
Đề xuất sửa đổi 65 điều tại Luật Đất đai 2024 (Hình từ Internet)
Ngày 28/4/2026, Bộ Nông nghiệp và Môi trường đã có Tờ trình 4204/TTr-BNNMT về đề xuất bổ sung Dự án Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai vào Chương trình lập pháp của Quốc hội năm 2026.
Theo Tờ trình 4204/TTr-BNNMT năm 2026, Bộ Nông nghiệp và Môi trường dự kiến sửa đổi 65 điều tại Luật Đất đai 2024 để phù hợp với nhóm quy định mới, cụ thể gồm:
|
STT |
Tên Điều |
Nội dung sửa đổi |
|
1 |
Bổ sung Điều 22a |
Thẩm quyền thực hiện nội dung quản lý nhà nước về đất đai |
|
2 |
Điều 45 |
Điều kiện thực hiện các quyền chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất; thế chấp, góp vốn bằng quyền sử dụng đất; nhận chuyển nhượng, nhận tặng cho quyền sử dụng đất |
|
3 |
Điều 46 |
Điều kiện bán tài sản gắn liền với đất, quyền thuê trong hợp đồng thuê đất được Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm |
|
4 |
Điều 60 |
Nguyên tắc lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
|
5 |
Điều 61 |
Hệ thống quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
|
6 |
Điều 78 |
Thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh |
|
7 |
Điều 79 |
Thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng |
|
8 |
Điều 80 |
Căn cứ, điều kiện thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng |
|
9 |
Điều 81 |
Các trường hợp thu hồi đất do vi phạm pháp luật về đất đai |
|
10 |
Điều 84 |
Trường hợp thu hồi đất liên quan đến quốc phòng, an ninh |
|
11 |
Điều 85 |
Thông báo thu hồi đất và chấp hành quyết định thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng |
|
12 |
Điều 86 |
Cơ quan, đơn vị, tổ chức có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư; quản lý, khai thác, sử dụng quỹ đất đã thu hồi |
|
13 |
Điều 87 |
Trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng |
|
14 |
Điều 91 |
Nguyên tắc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất |
|
15 |
Điều 94 |
Kinh phí và chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cư |
|
16 |
Điều 101 |
Trường hợp không được bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất |
|
17 |
Điều 102 |
Bồi thường thiệt hại về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất |
|
18 |
Điều 103 |
Bồi thường đối với cây trồng, vật nuôi |
|
19 |
Điều 108 |
Hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất |
|
20 |
Điều 109 |
Hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm cho hộ gia đình, cá nhân khi Nhà nước thu hồi đất |
|
21 |
Điều 110 |
Lập và thực hiện dự án tái định cư, khu tái định cư |
|
22 |
Điều 111 |
Bố trí tái định cư |
|
23 |
Điều 113 |
Đất do tổ chức phát triển quỹ đất phát triển, quản lý, khai thác |
|
24 |
Điều 115 |
Tổ chức phát triển quỹ đất |
|
25 |
Điều 120 |
Cho thuê đất |
|
26 |
Điều 124 |
Các trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất |
|
27 |
Điều 125 |
Giao đất, cho thuê đất thông qua đấu giá quyền sử dụng đất |
|
28 |
Điều 126 |
Giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất |
|
29 |
Điều 133 |
Đăng ký biến động |
|
30 |
Điều 135 |
Nguyên tắc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
|
31 |
Điều 137 |
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư đang sử dụng đất có giấy tờ về quyền sử dụng đất |
|
32 |
Điều 139 |
Giải quyết đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất có vi phạm pháp luật đất đai trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 |
|
33 |
Điều 140 |
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất được giao không đúng thẩm quyền |
|
34 |
Điều 141 |
Xác định diện tích đất ở khi công nhận quyền sử dụng đất |
|
35 |
Điều 142 |
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho tổ chức đang sử dụng đất |
|
36 |
Điều 151 |
Các trường hợp không cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
|
37 |
Điều 153 |
Các khoản thu ngân sách từ đất đai |
|
38 |
Điều 155 |
Căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất; thời điểm định giá đất, thời điểm tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất |
|
39 |
Điều 156 |
Nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi chuyển mục đích sử dụng đất, gia hạn sử dụng đất, điều chỉnh thời hạn sử dụng đất |
|
40 |
Điều 157 |
Miễn, giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất |
|
41 |
Điều 158 |
Nguyên tắc, căn cứ, phương pháp định giá đất |
|
42 |
Điều 159 |
Bảng giá đất |
|
43 |
Điều 160 |
Giá đất cụ thể |
|
44 |
Điều 161 |
Hội đồng thẩm định bảng giá đất, Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể |
|
45 |
Điều 162 |
Quyền và nghĩa vụ của tổ chức tư vấn xác định giá đất |
|
46 |
Điều 168 |
Bảo đảm kinh phí xây dựng, quản lý, vận hành, bảo trì, nâng cấp hệ thống thông tin quốc gia về đất đai |
|
47 |
Điều 172 |
Đất sử dụng có thời hạn |
|
48 |
Điều 175 |
Điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư |
|
49 |
Điều 176 |
Hạn mức giao đất nông nghiệp |
|
50 |
Điều 179 |
Quỹ đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích |
|
51 |
Điều 181 |
Đất do các công ty nông, lâm nghiệp quản lý, sử dụng |
|
52 |
Điều 184 |
Đất rừng sản xuất |
|
53 |
Điều 190 |
Hoạt động lấn biển |
|
54 |
Điều 204 |
Đất sử dụng cho khu công nghệ cao |
|
55 |
Điều 217 |
Đất do cơ quan, tổ chức của Nhà nước quản lý |
|
56 |
Điều 218 |
Sử dụng đất kết hợp đa mục đích |
|
57 |
Điều 220 |
Tách thửa đất, hợp thửa đất |
|
58 |
Điều 234 |
Thanh tra, kiểm tra chuyên ngành đất đai, kiểm toán đất đai |
|
59 |
Điều 235 |
Hòa giải tranh chấp đất đai |
|
60 |
Điều 241 |
Trách nhiệm trong việc phát hiện, ngăn chặn và xử lý vi phạm pháp luật về quản lý, sử dụng đất đai |
|
61 |
Điều 242 |
Tiếp nhận và xử lý vi phạm của thủ trưởng, công chức, viên chức thuộc cơ quan quản lý đất đai các cấp và công chức làm công tác địa chính ở cấp xã |
|
62 |
Điều 254 |
Quy định chuyển tiếp về thu hồi đất; bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất khi Luật này có hiệu lực thi hành |
|
63 |
Điều 255 |
Quy định chuyển tiếp về giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất khi Luật này có hiệu lực thi hành |
|
64 |
Điều 258 |
Giải quyết về thời hạn sử dụng đất khi Luật này có hiệu lực thi hành |
|
65 |
Điều 260 |
Quy định chuyển tiếp một số trường hợp khác khi Luật này có hiệu lực thi hành |
Trên đây là nội dung “Đề xuất sửa đổi 65 điều tại Luật Đất đai 2024”.