống bao gồm danh mục những nhóm hàng, phân nhóm hàng cùng các mã số có liên quan, chú giải pháp lý Phần, Chương, Phân nhóm và các Quy tắc tổng quát

Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa của Tổ chức Hải quan Thế giới

Là hệ thống bao gồm danh mục những nhóm hàng, phân nhóm hàng cùng các mã số có liên quan, chú giải pháp lý Phần, Chương, Phân nhóm và các Quy tắc tổng quát

Hoạt động sáng tạo nghệ thuật truyền thống

Là quá trình kế thừa, vận dụng và phát triển các giá trị, chất liệu, quy phạm thẩm mỹ, kỹ thuật biểu đạt và bản sắc văn hóa của nghệ thuật truyền thống để tạo ra, làm sống lại hoặc làm mới tác phẩm, sản phẩm, hình thức biểu đạt nghệ thuật nhằm bảo tồn và phát huy giá trị nghệ thuật truyền thống trong đời sống đương đại

Hoạt động sáng tạo trong lĩnh vực văn hóa

Là quá trình sử dụng tư duy sáng tạo, tri thức, kỹ năng chuyên môn và các hình thức lao động sáng tạo để tạo ra, hoàn thiện công trình, tác phẩm, chương trình, sản phẩm văn hóa, văn học, nghệ thuật bao gồm các hoạt động sáng tác, chuyển thể, phác thảo, thiết kế, thi công công trình mỹ thuật, dàn dựng, luyện tập, trình diễn, biểu diễn, tổ chức sản xuất và các hoạt động chuyên môn khác trực tiếp phục vụ việc hình thành, hoàn thiện công trình, tác phẩm, chương trình, sản phẩm văn hóa, văn học, nghệ thuật


Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.87