Đề xuất sửa đổi 65 điều tại Luật Đất đai 2024

Tham vấn bởi Luật sư Nguyễn Thụy Hân
09/05/2026 15:10 PM

Theo Tờ trình 4204/TTr-BNNMT năm 2026, Bộ Nông nghiệp và Môi trường dự kiến sửa đổi 65 điều tại Luật Đất đai 2024 để phù hợp với nhóm quy định mới.

Đề xuất sửa đổi 65 điều tại Luật Đất đai 2024

Đề xuất sửa đổi 65 điều tại Luật Đất đai 2024 (Hình từ Internet)

Đề xuất sửa đổi 65 điều tại Luật Đất đai 2024

Ngày 28/4/2026, Bộ Nông nghiệp và Môi trường đã có Tờ trình 4204/TTr-BNNMT về đề xuất bổ sung Dự án Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai vào Chương trình lập pháp của Quốc hội năm 2026.

Theo Tờ trình 4204/TTr-BNNMT năm 2026, Bộ Nông nghiệp và Môi trường dự kiến sửa đổi 65 điều tại Luật Đất đai 2024 để phù hợp với nhóm quy định mới, cụ thể gồm:

STT

Tên Điều

Nội dung sửa đổi

1

Bổ sung Điều 22a

Thẩm quyền thực hiện nội dung quản lý nhà nước về đất đai

2

Điều 45

Điều kiện thực hiện các quyền chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất; thế chấp, góp vốn bằng quyền sử dụng đất; nhận chuyển nhượng, nhận tặng cho quyền sử dụng đất

3

Điều 46

Điều kiện bán tài sản gắn liền với đất, quyền thuê trong hợp đồng thuê đất được Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm

4

Điều 60

Nguyên tắc lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

5

Điều 61

Hệ thống quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

6

Điều 78

Thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh

7

Điều 79

Thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng

8

Điều 80

Căn cứ, điều kiện thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng

9

Điều 81

Các trường hợp thu hồi đất do vi phạm pháp luật về đất đai

10

Điều 84

Trường hợp thu hồi đất liên quan đến quốc phòng, an ninh

11

Điều 85

Thông báo thu hồi đất và chấp hành quyết định thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng

12

Điều 86

Cơ quan, đơn vị, tổ chức có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư; quản lý, khai thác, sử dụng quỹ đất đã thu hồi

13

Điều 87

Trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng

14

Điều 91

Nguyên tắc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất

15

Điều 94

Kinh phí và chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cư

16

Điều 101

Trường hợp không được bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất

17

Điều 102

Bồi thường thiệt hại về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất

18

Điều 103

Bồi thường đối với cây trồng, vật nuôi

19

Điều 108

Hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất

20

Điều 109

Hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm cho hộ gia đình, cá nhân khi Nhà nước thu hồi đất

21

Điều 110

Lập và thực hiện dự án tái định cư, khu tái định cư

22

Điều 111

Bố trí tái định cư

23

Điều 113

Đất do tổ chức phát triển quỹ đất phát triển, quản lý, khai thác

24

Điều 115

Tổ chức phát triển quỹ đất

25

Điều 120

Cho thuê đất

26

Điều 124

Các trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất

27

Điều 125

Giao đất, cho thuê đất thông qua đấu giá quyền sử dụng đất

28

Điều 126

Giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất

29

Điều 133

Đăng ký biến động

30

Điều 135

Nguyên tắc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

31

Điều 137

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư đang sử dụng đất có giấy tờ về quyền sử dụng đất

32

Điều 139

Giải quyết đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất có vi phạm pháp luật đất đai trước ngày 01 tháng 7 năm 2014

33

Điều 140

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất được giao không đúng thẩm quyền

34

Điều 141

Xác định diện tích đất ở khi công nhận quyền sử dụng đất

35

Điều 142

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho tổ chức đang sử dụng đất

36

Điều 151

Các trường hợp không cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

37

Điều 153

Các khoản thu ngân sách từ đất đai

38

Điều 155

Căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất; thời điểm định giá đất, thời điểm tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất

39

Điều 156

Nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi chuyển mục đích sử dụng đất, gia hạn sử dụng đất, điều chỉnh thời hạn sử dụng đất

40

Điều 157

Miễn, giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất

41

Điều 158

Nguyên tắc, căn cứ, phương pháp định giá đất

42

Điều 159

Bảng giá đất

43

Điều 160

Giá đất cụ thể

44

Điều 161

Hội đồng thẩm định bảng giá đất, Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể

45

Điều 162

Quyền và nghĩa vụ của tổ chức tư vấn xác định giá đất

46

Điều 168

Bảo đảm kinh phí xây dựng, quản lý, vận hành, bảo trì, nâng cấp hệ thống thông tin quốc gia về đất đai

47

Điều 172

Đất sử dụng có thời hạn

48

Điều 175

Điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư

49

Điều 176

Hạn mức giao đất nông nghiệp

50

Điều 179

Quỹ đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích

51

Điều 181

Đất do các công ty nông, lâm nghiệp quản lý, sử dụng

52

Điều 184

Đất rừng sản xuất

53

Điều 190

Hoạt động lấn biển

54

Điều 204

Đất sử dụng cho khu công nghệ cao

55

Điều 217

Đất do cơ quan, tổ chức của Nhà nước quản lý

56

Điều 218

Sử dụng đất kết hợp đa mục đích

57

Điều 220

Tách thửa đất, hợp thửa đất

58

Điều 234

Thanh tra, kiểm tra chuyên ngành đất đai, kiểm toán đất đai

59

Điều 235

Hòa giải tranh chấp đất đai

60

Điều 241

Trách nhiệm trong việc phát hiện, ngăn chặn và xử lý vi phạm pháp luật về quản lý, sử dụng đất đai

61

Điều 242

Tiếp nhận và xử lý vi phạm của thủ trưởng, công chức, viên chức thuộc cơ quan quản lý đất đai các cấp và công chức làm công tác địa chính ở cấp xã

62

Điều 254

Quy định chuyển tiếp về thu hồi đất; bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất khi Luật này có hiệu lực thi hành

63

Điều 255

Quy định chuyển tiếp về giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất khi Luật này có hiệu lực thi hành

64

Điều 258

Giải quyết về thời hạn sử dụng đất khi Luật này có hiệu lực thi hành

65

Điều 260

Quy định chuyển tiếp một số trường hợp khác khi Luật này có hiệu lực thi hành

 Trên đây là nội dung “Đề xuất sửa đổi 65 điều tại Luật Đất đai 2024”.

Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email info@thuvienphapluat.vn.

Gởi câu hỏi Chia sẻ bài viết lên facebook 336

Bài viết về

lĩnh vực Đất đai

Chính sách khác

Địa chỉ: 17 Nguyễn Gia Thiều, P.6, Q.3, TP.HCM
Điện thoại: (028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail: info@ThuVienPhapLuat.vn